Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 等ĐĂNG
Hán

ĐĂNG- Số nét: 12 - Bộ: TRÚC 竹

ONトウ
KUN等しい ひとしい
  等 など
  等 -ら
  等 と
  等 ひ
  • Bực, như "xuất giáng nhất đẳng" 出降一等 (Luận ngữ 論語) giáng xuống một bực, "thượng đẳng" 上等 bực trên nhất, "trung đẳng" 中等 bực giữa, "hạ đẳng" 下等 bực dưới nhất (hạng bét), v.v.
  • Cùng, đều, ngang, như "mạc dữ đẳng luân" 莫與等倫 chẳng ai cùng ngang với mình.
  • Lũ, như "công đẳng" 公等 bọn ông, "bộc đẳng" 僕等 lũ tôi, v.v.
  • So sánh, như "đẳng nhi thượng chi" 等而上之 bằng ấy mà còn hơn nữa (so còn hơn).
  • Cái cân tiểu ly.
  • Dợi chờ, như "đẳng đãi" 等待, "đẳng hậu" 等後 đều nghĩa là chờ đợi cả.
  • Sao, dùng làm trợ từ.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
等温 ĐĂNG ÔN Đẳng nhiệt
等々 ĐĂNG Vân vân
等しい ĐĂNG bằng nhau; tương tự; giống như;đẳng;đều đặn
等位 ĐĂNG VỊ đẳng vị
等位構造 ĐĂNG VỊ CẤU TẠO,THÁO cấu trúc đẳng vị
等価 ĐĂNG GIÁ sự tương đương; cùng với mức đó;tương đương; cùng với mức đó
等分 ĐĂNG PHÂN phần bằng nhau; sự chia đều
等分する ĐĂNG PHÂN chia thành phần bằng nhau; chia đều
等圧式 ĐĂNG ÁP THỨC Đường đẳng áp (khí tượng)
等圧線 ĐĂNG ÁP TUYẾN Đường đẳng áp (khí tượng)
等差数列 ĐĂNG SAI SỐ LIỆT Cấp số số học
等式 ĐĂNG THỨC Đẳng thức (toán học)
等方 ĐĂNG PHƯƠNG Đẳng hướng
等時性 ĐĂNG THỜI TÍNH,TÁNH tính đẳng thời
等比 ĐĂNG TỶ tỷ lệ cân bằng
等比数列 ĐĂNG TỶ SỐ LIỆT Cấp số hình học
等温式 ĐĂNG ÔN THỨC Đường đẳng nhiệt
等温線 ĐĂNG ÔN TUYẾN Đường đẳng nhiệt
等等 ĐĂNG ĐĂNG Vân vân
等級 ĐĂNG CẤP bậc;bực;cấp bậc;đẳng;đẳng cấp; loại;hạng;thứ bậc;thứ bực
等級を下げる ĐĂNG CẤP HẠ giáng cấp
等角 ĐĂNG GIÁC góc bằng nhau
等辺 ĐĂNG BIẾN cạnh bằng nhau
等辺三角形 ĐĂNG BIẾN TAM GIÁC HÌNH Hình tam giác cân
等辺三角形 ĐĂNG BIẾN TAM GIÁC HÌNH Hình tam giác cân
等閑 ĐĂNG NHÀN sự bỏ bễ; sự không quan tâm; sự coi nhẹ;bỏ bễ; không quan tâm; coi nhẹ
等閑する ĐĂNG NHÀN bỏ bễ; không quan tâm; coi nhẹ
等高線地図 ĐĂNG CAO TUYẾN ĐỊA ĐỒ hình vẽ do phép vẽ địa đình
等 ĐĂNG Vân vân
二等分 NHỊ ĐĂNG PHÂN Sự chia đôi (đoạn thẳng, góc, số lượng v.v.)
二等兵 NHỊ ĐĂNG BINH binh nhì
中等教員 TRUNG ĐĂNG GIÁO VIÊN giáo viên trung học
二等 NHỊ ĐĂNG Tầng lớp thứ 2; đẳng cấp thứ 2
中等教育 TRUNG ĐĂNG GIÁO DỤC trường trung học
初等 SƠ ĐĂNG sơ đẳng
二等分線 NHỊ ĐĂNG PHÂN TUYẾN Đường phân giác
二等賞 NHỊ ĐĂNG THƯỞNG Giải nhì
二等辺三角形 NHỊ ĐĂNG BIẾN TAM GIÁC HÌNH Hình tam giác cân
二等辺三角形 NHỊ ĐĂNG BIẾN TAM GIÁC HÌNH Hình tam giác cân;tam giác cân
優等生 ƯU ĐĂNG SINH sinh viên ưu tú
平等権 BÌNH ĐĂNG QUYỀN Quyền bình đẳng
中等平均品質条件 TRUNG ĐĂNG BÌNH QUÂN PHẨM CHẤT ĐIỀU KIỆN phẩm chất bình quân khá
中等学校 TRUNG ĐĂNG HỌC HIỆU,GIÁO trường trung học
中等品質 TRUNG ĐĂNG PHẨM CHẤT phẩm chất trung bình
中等品 TRUNG ĐĂNG PHẨM phẩm chất bình quân khá
不等式 BẤT ĐĂNG THỨC bất đẳng thức
不等 BẤT ĐĂNG bất đẳng
下等な HẠ ĐĂNG dối trá
下等 HẠ ĐĂNG cấp thấp; bậc thấp; bình dân;hèn kém; đê hèn; hạ cấp; hèn mạt; hạ đẳng; hèn hạ
上等 THƯỢNG ĐĂNG có tính thượng đẳng; cao cấp; thượng hạng; ưu tú;sự ưu tú; sự cao cấp
一等兵 NHẤT ĐĂNG BINH binh nhất
一等 NHẤT ĐĂNG hạng nhất; giải nhất
平等主義 BÌNH ĐĂNG CHỦ,TRÚ NGHĨA Chủ nghĩa bình đẳng
高等 CAO ĐĂNG cao đẳng; đẳng cấp cao
高等学校 CAO ĐĂNG HỌC HIỆU,GIÁO trường cấp ba; trường phổ thông trung học; trường cao đẳng
平等政策 BÌNH ĐĂNG CHÍNH,CHÁNH SÁCH chính sách bình dân
劣等 LIỆT ĐĂNG hàng thấp kém; hạng thấp;thuộc hàng thấp kém
平等 BÌNH ĐĂNG bình đẳng;sự bình đẳng
対等 ĐỐI ĐĂNG sự tương đương; sự ngang bằng
均等 QUÂN ĐĂNG cân đối; cân bằng; đều; đồng đều; công bằng;sự cân đối; sự cân bằng; sự đều
劣等品質 LIỆT ĐĂNG PHẨM CHẤT phẩm chất loại xấu
劣等感 LIỆT ĐĂNG CẢM cảm giác thấp kém; cảm giác yếu thế
同等 ĐỒNG ĐĂNG đồng đẳng; bình đẳng; tương đương
同等の ĐỒNG ĐĂNG đẳng
品等 PHẨM ĐĂNG phẩm cấp
子等 TỬ,TÝ ĐĂNG Trẻ con; con
最上等品質 TỐI THƯỢNG ĐĂNG PHẨM CHẤT phẩm chất loại một;phẩm chất tốt nhất
不平等 BẤT BÌNH ĐĂNG không bình đẳng; bất bình đẳng;sự không bình đẳng; sự bất bình đẳng
第二等級 ĐỆ NHỊ ĐĂNG CẤP thứ đẳng
平均中等品質 BÌNH QUÂN TRUNG ĐĂNG PHẨM CHẤT phẩm chất bình quân khá
平均上等品質 BÌNH QUÂN THƯỢNG ĐĂNG PHẨM CHẤT phẩm chất bình quân tốt
技術高等 KỸ THUẬT CAO ĐĂNG cao đẳng kỹ thuật
権利の平等 QUYỀN LỢI BÌNH ĐĂNG bình quyền
放送と人権等権利に関する委員会 PHÓNG TỐNG NHÂN QUYỀN ĐĂNG QUYỀN LỢI QUAN ỦY VIÊN HỘI Nhân quyền và Phát thanh; ủy ban các Quyền liên quan khác
雇用機会均等委員会 CỐ DỤNG CƠ,KY HỘI QUÂN ĐĂNG ỦY VIÊN HỘI ủy ban Cơ hội Việc làm Bình đẳng
職業病、慢性疾患、婦人科疾患(婦人病)等の健康診断 CHỨC NGHIỆP BỆNH,BỊNH MẠN TÍNH,TÁNH TẬT HOẠN PHỤ NHÂN KHOA TẬT HOẠN PHỤ NHÂN BỆNH,BỊNH ĐĂNG KIỆN KHANG CHẨN ĐOÀN,ĐOẠN Kiểm tra sức khỏe về bệnh nghề nghiệp, bệnh mãn tính, bệnh phụ khoa