Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 距CỰ
Hán

CỰ- Số nét: 12 - Bộ: TÚC 足

ONキョ
  • Cựa gà.
  • Khoảng cách nhau. Như tương cự tam thốn 相距三寸 chỗ cùng cách nhau ba tấc.
  • Chống cự, cùng nghĩa với chữ 拒.
  • Lớn.
  • Đến.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
距離 CỰ LY cách xa;khoảng cách; cự ly; cự li;sự khác nhau;tầm
長距離電話 TRƯỜNG,TRƯỢNG CỰ LY ĐIỆN THOẠI điện thoại đường dài
長距離 TRƯỜNG,TRƯỢNG CỰ LY cự ly dài;đường dài
遠距離 VIỄN CỰ LY cự ly dài; khoảng cách xa
近距離 CẬN CỰ LY khoảng cách gần; cự ly gần
短距離 ĐOẢN CỰ LY cự ly ngắn
中距離競走 TRUNG CỰ LY CẠNH TẨU cuộc thi chạy cự ly trung bình
航続距離 HÀNG TỤC CỰ LY Phạm vi tuần tra
直線距離 TRỰC TUYẾN CỰ LY Khoảng cách theo đường chim bay
天頂距離 THIÊN ĐỈNH,ĐINH CỰ LY Khoảng cách cực điểm