Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 罪TỘI
Hán

TỘI- Số nét: 13 - Bộ: VÕNG 网、罒

ONザイ
KUN つみ
  • Tội lỗi. Làm phạm phép luật phải phạt gọi là tội.
  • Làm quan tự nói nhún mình là đãi tội 待罪, nghĩa là tự nói nhún mình là tài không xứng ngôi vậy.
  • Lỗi lầm.
  • Làm lầm, làm bậy khiến cho người ta giận gọi là đắc tội 得罪, tự nhận lỗi mình gọi là tạ tội 謝罪.
  • Người ta lầm lỗi mình tự cho là vì mình không biết răn bảo cũng gọi là tội. Các vua ngày xưa ban chiếu tự nhận là có lỗi với dân gọi là tội kỷ chiếu 罪己詔.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
に処する TỘI XỬ,XỨ xử tội
TỘI tội ác; tội lỗi;tội; lỗi
滅ぼし TỘI DIỆT Sự chuộc tội; sự đền tội
TỘI NGHIỆP nghiệp chướng; điều tội lỗi
TỘI ÁC tội ác
TỘI NHÂN tội phạm
TỘI NHÂN tội nhân;tội phạm
を赦す TỘI XÁ xá tội
を認める TỘI NHẬN thú tội
を許す TỘI HỨA tha tội;xá tội
を悔悟する TỘI HỐI NGỘ sám tội
を償う TỘI THƯỜNG đền tội
のある TỘI đắc tội
CÔNG TỘI công và tội; lợi và hại; cái lợi và cái hại; mặt lợi và mặt hại
TRỌNG,TRÙNG TỘI trọng tội
TƯƠNG,SƯƠNG TỘI PHẨM hàng đóng thùng (bằng giấy, gỗ)
をこうむる OAN TỘI bị oan
で死んだ霊 OAN TỘI TỬ LINH oan hồn
TẠ TỘI sự tạ tội; sự xin lỗi;tạ lỗi;tạ tội
OAN TỘI oan; oan uổng; oan ức
行為 PHẠM TỘI HÀNH,HÀNG VI hành vi phạm tội
PHẠM TỘI GIẢ kẻ phạm tội; kẻ có tội
心理学 PHẠM TỘI TÂM LÝ HỌC Tâm lý học tội phạm
PHẠM TỘI HỌC tội phạm học
を雰囲気 PHẠM TỘI PHÂN VI KHÍ sát khí
の証跡を消す PHẠM TỘI CHỨNG TÍCH TIÊU phi tang
PHẠM TỘI can phạm;phạm tội;tội ác;tội phạm;tù tội
VÔ,MÔ TỘI sự vô tội;vô tội
TỬ TỘI tử tội
HỮU TỘI sự có tội
軽犯 KHINH PHẠM TỘI sự phạm tội nhẹ; tội nhẹ
窃盗 THIẾT ĐẠO TỘI tội ăn trộm; tội ăn cắp
公害 CÔNG HẠI TỘI tội làm ô nhiễm
不敬 BẤT KÍNH TỘI tội bất kính
殺人 SÁT NHÂN TỘI tội sát nhân
戦争犯 CHIẾN TRANH PHẠM TỘI tội phạm chiến tranh
秘密漏洩 BÍ MẶT LẬU DUỆ,TIẾT TỘI Tội tiết lộ bí mật
コンピュータ犯・知的所有権課 PHẠM TỘI TRI ĐÍCH SỞ HỮU QUYỀN KHÓA Bộ phận Sở hữu Trí tuệ và Tội phạm Máy tính