Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 転CHUYỂN
Hán

CHUYỂN- Số nét: 11 - Bộ: XA 車

ONテン
KUN転がる ころがる
  転げる ころげる
  転がす ころがす
  転ぶ ころぶ
  転ぶ まろぶ
  うたた
  転る うつる


Từ hánÂm hán việtNghĩa
CHUYỂN PHÚC sự lật úp
換社債 CHUYỂN HOÁN XÃ TRÁI trái phiếu có thể chuyển đổi
化糖 CHUYỂN HÓA ĐƯỜNG đường chuyển hoá
落する CHUYỂN LẠC giáng chức; hạ bậc công tác;ngồi phịch; rơi phịch xuống
換炉 CHUYỂN HOÁN LÒ lò phản ứng
勤する CHUYỂN CẦN chuyển (nơi làm nhưng vẫn trong một công ty)
CHUYỂN LẠC sự giáng chức; sự hạ bậc công tác; sự rớt xuống (địa vị thấp kém);việc ngồi phịch; sự rơi phịch xuống; sự rớt xuống
換期 CHUYỂN HOÁN KỲ pha chuyển đổi
CHUYỂN CẦN việc chuyển (nơi làm nhưng vẫn trong một công ty)
職する CHUYỂN CHỨC Chuyển nghề
CHUYỂN HOÁN sự chuyển đổi
CHUYỂN TẢ Sao chép lại
CHUYỂN CHỨC sự đổi nghề; sự chuyển việc
CHUYỂN THÀNH Sự biến đổi
CHUYỂN NHẬP chuyển đến (nhà mới)
CHUYỂN NGHĨA nghĩa ẩn dụ
CHUYỂN CƯ chuyển chỗ ở
CHUYỂN TÁ sự thuê lại
CHUYỂN ÂM sự chuyển âm; sự biến âm
置行列 CHUYỂN TRỊ HÀNH,HÀNG LIỆT Ma trận ngang (toán học)
CHUYỂN TẨM sự ngủ gật; sự ngủ lơ mơ
倒する CHUYỂN ĐẢO nhào lộn;té;té nhào
CHUYỂN CHÂM sự chuyển hướng
CHUYỂN TỊCH sự chuyển tịch; sự chuyển hộ tịch; sự chuyển hộ khẩu
CHUYỂN TRẠCH sự chuyển nhà
CHUYỂN VỊ sự chuyển vị; sự sắp xếp lại;sự chuyển vị; sự sắp xếp lạI; sự thay đổI vị trí
CHUYỂN TIẾN,TẤN sự chuyển hướng
CHUYỂN DI sự di chuyển; sự chuyển dịch
CHUYỂN HỌC sự chuyển học
CHUYỂN NHIỆM sự chuyển vị trí công tác; chuyển nhiệm vụ
送する CHUYỂN TỐNG chuyển tải;chuyển tới;vận chuyển
CHUYỂN SINH luân hồi;sự luân hồi (Phật giáo); sự đầu thai chuyển kiếp
嫁する CHUYỂN GIÁ quy cho; đổ lỗi cho;sự quy cho; đổ lỗI cho;tái hôn
CHUYỂN bị ngã xuống; bị ngã lộn nhào; bị đổ; chuyển biên; bị vấp ngã;chụp ếch;té
CHUYỂN TỐNG sự truyền đi
CHUYỂN SINH sự luân hồi (Phật giáo); sự đầu thai chuyển kiếp
CHUYỂN GIÁ sự quy cho; gây cho;sự quy cho; sự đổ lỗi cho;sự tái hôn
び寝 CHUYỂN TẨM sự ngủ gật; sự ngủ lơ mơ
轍機 CHUYỂN TRIỆT CƠ,KY chỗ bẻ lái; chỗ bẻ ghi
CHUYỂN LÒ lò quay
CHUYỂN MẠI bán lại
げる CHUYỂN lăn mình; lộn mình;lăn tròn;ngã; đổ nhào
轍手 CHUYỂN TRIỆT THỦ người bẻ ghi
CHUYỂN CƠ,KY điểm hoán chuyển ; bước ngoặt
地療養 CHUYỂN ĐỊA LIỆU DƯỠNG sự an dưỡng ở nơi khác để tăng cường sức khỏe
がる CHUYỂN lăn lóc;lăn lộn;lăn; ngã; sụp đổ; đổ nhào
CHUYỂN TẢI,TÁI sự in lại
CHUYỂN NGHIỆP sự thay đổi nghề nghiệp
CHUYỂN ĐỊA sự thay đổi không khí
がす CHUYỂN lăn; làm cho đổ nhào
路器 CHUYỂN LỘ KHÍ cái bẻ ghi
校生 CHUYỂN HIỆU,GIÁO SINH học sinh chuyển trường
CHUYỂN HỒI sự quay; sự xoay vòng
覆する CHUYỂN PHÚC lật úp; lật đổ
CHUYỂN HIỆU,GIÁO sự chuyển trường
CHUYỂN HƯỚNG sự chuyển hướng
免許 VẬN CHUYỂN MIỄN HỨA bằng lái xe
TẨM CHUYỂN ngả lưng
び八起き THẤT CHUYỂN BÁT KHỞI thất bại là mẹ thành công
する VẬN CHUYỂN chở;chuyên chở;lái;vận chuyển
TỰ CHUYỂN TRỤC trục xe; trục
する HIẾU,HẢO CHUYỂN chuyển biến tốt; đi theo chiều hướng tốt; biến chuyển tốt
CHUYỂN BÀ cô nàng ngổ ngáo; cô nàng nghịch ngợm;ngổ ngáo; nghịch ngợm; tinh nghịch
する VẬN CHUYỂN lái (xe); vận hành (máy móc)
車置き場 TỰ CHUYỂN XA TRỊ TRƯỜNG nơi để xe đạp
HIẾU,HẢO CHUYỂN sự chuyển biến tốt; sự đi theo chiều hướng tốt; chuyển biến tốt; đi theo chiều hướng tốt
VẬN CHUYỂN sự lái (xe); sự vận hành (máy móc)
車に乗る TỰ CHUYỂN XA THỪA đạp xe đạp;lái xe
する NGHỊCH CHUYỂN xoay ngược; chuyển vần; xoay vần
TỰ CHUYỂN XA xe đạp
する BIẾN CHUYỂN biến chuyển
NGHỊCH CHUYỂN sự xoay ngược; sự vận hành ngược; sự quay ngược; xoay ngược; vận hành ngược; quay ngược
HỒI CHUYỂN BÀN bàn xoay
椅子 HỒI CHUYỂN Y,Ỷ TỬ,TÝ ghế quay; ghế xoay
KHÔNG,KHỐNG CHUYỂN chuyển động không; chuyển động vô ích; chạy không tải; diễn ra vô ích
木馬 HỒI CHUYỂN MỘC MÃ vòng ngựa gỗ; vòng đua ngựa gỗ; đu quay ngựa gỗ; đu ngựa gỗ
する DI CHUYỂN dời;dọn
ドア HỒI CHUYỂN cửa quay; cửa xoay
する DI CHUYỂN di chuyển; chuyển giao
テーブル HỒI CHUYỂN bàn vuông
DI CHUYỂN di;sự di chuyển; sự chuyển giao
する HỒI CHUYỂN chuyển;lẩn quẩn;luân chuyển
する HỒI CHUYỂN xoay chuyển; xoay vòng; xoay; quay
HỒI CHUYỂN sự xoay chuyển; sự xoay vòng; sự quay vòng
VẬN CHUYỂN THỦ người cầm lái;người lái xe; tài xế
NIỆP,NIỆM CHUYỂN sự vặn; sự xoáy
する ĐỘNG CHUYỂN kinh động
VẬN CHUYỂN SỸ,SĨ thuyền phó; người lái tàu; người điều khiển
試運 THI VẬN CHUYỂN sự chạy thử (xe);việc chạy thử máy;việc thử vận chuyển
腸捻 TRƯỜNG,TRÀNG NIỆP,NIỆM CHUYỂN chứng xoắn ruột
気分換する KHÍ PHÂN CHUYỂN HOÁN thay dổi không khí
新型換炉 TÂN HÌNH CHUYỂN HOÁN LÒ Lò phản ứng Chuyển đổi Nhiệt Tiên tiến
責任嫁する TRÁCH NHIỆM CHUYỂN GIÁ đổ trách nhiệm
女性運 NỮ TÍNH,TÁNH VẬN CHUYỂN THỦ nữ tài xế
海上運送法 HẢI THƯỢNG VẬN CHUYỂN TỐNG PHÁP luật chuyên chở hàng hóa đường biển
商品回 THƯƠNG PHẨM HỒI CHUYỂN SỐ mức lưu chuyển hàng hóa
車を運する XA VẬN CHUYỂN lái xe
他社株換債 THA XÃ HẬU,CHU CHUYỂN HOÁN TRÁI Trái phiếu Hoán đổi được
所有権移 SỞ HỮU QUYỀN DI CHUYỂN di chuyển quyền sở hữu
自動列車運装置 TỰ ĐỘNG LIỆT XA VẬN CHUYỂN TRANG TRỊ thiết bị vận hành Tàu hỏa tự động