Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 虫TRÙNG
Hán

TRÙNG- Số nét: 06 - Bộ: TRÙNG 虫

ONチュウ, キ
KUN むし
 
  • Nguyên là chữ ?, ngày xưa tục mượn thay chữ 蟲 : loài sâu bọ.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
TRÙNG DƯỢC thuốc giun;thuốc sán
TRÙNG XỈ răng sâu; sâu răng;răng sún
様突起炎 TRÙNG DẠNG ĐỘT KHỞI VIÊM Bệnh viêm ruột thừa
媒花 TRÙNG MÔI HOA hoa thụ phấn nhờ sâu bọ
垂炎 TRÙNG THÙY VIÊM bệnh sưng ruột thừa;Bệnh viêm ruột thừa;sưng ruột thừa
TRÙNG THÙY ruột thừa
TRÙNG con sâu;côn trùng;sâu;sâu bọ;trùng
TRÙNG LOẠI loài côn trùng;sâu bọ
除け薬 TRÙNG TRỪ DƯỢC thuốc chống muỗi; thuốc đuổi muỗi
剤噴霧器 SÁT TRÙNG TỀ PHÚN VỤ KHÍ bơm thuốc trừ sâu
SÁT TRÙNG TỀ sát trùng;thuốc sát trùng;thuốc trừ sâu
HỒI TRÙNG lãi
THANH TRÙNG loài sâu bướm; sâu bướm
SÁT TRÙNG sát trùng
NGUYÊN TRÙNG động vật nguyên sinh; sinh vật đơn bào
TRỪ TRÙNG trừ sâu
LINH TRÙNG dế; con dế
KHIÊU TRÙNG bọ đuôi bật
XÍCH TRÙNG ấu trùng chuồn chuồn, dài khoảng 2cm, toàn thân có lông mảnh màu đỏ, sống dưới đáy những vùng nước tù;loại sâu có đốt màu cam, dài khoảng 90cm, ẩn sâu dưới bùn cát, dùng làm mồi câu cá Tai;tên gọi dung tục của rận đỏ; rận đỏ
採集 CÔN TRÙNG THẢI,THÁI TẬP sưu tập côn trùng
ÍCH TRÙNG côn trùng có ích; thiên địch
学者 CÔN TRÙNG HỌC GIẢ Nhà côn trùng học
LÕA,KHỎA TRÙNG Sâu bướm
BỆNH,BỊNH TRÙNG HẠI sâu bệnh
CÔN TRÙNG HỌC côn trùng học
NHIÊU TRÙNG sán kim
BIỀU TRÙNG con bọ rùa
CÔN TRÙNG côn trùng
NHIÊU TRÙNG Giun kim
BA TRÙNG LOẠI bò sát;loài bò sát
HOÀNG TRÙNG Con châu chấu
BA TRÙNG Bò sát
NHƯỢC TRÙNG kẻ yếu đuối; kẻ mềm yếu; kẻ nhát gan
HỒI TRÙNG sán;sán lãi
ẤU TRÙNG ấu trùng
DU TRÙNG gián; con gián
HẠI TRÙNG côn trùng có hại; sâu mọt;độc trùng;trùng
天道 THIÊN ĐẠO TRÙNG con bọ rùa
南京 NAM KINH TRÙNG Con rệp;rệp
根切 CĂN THIẾT TRÙNG Sâu ngài đêm
跳び KHIÊU TRÙNG bọ đuôi bật
貝殻 BỐI XÁC TRÙNG sâu bọ có cánh; bọ cánh cứng
挟み HIỆP,TIỆP TRÙNG con sâu tai
泣き KHẤP TRÙNG đồ mít ướt
寄生 KÝ SINH TRÙNG giun;giun sán;ký sinh trùng
機織り CƠ,KY CHỨC TRÙNG Con châu chấu; châu chấu
ふらじ TRÙNG bọ đất
根切り CĂN THIẾT TRÙNG Sâu ngài đêm
さなだ TRÙNG giun sán;sán sơ mít
木食い MỘC THỰC TRÙNG mọt gỗ; mọt
こがね TRÙNG bọ đa;bọ rầy
米食い MỄ THỰC TRÙNG Mọt gạo
かぶと TRÙNG bọ hung
お邪魔 TÀ MA TRÙNG kẻ có tâm địa xấu xa; người đến với mục đích không tốt
点取り ĐIỂM THỦ TRÙNG kẻ học gạo