Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 管QUẢN
Hán

QUẢN- Số nét: 14 - Bộ: TRÚC 竹

ONカン
KUN くだ
  すが
  • Cái sáo nhỏ. Nguyễn Du 阮攸 : "Quản huyền nhất biến tạp tân thanh" 管絃一變雜新聲 đàn sáo một loạt thay đổi, chen vào những thanh điệu mới.
  • Phàm vật gì tròn rỗng giữa đều gọi là "quản", như "huyết quản" 血管 mạch máu, "dĩ quản khuy thiên" 以管窺天 lấy ống nhòm trời, ý nói chê kẻ kiến thức hẹp hòi. Bây giờ ai tự bày ý kiến mình cũng tự xưng là "quản kiến" 管見 là vì cớ đó.
  • Cái cán bút, Kinh Thi 詩經 có câu "Dy ngã đồng quản" 貽我?管 để lại cho ta cán bút đỏ, ý nói về sử ký đàn bà, nay ta xưng tụng cái đức tính hay sự học thức của đàn bà là "đồng quản" ?管 là ví cớ đó. Tục gọi cầm bút là "ác quản" 握管.
  • Cai quản, được toàn quyền coi sóc công việc gì gọi là "quản", như "chưởng quản" 掌管, "quản hạt" 管轄 đều là một ý ấy cả. Tục nói can thiệp đến là "quản" 管, không can thiệp đến là "bất quản" 不管.
  • Cái khóa, cái then khóa.
  • Quản thúc, coi sóc bó buộc không cho vượt ra ngoài khuôn phép đã định gọi là "quản thúc" 管束.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
QUẢN LÝ sự quản lí; sự bảo quản; quản lý; bảo quản
楽器と太鼓 QUẢN NHẠC,LẠC KHÍ THÁI CỔ kèn trống
弦楽団 QUẢN HUYỀN NHẠC,LẠC ĐOÀN đoàn nhạc; dàn nhạc
弦楽 QUẢN HUYỀN NHẠC,LẠC âm nhạc soạn cho dàn nhạc
QUẢN KHU địa hạt
制塔 QUẢN CHẾ THÁP tháp canh; chòi canh
QUẢN CHẾ sự quản chế; quản chế; điều khiển
轄官庁 QUẢN HẠT QUAN SẢNH cơ quan chủ quản; cơ quan có thẩm quyền
QUẢN NỘI bên trong;phạm vi quản lý; khu vực quản lý
轄地域 QUẢN HẠT ĐỊA VỰC bản hạt
QUẢN kèn;ống; tuýp; ống quản
QUẢN HẠT sự quản hạt
QUẢN ống;ống bơm
理課 QUẢN LÝ KHÓA phòng quản lý
理者 QUẢN LÝ GIẢ người quản lý; nhà quản lý; người phụ trách
理室 QUẢN LÝ THẤT phòng quản lý
理システム QUẢN LÝ hệ thống quản lý
理する QUẢN LÝ cai quản;chăm lo
理する QUẢN LÝ bảo quản;quản lý
HUYẾT QUẢN huyết quản; tia máu;mạch máu
THỦY QUẢN máng;ống thoát nước
CHỈ QUẢN hoàn toàn; chân thành; nghiêm chỉnh
支炎 KHÍ QUẢN CHI VIÊM viêm phế quản; bệnh viêm phế quản
NOÃN QUẢN vòi trứng [giải phẫu]
支カルタ KHÍ QUẢN CHI bệnh cúm
KHÍ QUẢN CHI cuống phổi;khí quản
LÔI QUẢN kíp nổ
KHÍ QUẢN khí quản;quản bào; tế bào ống (thực vật học)
CƯƠNG QUẢN ống thép
ĐỒNG QUẢN ống đồng
貨物 BẢO QUẢN HÓA VẬT hàng lưu kho
THIẾT QUẢN ống sắt; ống thép
BẢO QUẢN LIỆU phí bảo quản;phí lưu kho
輸送 PHỐI QUẢN THÂU TỐNG chuyên chở đường ống
する BẢO QUẢN giữ;giữ gìn
PHỐI QUẢN sự đặt đường ống; sự nối đường ống
する BẢO QUẢN bảo quản
尿 NIỆU QUẢN Ống dẫn nước tiểu
BẢO QUẢN bảo quản;lưu kho;sự bảo quản
する CHỦ,TRÚ QUẢN dìu dắt
CHỦ,TRÚ QUẢN chủ tọa
航空 HÀNG KHÔNG,KHỐNG QUẢN LÝ quản lý hàng không
電波 ĐIỆN BA QUẢN LÝ sự quản lý sóng điện
入国理局 NHẬP QUỐC QUẢN LÝ CỤC,CUỘC Cục quản lý nhập cảnh
電子 ĐIỆN TỬ,TÝ QUẢN bóng điện tử;ống điện tử
倉庫理人 THƯƠNG KHỐ QUẢN LÝ NHÂN thủ kho
自主 TỰ CHỦ,TRÚ QUẢN LÝ tự quản
排水 BÀI THỦY QUẢN ống cống
排気 BÀI KHÍ QUẢN ống xả; ống thải
車両理局 XA LƯỠNG QUẢN LÝ CỤC,CUỘC Cục quản lý Phương tiện cơ giới
伝声 TRUYỀN THANH QUẢN ống nói
疾病理センター TẬT BỆNH,BỊNH QUẢN LÝ Trung tâm Kiểm tra và Phòng bệnh
資金理サービス TƯ KIM QUẢN LÝ Dịch vụ Quản lý Tiền mặt
注射 CHÚ XẠ QUẢN ống tiêm
埠頭理人保証券 PHỤ ĐẦU QUẢN LÝ NHÂN BẢO QUẢN CHỨNG KHOÁN phiếu lưu kho cầu cảng
警戒制機 CẢNH GIỚI QUẢN CHẾ CƠ,KY Hệ thống Kiểm soát và Báo động
油送 DU TỐNG QUẢN ống dẫn dầu
商品 THƯƠNG PHẨM QUẢN LÝ bảo quản hàng
試験 THI NGHIỆM QUẢN ống nghiệm
水道 THỦY ĐẠO QUẢN ống dẫn nước;ống máng;ống nước
品質 PHẨM CHẤT QUẢN LÝ sự quản lý chất lượng
ガラス QUẢN ống thủy tinh
倉庫保 THƯƠNG KHỐ BẢO QUẢN LIỆU phí lưu kho
倉庫保契約 THƯƠNG KHỐ BẢO QUẢN KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng lưu kho
ブラウン QUẢN ống katút
航空交通制部 HÀNG KHÔNG,KHỐNG GIAO THÔNG QUẢN CHẾ BỘ Trung tâm Kiểm soát Giao thông hàng không
航空交通 HÀNG KHÔNG,KHỐNG GIAO THÔNG QUẢN CHẾ sự quản lý giao thông hàng không; điều khiển giao thông đường không; kiểm soát giao thông hàng không
米国投資理・調査協会 MỄ QUỐC ĐẦU TƯ QUẢN LÝ ĐIỀU TRA HIỆP HỘI Hiệp hội Nghiên cứu và Quản lý Đầu tư
播種性血内凝固症候群 BÁ,BẢ CHỦNG TÍNH,TÁNH HUYẾT QUẢN NỘI NGƯNG CỔ CHỨNG HẬU QUẦN Xơ cứng mạch tỏa lan
空中警戒制機 KHÔNG,KHỐNG TRUNG CẢNH GIỚI QUẢN CHẾ CƠ,KY Hệ thống Kiểm soát và Báo động trên không
資金総合 TƯ KIM TỔNG HỢP QUẢN LÝ Kế toán quản lý tiền mặt
大学技術理協会 ĐẠI HỌC KỸ THUẬT QUẢN LÝ HIỆP HỘI Hiệp hội các nhà quản lý công nghệ Đại học tổng hợp
二極真空 NHỊ CỰC CHÂN KHÔNG,KHỐNG QUẢN Điôt
統一的国家 THỐNG NHẤT ĐÍCH QUỐC GIA QUẢN LÝ Quản lý nhà nước thống nhất
政府の情報理委員会 CHÍNH,CHÁNH PHỦ TÌNH BÁO QUẢN LÝ ỦY VIÊN HỘI ban cơ yếu của chính phủ
担保商品保 ĐẢM BẢO THƯƠNG PHẨM BẢO QUẢN CHỨNG biên lai tín thác
企業内文書理システム XÍ NGHIỆP NỘI VĂN THƯ QUẢN LÝ Hệ thống Quản lý Tài liệu Doanh nghiệp
データベース理システム QUẢN LÝ Hệ thống Quản lý Cơ sở dữ liệu
輸入担保荷物保 THÂU NHẬP ĐẢM BẢO HÀ VẬT BẢO QUẢN CHỨNG biên lai tín thác
税関業務・出入国理業務・検疫業務 THUẾ QUAN NGHIỆP VỤ XUẤT NHẬP QUỐC QUẢN LÝ NGHIỆP VỤ KIỂM DỊCH NGHIỆP VỤ Hải quan, Nhập cư, Kiểm dịch
子供の手の届かない所に保してください TỬ,TÝ CUNG THỦ GIỚI SỞ BẢO QUẢN để thuốc ngoài tầm tay trẻ em (ghi trên bao bì hộp thuốc)