Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 多ĐA
Hán

ĐA- Số nét: 06 - Bộ: TỊCH 夕

ONタ
KUN多い おおい
  多に まさに
  多る まさる
  • Nhiều.
  • Khen tốt. Như "đa kỳ hữu lễ" 多其有禮 người có lễ lắm.
  • Hơn.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
多感 ĐA CẢM đa cảm
多角形 ĐA GIÁC HÌNH hình đa giác
多角 ĐA GIÁC đa giác; nhiều góc độ; nhiều phương diện
多種多様 ĐA CHỦNG ĐA DẠNG sự đa dạng và phong phú
多神論 ĐA THẦN LUẬN đa thần giáo
多神 ĐA THẦN đa thần luận
多湿 ĐA THẤP độ ẩm cao
多様 ĐA DẠNG đa dạng;sự đa dạng
多数決 ĐA SỐ QUYẾT biểu quyết
多数 ĐA SỐ đa số; nhiều;phần lớn;số đông
多才 ĐA TÀI đa tài;sự đa tài; giỏi; uyên bác;toàn tài
多角決済性 ĐA GIÁC QUYẾT TẾ TÍNH,TÁNH thanh toán nhiều bên
多情 ĐA TÌNH đa tình
多忙 ĐA MANG rất bận; bận rộn
多彩 ĐA THÁI,THẢI nhiều màu sắc; đa sắc thái; đa dạng;sự nhiều màu sắc
多幸 ĐA HẠNH đa phúc;đa phước;hồng phúc
多年の ĐA NIÊN lâu năm
多層 ĐA TẦNG,TẰNG nhiều lớp; đa tầng bậc
多少 ĐA THIẾU,THIỂU hơn hoặc kém; ít nhiều; một chút; một ít; một vài
多寡 ĐA QUẢ lượng; số lượng
多孔質 ĐA KHỔNG CHẤT nhiều lỗ; xốp;sự nhiều lỗ; xốp
多孔 ĐA KHỔNG nhiều hang động;nhiều lỗ;sự nhiều hang động;sự nhiều lỗ
多角的清算 ĐA GIÁC ĐÍCH THANH TOÁN bù trừ nhiều bên
多 ĐA đa; nhiều
多い ĐA bộn;nhiều
多く ĐA đa
多くの事件 ĐA SỰ KIỆN đa sự
多セクター経済 ĐA KINH TẾ nền kinh tế nhiều thành phần
多元的 ĐA NGUYÊN ĐÍCH đa nguyên;sự đa nguyên
多党制 ĐA ĐẢNG CHẾ chế độ đa đảng
多分 ĐA PHÂN đa phần; rất nhiều; rất lớn
多分...でしょう ĐA PHÂN có lẽ
多国間協定 ĐA QUỐC GIAN HIỆP ĐỊNH hiệp định nhiều bên
多国間条約 ĐA QUỐC GIAN ĐIỀU ƯỚC điều ước nhiều bên
多国間遺産 ĐA QUỐC GIAN DI SẢN bù trừ nhiều bên
多大 ĐA ĐẠI sự to lớn; sự nhiều;to lớn; cực nhiều
多音節 ĐA ÂM TIẾT đa âm
多量の ĐA LƯỢNG đống
多量 ĐA LƯỢNG đa lượng; lượng lớn
多辺形 ĐA BIẾN HÌNH hình nhiều cạnh; hình đa giác
多謝 ĐA TẠ đa tạ;hậu tạ
お多副風邪 ĐA PHÓ PHONG TÀ bệnh quai bị
お多福風邪 ĐA PHÚC PHONG TÀ bệnh quai bị
お多福 ĐA PHÚC người phụ nữ có mặt tròn như mặt trăng; người phụ nữ chất phác; người phụ nữ đôn hậu
大多数 ĐẠI ĐA SỐ đại đa số; cực nhiều
超多段シフト SIÊU ĐA ĐOẠN phương pháp đánh máy chữ Hán
数多く SỐ ĐA số lớn; nhiều; rất nhiều
最多 TỐI ĐA tối đa
滅多 DIỆT ĐA sự hiếm khi;sự thiếu suy nghĩ; sự khinh suất; sự thiếu thận trọng;thiếu suy nghĩ; khinh suất; thiếu thận trọng
滅多に DIỆT ĐA hiếm khi
黴の多い MI,VI ĐA mốc meo
大変多い ĐẠI BIẾN ĐA hằng hà
より多く ĐA bội phần;càng
一夫多妻 NHẤT PHU ĐA THÊ đa thê
一夫多妻制 NHẤT PHU ĐA THÊ CHẾ chế độ đa thê
人が多い NHÂN ĐA đông;đông đảo;đông đúc
薄利多売 BẠC LỢI ĐA MẠI lợi nhuận nhỏ thu vốn nhanh
絶対多数 TUYỆT ĐỐI ĐA SỐ đa số tuyệt đối
生物多様性 SINH VẬT ĐA DẠNG TÍNH,TÁNH đa dạng sinh học
歌留多 CA LƯU ĐA sự chơi tú; sự chơi bài; chơi bài; chơi tú
口数が多い KHẨU SỐ ĐA khẩu nghiệp
苦労の多い KHỔ LAO ĐA vất vả
非常に多い PHI THƯỜNG ĐA rất nhiều
好意を多くする HIẾU,HẢO Ý ĐA tri ân
でこぼこの多い ĐA lô nhô
後背地・禿げ丘・禿げ山における多年生樹木の植林 HẬU BỐI ĐỊA NGỐC KHÂU,KHƯU NGỐC SƠN ĐA NIÊN SINH THỤ MỘC THỰC LÂM trồng cây lâu năm trên đất hoang, đồi trọc