Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 蛇XÀ
Hán

XÀ- Số nét: 11 - Bộ: TRÙNG 虫

ONジャ, ダ, イ, ヤ
KUN蛇 へび
  蛇 あぶ
  蛇 み
  • Con rắn. Một năm lột xác một lần gọi là xà thoái 蛇退.
  • Dùng để tỷ dụ kẻ độc ngầm. Như Phật khẩu xà tâm 佛口蛇心 miệng Phật tâm xà, kẻ hung ác gọi là phong thỉ trường xà 封豕長蛇 lợn lớn rắn dài.
  • Một âm là di. Ủy di 委蛇 ủy khúc mà vẫn tự đắc, thong dong.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
蛇足 XÀ TÚC vật thừa
蛇行する XÀ HÀNH,HÀNG lang thang; ngoằn ngoèo; uốn khúc; quanh co
蛇行 XÀ HÀNH,HÀNG sự đi khúc khuỷu
蛇腹 XÀ PHÚC,PHỤC gờ; mái đua (kiến trúc);phần xếp
蛇口(水道の) XÀ KHẨU THỦY ĐẠO vòi nước
蛇口 XÀ KHẨU rô-bi-nê; vòi nước
蛇の肉 XÀ NHỤC thịt rắn
蛇の目 XÀ MỤC cái ô giấy;cửa sổ tròn (ở tàu thủy);hình tròn to;hồng tâm
蛇の毒 XÀ ĐỘC nọc rắn
蛇 XÀ rắn
長蛇の列 TRƯỜNG,TRƯỢNG XÀ LIỆT một hàng dài; một dãy dài
大蛇 ĐẠI XÀ trăn
毒蛇 ĐỘC XÀ độc xà
毒蛇 ĐỘC XÀ rắn độc
海蛇 HẢI XÀ con rắn biển
錦蛇 CẨM XÀ trăn
黒蛇 HẮC XÀ con rắn đen
めくら蛇 XÀ rắn trun
がらがら蛇 XÀ rắn chuông;rắn lục
やまがしい(蛇) XÀ rắn nước