Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 皆GIAI
Hán

GIAI- Số nét: 09 - Bộ: TỶ, BỈ 比

ONカイ
KUN皆 みな
  皆 みんな
  皆 むな
  • Dều, cùng, lời nói tóm cả mọi cái mọi sự.
  • Khắp.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
皆目 GIAI MỤC hoàn toàn
皆無 GIAI VÔ,MÔ không có gì; con số không; vô nghĩa; không hề
皆様 GIAI DẠNG mọi người;tất cả mọi người (cách xưng hô kính trọng)
皆既日食 GIAI KÝ NHẬT THỰC Nhật thực toàn phần
皆勤 GIAI CẦN có mặt đầy đủ; đi học đầy đủ
皆さんの前 GIAI TIỀN trước mặt moị người
皆さん GIAI mọi người
皆さん GIAI các anh;các vị;tất cả mọi người
皆 GIAI mọi người;tất cả mọi người
皆 GIAI hết thảy;tất cả mọi người
赤信号皆で渡れば怖くない XÍCH TÍN HIỆU GIAI ĐỘ BỐ Kẻ liều lĩnh thì không sợ gì cả