Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 湯THANG
Hán

THANG- Số nét: 12 - Bộ: THỦY 水

ONトウ
KUN
  • (Danh) Nước nóng, nước sôi. ◇Luận Ngữ 論語: Kiến thiện như bất cập, kiến bất thiện như tham thang 見善如不及, 見不善如探湯 (Quý thị 季氏) Thấy việc thiện thì (vội vàng) như không theo kịp, thấy việc bất thiện thì như (lấy tay) thử nước sôi (sợ mà lánh xa). ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trang khách điểm thượng đăng hỏa, nhất diện đề thang lai tẩy liễu cước 莊客點上燈火, 一面提湯來洗了腳 (Đệ nhị hồi) Người trong trang thắp đèn, rồi đem nước nóng cho khách rửa chân.
  • (Danh) Nước dùng (có được sau khi nấu thức ăn). ◎Như: kê thang 雞湯 nước dùng gà, cao thang 高湯 nước hầm xương gà hoặc xương heo.
  • (Danh) Canh. ◎Như: đản hoa thang 蛋花湯 canh nấu trứng (nổi trên mặt nước như rắc hoa), thanh thái đậu hủ thang 青菜豆腐湯 canh đậu hủ cải xanh.
  • (Danh) Thuốc đã sắc (đông y). ◎Như: thang tề 湯劑 tễ thuốc, thang dược 湯藥 thang thuốc.
  • (Danh) Suối nước nóng.
  • (Danh) Một hình phạt thời xưa dùng nước sôi luộc chết người phạm tội.
  • (Danh) Tên vua lập ra nhà Thương. Còn gọi là Thương Thang 商湯, Thành Thang 成湯.
  • (Danh) Họ Thang.
  • Một âm là sương. (Tính) Sương sương 湯湯 cuồn cuộn (nước chảy).
  • Lại một âm nữa là thãng. (Động) Ngâm nước nóng, dội nước sôi. ◇San hải kinh 山海經: Thãng kì tửu bách tôn 湯其酒百樽 (Tây san kinh 西山經) Hâm nóng rượu đó một trăm chén.
  • (Động) Đụng, va, chạm, tiếp xúc. ◇Đổng tây sương 董西廂: Tam ngũ nhật lai bất thãng cá thủy mễ 三五日來不湯個水米 (Quyển ngũ) Bốn năm ngày nay chẳng đụng gì tới cơm nước cả.
  • Cùng nghĩa với chữ đãng 蕩.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
飲み THANG ẨM chén trà
治場 THANG TRI TRƯỜNG nơi tắm nước nóng an dưỡng
THANG TRI trị bệnh bằng việc tắm suối nước nóng; sự tắm nước nóng
沸し THANG PHẤT,PHÌ ấm trà;độc ẩm
沸かし器 THANG PHẤT,PHÌ KHÍ ấm đun nước
THANG KHÍ hơi nước
殿 THANG ĐIỆN phòng tắm
THANG NGUYÊN nguồn nước nóng
上がり THANG THƯỢNG khi tắm xong;sau khi tắm
のみ茶碗 THANG TRÀ OẢN cái tách trà
THANG nước sôi
SẢN THANG sự tắm rửa lần đầu cho trẻ sơ sinh
NHIỆT THANG nước sôi
NHẬP THANG KHÁCH Khách đến tắm (thường là ở suối nước nóng)
NHẬP THANG việc tắm (thường là ở suối nước nóng)
を沸かす THANG PHẤT,PHÌ chần;đun sôi
THANG nước nóng;nước sôi;tắm nước nóng
TRƯỜNG,TRƯỢNG THANG sự tắm lâu; sự ngâm mình trong nước lâu
TIỀN THANG nhà tắm công cộng
ANH THANG nước hoa anh đào
TRIỀU,TRIỆU THANG Tắm vào buổi sáng
微温 VI ÔN THANG nước ấm
煮え CHỬ THANG Nước sôi
茶の TRÀ THANG tiệc trà
上がり THƯỢNG THANG Nước nóng được đun riêng, dùng để tráng người sau khi tắm xong
ぬるま THANG nước ấm; nước âm ấm