Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 蜂PHONG
Hán

PHONG- Số nét: 13 - Bộ: TRÙNG 虫

ONホウ
KUN蜂 はち
  蜂 ほ
  • Con ong.
  • Tướng mạo hung ác. Như phong mục sài thanh 蜂目豺聲 mặt ong tiếng chó sói, hình dung kẻ độc ác.
  • Đông. Nhiều. Như đạo tặc phong khởi 盜賊蜂起 trộm giặc nổi như ong.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
蜂蜜 PHONG MẬT mật ong
蜂 PHONG ong
雄蜂 HÙNG PHONG ong đực
蜜蜂 MẬT PHONG ong mật
足長蜂 TÚC TRƯỜNG,TRƯỢNG PHONG ong vò vẽ có chân sau dài
蝶と蜂 ĐIỆP PHONG bướm ong
武装蜂起 VŨ,VÕ TRANG PHONG KHỞI sự nổi dậy có vũ trang
女王蜂 NỮ VƯƠNG PHONG ong chúa
働き蜂 ĐỘNG PHONG ong thợ
蝶々と蜂 ĐIỆP PHONG ong bướm