Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 孤CÔ
Hán

CÔ- Số nét: 09 - Bộ: TỬ 子

ON
  • Mồ côi, mồ côi cha sớm gọi là cô.
  • Cô độc. Như cô lập vô trợ 孤立無助 trọi một mình không ai giúp. Học thức dốt nát hẹp hòi gọi là cô lậu 孤陋, tính tình ngang trái gọi là cô tịch 孤僻 đều là cái ý nghĩa không cùng hòa hợp với chúng cả.
  • Trọi trót, vật gì vượt ra hơn các vật khác gọi là cô. Như cô sơn 孤山 núi trọi, cô thụ 孤樹 cây trọi, v.v.
  • Quan cô, dưới quan Tam-công có quan tam cô 三孤, tức thiếu sư 少師, thiếu phó 少傅, thiếu bảo 少保.
  • Tiếng nói nhún mình của các vua chư hầu, nghĩa là mình tự khiêm mình là kẻ đức độ kém. Dời sau gọi các vua là xưng cô đạo quả 稱孤道寡 là theo ý ấy.
  • Phụ bạc. Như cô ân 孤恩 phụ ơn.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
児を養育する CÔ NHI DƯỠNG DỤC bảo cô
CÔ NHI mồ côi
CÔ NHI cô nhi; trẻ mồ côi
立主義 CÔ LẬP CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa biệt lập
立した CÔ LẬP cô lập
CÔ LẬP sự cô lập; lẻ loi; không có ai giúp đỡ;thân cô
独の CÔ ĐỘC đơn thân
独な CÔ ĐỘC trơ trọi
CÔ ĐỘC cô đơn; cô độc; lẻ loi; một mình;sự cô đơn; cô độc; cô đơn; cô độc;thân cô
CÔ ĐẢO hòn đảo chơ vơ; đảo; hòn đảo
CÔ KHÁCH người lữ hành một mình; người độc hành; người đi du ngoạn một mình
児院 CÔ NHI VIỆN cô nhi viện;nhà mồ côi