Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 頃KHOẢNH,KHUYNH,KHUỂ
Hán

KHOẢNH,KHUYNH,KHUỂ- Số nét: 11 - Bộ: TRỦY 匕

ONケイ, キョウ
KUN ころ
  ごろ
  頃く しばらく
  ころも
  • Thửa ruộng trăm mẫu.
  • Vụt chốc. Như nga khoảnh 俄頃 vụt chốc, khoảnh khắc 頃刻 giây lát, v.v.
  • Một âm là khuynh. Nghiêng lệch, cùng nghĩa với chữ khuynh 傾.
  • Lại một âm là khuể. Nửa bước.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
KHOẢNH,KHUYNH,KHUỂ KHẮC khoảnh khắc
KHOẢNH,KHUYNH,KHUỂ vào khoảng
KHOẢNH,KHUYNH,KHUỂ dạo;khi; khoảng; lúc
NHẬT KHOẢNH,KHUYNH,KHUỂ thông thường; thường xuyên
NIÊN KHOẢNH,KHUYNH,KHUỂ NHẬT KHOẢNH,KHUYNH,KHUỂ Những ngày này
NIÊN KHOẢNH,KHUYNH,KHUỂ tuổi tác áng chừng; khoảng tuổi
TIÊN KHOẢNH,KHUYNH,KHUỂ gần đây; vài ngày trước
TRỊ KHOẢNH,KHUYNH,KHUỂ Giá hợp lý
TRUNG KHOẢNH,KHUYNH,KHUỂ Khoảng giữa (về mặt thời gian)
CẬN KHOẢNH,KHUYNH,KHUỂ gần đây
十時 THẬP THỜI KHOẢNH,KHUYNH,KHUỂ vào khoảng 10h
何時 HÀ THỜI KHOẢNH,KHUYNH,KHUỂ khoảng bao giờ; khoảng khi nào
この KHOẢNH,KHUYNH,KHUỂ thời gian gần đây; thời gian này; dạo này; thời nay; gần đây
子供の TỬ,TÝ CUNG KHOẢNH,KHUYNH,KHUỂ lúc nhỏ
火点し HỎA ĐIỂM KHOẢNH,KHUYNH,KHUỂ lúc chiều tà; hoàng hôn