Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 霊LINH
| ||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 霊薬 | LINH DƯỢC | linh đan;linh đơn |
| 霊肉 | LINH NHỤC | thể xác và linh hồn |
| 霊柩車 | LINH CỮU XA | xe tang |
| 霊峰 | LINH PHONG | ngọn núi thiêng liêng; ngọn núi thần thánh |
| 霊媒 | LINH MÔI | thuật gọi hồn |
| 霊園 | LINH VIÊN | nghĩa trang; nghĩa địa |
| 霊魂 | LINH HỒN | hồn vía;linh hồn;vong hồn |
| 悪霊 | ÁC LINH | Tinh thần tội lỗi; linh hồn tội lỗi; tâm địa hắc ám |
| 亡霊 | VONG LINH | linh hồn đã chết; ma quỷ; vong linh;vong hồn |
| 地霊 | ĐỊA LINH | địa linh |
| 幽霊 | U LINH | ma; ma quỷ |
| 幽霊が出る | U LINH XUẤT | ám (ma) |
| 御霊前 | NGỰ LINH TIỀN | Xin kính viếng hương hồn của người đã khuất! |
| 忠霊 | TRUNG LINH | cái chết trung liệt |
| 忠霊塔 | TRUNG LINH THÁP | tượng đài kỷ niệm người trung liệt |
| 怨霊 | OÁN LINH | hồn ma báo oán |
| 悪霊 | ÁC LINH | Linh hồn tội lỗi; ma quỷ |
| 慰霊祭 | ÚY LINH TẾ | lễ tang; lễ cầu siêu cho linh hồn người chết |
| 生霊 | SINH LINH | sinh linh |
| 神霊 | THẦN LINH | thần linh |
| 聖霊 | THÀNH LINH | thánh linh; linh thiêng |
| 万物の霊長 | VẠN VẬT LINH TRƯỜNG,TRƯỢNG | loài người; nhân loại |
| 冤罪で死んだ霊 | OAN TỘI TỬ LINH | oan hồn |

