Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 湯THANG
| ||||||||||
| ||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 湯治 | THANG TRI | trị bệnh bằng việc tắm suối nước nóng; sự tắm nước nóng |
| 湯 | THANG | nước sôi |
| 湯のみ茶碗 | THANG TRÀ OẢN | cái tách trà |
| 湯上がり | THANG THƯỢNG | khi tắm xong;sau khi tắm |
| 湯元 | THANG NGUYÊN | nguồn nước nóng |
| 湯殿 | THANG ĐIỆN | phòng tắm |
| 湯気 | THANG KHÍ | hơi nước |
| 湯沸かし器 | THANG PHẤT,PHÌ KHÍ | ấm đun nước |
| 湯沸し | THANG PHẤT,PHÌ | ấm trà;độc ẩm |
| 湯治場 | THANG TRI TRƯỜNG | nơi tắm nước nóng an dưỡng |
| 湯飲み | THANG ẨM | chén trà |
| お湯 | THANG | nước nóng;nước sôi;tắm nước nóng |
| 朝湯 | TRIỀU,TRIỆU THANG | Tắm vào buổi sáng |
| 入湯客 | NHẬP THANG KHÁCH | Khách đến tắm (thường là ở suối nước nóng) |
| 入湯 | NHẬP THANG | việc tắm (thường là ở suối nước nóng) |
| お湯を沸かす | THANG PHẤT,PHÌ | chần;đun sôi |
| 長湯 | TRƯỜNG,TRƯỢNG THANG | sự tắm lâu; sự ngâm mình trong nước lâu |
| 桜湯 | ANH THANG | nước hoa anh đào |
| 熱湯 | NHIỆT THANG | nước sôi |
| 産湯 | SẢN THANG | sự tắm rửa lần đầu cho trẻ sơ sinh |
| 銭湯 | TIỀN THANG | nhà tắm công cộng |
| 煮え湯 | CHỬ THANG | Nước sôi |
| 微温湯 | VI ÔN THANG | nước ấm |
| 茶の湯 | TRÀ THANG | tiệc trà |
| 上がり湯 | THƯỢNG THANG | Nước nóng được đun riêng, dùng để tráng người sau khi tắm xong |
| ぬるま湯 | THANG | nước ấm; nước âm ấm |

