Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 置TRỊ
Hán

TRỊ- Số nét: 13 - Bộ: VÕNG 网、罒

ON
KUN置く おく
  置き -おき
  おき
  おけ
 
  • Dể, cầm đồ gì để yên vào đâu đều gọi là trí.
  • Vứt bỏ. Như phế trí 廢置 bỏ đi, các trí 擱置 gác bỏ.
  • Yên để. Như thố trí 措置 đặt để, vị trí 位置 ngôi ở, nghĩa là đặt để ngôi nào vào chỗ ấy.
  • Dặt dựng. Như trí huyện 置縣 đặt ra từng huyện, trí quan 置官 đặt quan, v.v.
  • Nhà trạm. Như Dức chi lưu hành, tốc ư trí bưu nhi truyền mệnh 德之流行,速於置郵而傳命 (Mạnh Tử 孟子) sự lưu hành của đức, còn chóng hơn đặt trạm mà truyền tin tức.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
き手紙 TRỊ THỦ CHỈ Lời nhắn; bức thư
き所 TRỊ SỞ nơi đặt để
き屋 TRỊ ỐC phòng ở của Geisha
き去りにする TRỊ KHỨ,KHỦ lìa;lìa bỏ
いておく TRỊ xếp sẵn
TRỊ VẬT đồ trang trí
時計 TRỊ THỜI KẾ đồng hồ để bàn
換え TRỊ HOÁN Người thay thế; vật thay thế; vật thế chỗ
去りにする TRỊ KHỨ,KHỦ bỏ lại
く換える TRỊ HOÁN hoán vị
TRỊ bố trí (người);cho thuê chỗ ở;chừa ra; để chừa ra;đặt để;đặt; để;để nguyên trạng thái;kinh doanh; bán;mang theo;xếp
き石 TRỊ THẠCH đá trang trí trong vườn
き物 TRỊ VẬT vật bày biện; vật đặt để
き時計 TRỊ THỜI KẾ Đồng hồ để bàn
き換える TRỊ HOÁN dịch
する PHÓNG TRỊ để; đặt để
する PHỐI TRỊ bày;bầy;bày biện;bầy biện;bố trí;cắt đặt;cất dọn;dàn;phô bầy;sắp xếp;thu xếp;xếp đặt
PHÓNG TRỊ sự đặt để
胎盤 TIỀN TRỊ THAI BÀN rau tiền đạo
PHỐI TRỊ bố cục;sắp đặt; an bài; bố trí
TIỀN TRỊ lời giới thiệu; lời tựa; lời mở đầu
行列 CHUYỂN TRỊ HÀNH,HÀNG LIỆT Ma trận ngang (toán học)
THỐ TRỊ biện pháp
する XỬ,XỨ TRỊ xử trí
する XỬ,XỨ TRỊ xử trí; đối xử; điều trị
XỬ,XỨ TRỊ sự xử trí; sự đối xử; sự điều trị
する THIẾT TRỊ bắc;lắp đặt
ĐĨNH TRỊ Sự thả neo
THIẾT TRỊ sự thành lập; sự thiết lập
LƯU TRỊ TRƯỜNG nơi bắt giữ;nơi tạm giữ
CÂU,CÚ TRỊ SỞ nhà giam
ĐẢO TRỊ PHÁP phương pháp đảo ngữ
LƯU TRỊ bắt giữ;bị bắt giữ
する CÂU,CÚ TRỊ bắt giam; tống giam
する ĐẢO TRỊ lật úp
器具 TRANG TRỊ KHÍ CỤ dụng cụ lắp
VẬT TRỊ kho cất đồ; phòng để đồ
CÂU,CÚ TRỊ sự bắt giam; sự tống giam; bắt; bắt giam; tống giam; giam
ĐẢO TRỊ sự lật úp
する TRANG TRỊ lắp đặt;ráp;xây lắp
する TRANG TRỊ lắp đặt trang thiết bị
する VỊ TRỊ nằm; có vị trí; đặt vị trí ở; ở vị trí; đứng ở địa điểm; an vị; nằm ở
、設備 TRANG TRỊ THIẾT BỊ Thiết bị
ĐỊNH TRỊ Cố định
VỊ TRỊ vị trí
TRANG TRỊ Thiết bị
TRANG TRỊ sự lắp đặt trang thiết bị; trang thiết bị
AN,YÊN TRỊ yên trí
TÀNG TRỊ lưu kho
する PHÓNG TRỊ chế biến
間をいて GIAN TRỊ Từng cơn từng hồi; sau một ít phút; đợi một chút
買い MÃI TRỊ mua dự trữ; mua đầu cơ; đầu cơ
脇に HIẾP TRỊ gác bỏ
据え CƯ,CỨ TRỊ hoãn; trì hoãn; để chậm lại; để nguyên (một vật) như nó vốn có
据え CƯ,CỨ TRỊ sự hoãn; sự trì hoãn; sự để chậm lại; sự để nguyên (một vật) như nó vốn có; để chậm lại; trì hoãn
廃藩 PHẾ PHIÊN TRỊ HUYỆN sự loại bỏ kiểu quản lý thị tộc và hình thành quận huyện
定位 ĐỊNH VỊ TRỊ vị trí gốc
一日 NHẤT NHẬT TRỊ việc làm dang dở lại để sang ngày khác làm tiếp; 2 ngày 1 lần
舞台装 VŨ ĐÀI TRANG TRỊ sự bài trí sân khấu
占有留 CHIẾM,CHIÊM HỮU LƯU TRỊ QUYỀN quyền lưu giữ tài sản
ペンを TRỊ hạ bút
自転車き場 TỰ CHUYỂN XA TRỊ TRƯỜNG nơi để xe đạp
換気装 HOÁN KHÍ TRANG TRỊ Máy thông gió; thiết bị thông gió
にして TRỊ giữ nguyên hiện trạng
軍隊配 QUÂN ĐỘI PHỐI TRỊ dàn quân
緊急位確認発信機 KHẨN CẤP VỊ TRỊ XÁC NHẬN PHÁT TÍN CƠ,KY Máy phát Định vị Khẩn cấp
入力装 NHẬP LỰC TRANG TRỊ Thiết bị nguồn vào; thiết bị nhập liệu
計画配 KẾ HỌA PHỐI TRỊ bố trí chương trình
減速装 GIẢM TỐC TRANG TRỊ bánh răng giảm tốc; thiết bị giảm tốc
応急処 ỨNG CẤP XỬ,XỨ TRỊ Sơ cứu; cấp cứu
保護措 BẢO HỘ THỐ TRỊ biện pháp bảo hộ
死体案 TỬ THỂ ÁN TRỊ SỞ nhà xác
機械装 CƠ,KY GIỚI TRANG TRỊ lắp máy
予定配 DỰ ĐỊNH PHỐI TRỊ bố trí chương trình
電気装 ĐIỆN KHÍ TRANG TRỊ lắp điện
報復措 BÁO PHỤC THỐ TRỊ sự trả thù; sự trả đũa
機械を装する CƠ,KY GIỚI TRANG TRỊ ráp máy
せいさん措 THỐ TRỊ biện pháp cấm vận
中央処理装 TRUNG ƯƠNG XỬ,XỨ LÝ TRANG TRỊ Bộ Điều khiển Trung tâm
オフィスが位する VỊ TRỊ Đặt văn phòng
机の上に本を KỶ THƯỢNG BẢN TRỊ đặt sách lên bàn
自動列車運転装 TỰ ĐỘNG LIỆT XA VẬN CHUYỂN TRANG TRỊ thiết bị vận hành Tàu hỏa tự động
自動列車制御装 TỰ ĐỘNG LIỆT XA CHẾ NGỰ TRANG TRỊ thiết bị kiểm soát tàu hỏa tự động
自動列車停止装 TỰ ĐỘNG LIỆT XA ĐINH CHỈ TRANG TRỊ thiết bị hãm tàu tự động
排ガス再循環装 BÀI TÁI TUẦN HOÀN TRANG TRỊ Sự tuần hoàn Khí thải khép kín
食事を与えずに去りにする THỰC SỰ DỮ,DỰ TRỊ KHỨ,KHỦ bỏ mứa
非常用炉心冷却装 PHI THƯỜNG DỤNG LÒ TÂM LÃNH KHƯỚC TRANG TRỊ Hệ thống làm mát lõi khẩn cấp
デジタル式飛行記録装 THỨC PHI HÀNH,HÀNG KÝ LỤC TRANG TRỊ Máy ghi Dữ liệu Bay Kỹ thuật số