Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 路LỘ
Hán

LỘ- Số nét: 13 - Bộ: TÚC 足

ONロ, ル
KUN -じ
  みち
  • Đường cái, đường đi lại. Như hàng lộ 航路 đường đi bể.
  • Địa vị. Như Mạnh tử 孟子 có câu phu tử đương lộ ư tề 夫子當路於齊 nhà thầy ở vào cái địa vị trọng yếu ở nước Tề.
  • Phương diện. Như ở giữa đối với bốn phương thì chia làm đông lộ 東路 mặt đông, tây lộ 西路 mặt tây, nam lộ 南路 mặt nam, bắc lộ 北路 mặt bắc.
  • Phàm cái gì cứ phải noi thế mà làm đều gọi là lộ. Như lễ môn nghĩa lộ 禮門義路 cửa lễ đường nghĩa, ý nói lễ như cái cửa, nghĩa như con đường, không cửa không ra vào, không đường không chỗ đi lại vậy.
  • Ngành thớ như làm văn có tứ lộ 思路 lối nghĩ, phép gửi ý tứ vào, bút lộ 筆路 lối bút, phép bút.
  • To lớn, vua ở chỗ nào lấy sự to lớn làm hiệu, nên cửa nhà vua gọi là lộ môn 路門, chỗ vua ngủ gọi là lộ tẩm 路寢, v.v.
  • Cái xe, ngày xưa các thiên tử có năm thứ xe đi là ngọc lộ 玉路, kim lộ 金路, tượng lộ 象路, cách lộ 革路, mộc lộ 木路 gọi là ngũ lộ 五路.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
LỘ DIỆN mặt đường
LỘ ĐỊA đường đi; lối đi; đường nhỏ; đường hẻm;hẻm;ngõ hẻm
LỘ THƯỢNG trên con đường;trên đường; trên đường bộ
HIỂM LỘ con đường dốc; đường hiểm trở
KINH LỘ đường đi;kênh (thị trường); đường
尿 NIỆU LỘ Đường tiết niệu
TRỰC LỘ con đường thẳng
TIỂU LỘ Ngõ hẻm; đường nhỏ; đường mòn
LỤC LỘ đường bộ;trên bộ
ĐẠI LỘ đại lộ
ĐẠI LỘ xa lộ
THIẾT LỘ Đường sắt
HẢI LỘ hải đạo;tuyến đường biển; đường biển
鉄道複合運送 ĐẠO LỘ THIẾT ĐẠO PHỨC HỢP VẬN TỐNG chuyên chở hỗn hợp sắt bộ
TẨU LỘ đường đua; đường tốc hành
HẢI LỘ Tuyến đường biển; đường biển; hải lộ
HỒI LỘ ĐỒ sơ đồ mạch
を通す ĐẠO LỘ THÔNG khai đạo
PHIẾN LỘ thị trường tiêu thụ
BA LỘ Tuyến đường biển
HỒI LỘ mạch (điện)
を清掃する ĐẠO LỘ THANH TẢO dẹp đường
輸送 THỦY LỘ THÂU TỐNG chuyên chở đường thủy
ĐẠO LỘ con đường; con phố;dặm;lỗ vốn
NHAI LỘ đường phố
THỦY LỘ đường thủy;thủy lộ
THUẬN LỘ hành trình thông thường
BIẾN LỘ người hành hương
変更条項(用船) HÀNG LỘ BIẾN CANH ĐIỀU HẠNG DỤNG THUYỀN điều khoản chệch đường (thuê tàu)
ĐIỆN LỘ Mạch điện
TIẾN,TẤN LỘ Tiến lộ; lộ trình; tuyến đuờng
変更 HÀNG LỘ BIẾN CANH chệch đường;đổi hành trình
THÔNG LỘ đường đi; lối đi (giữa các hàng ghế);ngõ hẻm
HÀNG LỘ đường đi (trên không, trên biển)
LUYẾN LỘ đường tình yêu; đường tình duyên; tình duyên
QUY LỘ đường về; đường trở về
NẠN,NAN LỘ Con đường chông gai; con đường khó khăn
MÊ LỘ mê lộ
ẢI LỘ đèo ải;đường hẻm;Đường hẹp; hẻm núi; Nút giao thông thắt cổ chai; vấn đề chủ chốt; vấn đề trọng yếu
CHUYỂN LỘ KHÍ cái bẻ ghi
TUYẾN LỘ đường ray;đường sắt
KÝ LỘ đường rẽ; ngả rẽ; bước ngoặt
直走 TRỰC TẨU LỘ đường chạy thẳng
開回 KHAI HỒI LỘ mạch mở
長水 TRƯỜNG,TRƯỢNG THỦY LỘ làn bơi dài (hơn 50m)
滑走 HOẠT TẨU LỘ đường băng; sân bay
袋小 ĐẠI TIỂU LỘ ngõ hay đường đi không có lối ra; ngõ cụt
十字 THẬP TỰ LỘ ngã tư;nơi hai đường gặp nhau và cắt nhau; nơi đường giao nhau
伝送 TRUYỀN TỐNG LỘ đường truyền
排水 BÀI THỦY LỘ kênh thoát nước
交通 GIAO THÔNG LỘ đường giao thông
並木 TỊNH MỘC LỘ Đại lộ có 2 hàng cây 2 bên
逃げ ĐÀO LỘ Con đường trốn chạy; lối thoát
航空 HÀNG KHÔNG,KHỐNG LỘ đường hàng không;tuyến hàng không; không lộ; đường bay
並木 TỊNH MỘC LỘ Đại lộ có 2 hàng cây 2 bên
帰り QUY LỘ đường về
三叉 TAM XOA LỘ ngã ba
パイプ LỘ TUYẾN đường ống
険しい HIỂM LỘ con đường dốc
直流回 TRỰC LƯU HỒI LỘ mạch điện một chiều
外国航 NGOẠI QUỐC HÀNG LỘ tuyến quốc tế
高速道 CAO TỐC ĐẠO LỘ đường cao tốc;đường xa lộ cao tốc
仮説道 GIẢ THUYẾT ĐẠO LỘ con đường dùng tạm thời
電気回 ĐIỆN KHÍ HỒI LỘ mạch điện
電子回 ĐIỆN TỬ,TÝ HỒI LỘ Mạch điện tử
舗装道 PHỐ TRANG ĐẠO LỘ đường đã được lát
アンド回 HỒI LỘ mạch AND
困難な道 KHỐN NẠN,NAN ĐẠO LỘ chông gai
東名高速道 ĐÔNG DANH CAO TỐC ĐẠO LỘ đường cao tốc Tokyo-Nagoya
一方通行の道 NHẤT PHƯƠNG THÔNG HÀNH,HÀNG ĐẠO LỘ đường một chiều; một chiều
アスファルト道 ĐẠO LỘ đường rải nhựa; đường trải asphalt
超大規模集積回 SIÊU ĐẠI QUY MÔ TẬP TÍCH HỒI LỘ mạch tích hợp quy mô siêu lớn
超超大規模集積回 SIÊU SIÊU ĐẠI QUY MÔ TẬP TÍCH HỒI LỘ mạch tích hợp quy mô siêu lớn
超々大規模集積回 SIÊU ĐẠI QUY MÔ TẬP TÍCH HỒI LỘ mạch tích hợp quy mô siêu lớn
バンコク高架鉄道・道事業 CAO GIÁ THIẾT ĐẠO ĐẠO LỘ SỰ NGHIỆP Hệ thống Đường sắt và Đường sắt nền cao của Băng cốc