Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 池TRÌ
Hán

TRÌ- Số nét: 06 - Bộ: THỦY 水

ON
KUN いけ
  • Thành trì, cái sông đào quanh thành để giữ thành.
  • Cái ao.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
TRÌ bàu;cái ao; ao;hồ
ĐIỆN TRÌ cục pin;pin
蓄電 SÚC ĐIỆN TRÌ pin tích điện
用水 DỤNG THỦY TRÌ ao trữ nước
乾電 CAN,CÀN,KIỀN ĐIỆN TRÌ bình điện khô; pin khô; ắc quy khô
貯水 TRỮ THỦY TRÌ bể chứa nước;hồ; ao chứa nước
アルカリ電 ĐIỆN TRÌ pin có kiềm; ắc quy có kiềm
アルカリ乾電 CAN,CÀN,KIỀN ĐIỆN TRÌ pin có kiềm; ắc quy có kiềm
アモルファス太陽電 THÁI DƯƠNG ĐIỆN TRÌ pin mặt trời không định hình