Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 箱TƯƠNG,SƯƠNG
Hán

TƯƠNG,SƯƠNG- Số nét: 15 - Bộ: TRÚC 竹

ONソウ
KUN はこ
  • (Danh) Hòm xe, toa xe. ◎Như: chỗ trong xe để chở đồ vật hoặc người gọi là xa tương 車箱.
  • (Danh) Hòm, rương. ◎Như: bì tương 皮箱 hòm da (valise bằng da), phong tương 風箱 bễ quạt lò, tín tương 信箱 hộp thư.
  • (Danh) Kho chứa. ◎Như: thiên thương vạn tương 千倉萬箱 ngàn vựa muôn kho, ý nói thóc nhiều lắm.
  • (Danh) Cái chái nhà. Thông sương 廂.
  • (Danh) Lượng từ: thùng, hòm, hộp. ◎Như: lưỡng tương y phục 兩箱衣服 hai rương quần áo, tam tương thủy quả 三箱水果 ba thùng trái cây.
  • § Ghi chú: Ta quen đọc là chữ sương.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
TƯƠNG,SƯƠNG SƯ kẻ trộm xe ô tô chuyên nghiệp
んの蓋 TƯƠNG,SƯƠNG CÁI nắp hộp
を作るために使用する TƯƠNG,SƯƠNG TÁC SỬ,SỨ DỤNG dùng làm hộp
TƯƠNG,SƯƠNG hòm;hộp;kiện hàng;thùng
TƯƠNG,SƯƠNG THUYỀN thuyền lớn
罪品 TƯƠNG,SƯƠNG TỘI PHẨM hàng đóng thùng (bằng giấy, gỗ)
番号 TƯƠNG,SƯƠNG PHIÊN HIỆU số kiện hàng
数量 TƯƠNG,SƯƠNG SỐ LƯỢNG số lượng kiện hàng
TRỌNG,TRÙNG TƯƠNG,SƯƠNG hộp đựng nhiều tầng
BÚT TƯƠNG,SƯƠNG hộp đựng bút
KHIÊU TƯƠNG,SƯƠNG bục nhảy dùng để tập thể dục
BẢN TƯƠNG,SƯƠNG tủ sách
MỘC TƯƠNG,SƯƠNG hòm gỗ;hộp gỗ
ĐỒN,ĐỘN TƯƠNG,SƯƠNG phòng giam
DƯỢC TƯƠNG,SƯƠNG hộp thuốc
TIỂU TƯƠNG,SƯƠNG hộp nhỏ
ĐẠI TƯƠNG,SƯƠNG hộp lớn
CHỈ TƯƠNG,SƯƠNG hộp giấy
TRỨ,TRỢ TƯƠNG,SƯƠNG hộp đũa
鉄製 THIẾT CHẾ TƯƠNG,SƯƠNG hốt
郵便 BƯU TIỆN TƯƠNG,SƯƠNG hòm thư;hộp thư;thùng thư
貯金 TRỮ KIM TƯƠNG,SƯƠNG hộp tiết kiệm
投票 ĐẦU PHIẾU TƯƠNG,SƯƠNG hộp bỏ phiếu
化粧 HÓA TRANG TƯƠNG,SƯƠNG hộp đựng mỹ phẩm; hộp đựng đồ trang điểm
ゴミ TƯƠNG,SƯƠNG thùng rác
ごみ TƯƠNG,SƯƠNG thùng đựng rác
絵の具 HỘI CỤ TƯƠNG,SƯƠNG hộp vẽ
プラスチック製 CHẾ TƯƠNG,SƯƠNG hộp nhựa