Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 答ĐÁP
Hán

ĐÁP- Số nét: 12 - Bộ: TRÚC 竹

ONトウ
KUN答える こたえる
  答え こたえ
  どう
  • Báo đáp, đáp lại.
  • Trả lời lại.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
辞する ĐÁP TỪ đáp từ
礼する ĐÁP LỄ đáp lễ;đáp tạ
ĐÁP LỄ sự đáp lễ
申書 ĐÁP THÂN THƯ báo cáo (về những gì tìm được)
ĐÁP THÂN thông báo; trả lời
ĐÁP ÁN giấy thi; giấy ghi câu trả lời
弁者 ĐÁP BIỆN,BIỀN GIẢ người đáp; người trả lời
弁する ĐÁP BIỆN,BIỀN trả lời; đáp lại; bào chữa
ĐÁP BIỆN,BIỀN sự trả lời; sự đáp lại; sự bào chữa
える ĐÁP trả lời
ĐÁP câu trả lời
する GIẢI ĐÁP giải đáp
GIẢI ĐÁP sự trả lời; giải pháp; việc trả lời
する ỨNG ĐÁP đáp ứng
する ỨNG ĐÁP trả lời; đáp lại
ỨNG ĐÁP đáp lại; trả lời;sự trả lời; tiếng trả lời;ứng đáp
する HỒI ĐÁP đáp;hồi âm;phúc đáp
する HỒI ĐÁP trả lời; đưa ra giải pháp
したばかり HỒI ĐÁP mới trả lời
HỒI ĐÁP đối đáp;sự trả lời; câu trả lời; trả lời; hồi đáp
する VẤN ĐÁP vấn đáp
する PHẢN ĐÁP đáp từ
VẤN ĐÁP sự hỏi đáp; câu hỏi và câu trả lời
PHẢN ĐÁP sự trả lời; sự đáp lời
DANH ĐÁP câu trả lời đúng
TẶNG ĐÁP quà tặng
試験 KHẨU ĐÁP THI NGHIỆM vấn đáp
TẶNG ĐÁP sự tặng quà đáp lại sau khi được nhận quà; sự trao đổi quà tặng
えする KHẨU ĐÁP cãi lại; đối đáp lại; vặn lại (với người trên)
TRỰC ĐÁP sự trả lời trực tiếp
KHẨU ĐÁP sự cãi lại; sự đối đáp lại; vặn lại (với người trên); cãi lại; cãi giả
KHẨU ĐÁP cãi giả; đối đáp; cãi; cãi lại
持ちえる TRÌ ĐÁP nín
禅問 THIỀN VẤN ĐÁP các câu hỏi và câu trả lời trong phái thiền
押し問 ÁP VẤN ĐÁP tranh cãi
質疑応 CHẤT NGHI ỨNG ĐÁP giải đáp câu hỏi
試験の案を調べる THI NGHIỆM ĐÁP ÁN ĐIỀU chấm bài thi
直接回 TRỰC TIẾP HỒI ĐÁP sự trả lời trực tiếp
需要を応する NHU YẾU ỨNG ĐÁP đáp ứng nhu cầu