Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 減GIẢM
Hán

GIẢM- Số nét: 12 - Bộ: THỦY 水

ONゲン
KUN減る へる
  減らす へらす
  • Bớt, ít đi, giảm đi, trừ bớt đi.
  • Dị dạng của chữ [减].


Từ hánÂm hán việtNghĩa
GIẢM ĐIỂM sự giảm trừ; trừ đi; số trừ; giảm trừ; trừ
GIẢM PHÁP phép trừ
GIẢM THỦY rút bớt nước; giảm bớt nước; hút ẩm
GIẢM MA sự giảm ma sát; sự chống ma sát; giảm ma sát; chống ma sát
少する GIẢM THIẾU,THIỂU giảm sút;sụt
食する GIẢM THỰC bớt ăn;bớt mồm
少する GIẢM THIẾU,THIỂU giảm; suy giảm; giảm bớt
GIẢM THỰC sự ăn kiêng; ăn kiêng
GIẢM THIẾU,THIỂU hao;sự giảm; suy giảm; giảm bớt; giảm
GIẢM LƯỢNG giảm cân; giảm trọng lượng;lượng mất mát; lượng hao hụt; hao hụt
GIẢM MIỄN sự miễn giảm; miễn giảm
速装置 GIẢM TỐC TRANG TRỊ bánh răng giảm tốc; thiết bị giảm tốc
GIẢM BỔNG sự giảm lương; sự cắt giảm lương; giảm lương; cắt giảm lương
速する GIẢM TỐC giảm tốc; giảm tốc độ
価する GIẢM GIÁ bớt giá
GIẢM TỐC sự giảm tốc; sự giảm tốc độ; giảm tốc; giảm tốc độ
GIẢM giảm; suy giảm; giảm bớt;ít đi;sút;sút đi
GIẢM HAO,HÀO hao hụt; suy đồi; hao mòn
らす GIẢM làm giảm; giảm bớt; thu nhỏ; cắt bớt;nới;nới bớt;xuống
税する GIẢM THUẾ giảm thuế
ずる GIẢM sút kém
GIẢM THUẾ hạ thuế;sự giảm thuế; giảm thuế
じる GIẢM giảm;giảm bớt;giảm thu
GIẢM MA sự giảm ma sát; sự chống ma sát; giảm ma sát; chống ma sát
点する GIẢM ĐIỂM giảm trừ; trừ đi; giảm đi
する BÁN GIẢM giảm một nửa
ĐỆ GIẢM sự từ từ giảm xuống
BÁN GIẢM sự giảm một nửa
する KHINH GIẢM giảm;giảm bớt;giảm nhẹ
乗除 GIA GIẢM THỪA TRỪ phép cộng trừ nhân chia
MỤC GIẢM hao hụt trọng lượng
GIA GIẢM sự giảm nhẹ; sự tăng giảm; sự điều chỉnh
TIỆM,TIÊM GIẢM sự giảm xuống một cách từ từ; việc dần dần giảm xuống
する TƯỚC GIẢM cắt giảm
TƯỚC GIẢM sự cắt giảm
ĐÊ GIẢM sự giảm bớt; sự làm dịu đi
する TĂNG GIẢM tăng giảm
TĂNG GIẢM sự tăng giảm
いい加にする GIA GIẢM chấm dứt; vượt qua khỏi; thoát khỏi sự ràng buộc nào đó ở mức độ quá mức cho phép; dừng; đừng; cho xin đi
いい加にしなさい GIA GIẢM đủ rồi!; thôi đi!
いい加 GIA GIẢM bông đùa;dối trá
いい加 GIA GIẢM đại khái; tàm tạm; một vừa hai phải;mơ hồ; không rõ ràng;một vừa hai phải; vừa phải; trọ trẹ; tàm tạm