Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 息TỨC
Hán

TỨC- Số nét: 10 - Bộ: TỰ 自

ONソク
KUN いき
  • Hơi thở, mũi thở ra hít vào một lượt gọi là nhất tức 一息. Thở dài mà than thở gọi là thái tức 太息.
  • Nghỉ. Như hưu tức 休息 nghỉ ngơi, an tức 安息 yên nghỉ, v.v.
  • Con cái, con trai con gái còn bé gọi là nhược tức 弱息.
  • Lãi. Tiền vốn gọi là mẫu 母, số lãi ở tiền vốn ra gọi là tức 息.
  • Thôi.
  • Yên ủi.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
が合う TỨC HỢP ăn ý; ăn rơ; hợp gu; hợp cạ
が切れる TỨC THIẾT hổn hển;hồng hộc
がつまる TỨC nghẹt;oi
TỨC hơi;hơi thở;tức
苦しい TỨC KHỔ khó thở
苦しい TỨC KHỔ hầm hơi;hấp hơi
苦しい TỨC KHỔ nghẹt
子の妻 TỨC TỬ,TÝ THÊ em dâu;nàng dâu
TỨC TỬ,TÝ con trai
切れ TỨC THIẾT ngắn hơi;sự hết hơi; sự hụt hơi
を吐く TỨC THỔ hô hào
を切らす TỨC THIẾT ngạt hơi;việc thở hổn hển; việc thở không ra hơi; thở hổn hển; thở không ra hơi; hụt hơi
が詰まる TỨC CẬT bạt hơi
TRẤT TỨC đứt hơi;nghẹt thở;sự ngạt thở
TIÊU TỨC tin tức; tình hình
奄奄 KHÍ TỨC YỂM,YÊM YỂM,YÊM việc thở hổn hển; việc thở không ra hơi; thở hổn hển; thở không ra hơi; hụt hơi
ÁI TỨC cậu quý tử; đứa con yêu quý; con gái rượu
TẨM TỨC ngáy (khi ngủ)
TÔN TỨC TỬ,TÝ cháu trai
THÁN TỨC sự thở dài
SUYỄN TỨC bệnh hen suyễn;bệnh suyễn
THỔ TỨC sự thở dài; tiếng thở dài
LỢI TỨC lãi;lợi tức; lãi (ngân hàng)
TRẤT TỨC TỬ sự chết ngạt
HƯU TỨC nghỉ giải lao; nghỉ ngơi
する TRẤT TỨC ngạt thở
ドラ TỨC TỬ,TÝ đứa con trai lười biếng
溜め LỰU TỨC tiếng thở dài; sự thở sâu
まま TỨC TỬ,TÝ con ghẻ; con trai của vợ hay chồng mình đẻ trong hôn nhân lần trước
ため TỨC tiếng thở dài
月利 NGUYỆT LỢI TỨC lãi tháng
年利 NIÊN LỢI TỨC lãi hàng năm
長大 TRƯỜNG,TRƯỢNG ĐẠI TỨC tiếng thở dài
一人 NHẤT NHÂN TỨC TỬ,TÝ người con trai duy nhất
延滞利(罰金) DIÊN TRỄ LỢI TỨC PHẠT KIM tiền phạt nộp chậm
商業利 THƯƠNG NGHIỆP LỢI TỨC lãi thương nghiệp;lợi nhuận thương nghiệp
アミノ安香酸エチル AN,YÊN TỨC HƯƠNG TOAN ethyl aminobenzoate
嬉しい消 HI TIÊU TỨC bao hỷ
欠伸をするを切らす KHIẾM THÂN TỨC THIẾT ngáp ngủ