Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 輪LUÂN
Hán

LUÂN- Số nét: 15 - Bộ: XA 車

ONリン
KUN
  なわ
 
  • Cái bánh xe.
  • Vòng, vầng, phàm cái gì hình tròn mà phẳng đều gọi là luân. Như nhật luân 日輪 vầng mặt trời, nguyệt luân 月輪 vầng trăng, v.v.
  • Vòng xoay vần, một thứ đồ giúp sức về trọng học, vận chuyển thật nhanh để co đẩy các phận máy khác.
  • To lớn. Như nhà cửa cao lớn lộng lẫy gọi là luân hoán 輪奐.
  • Thay đổi, lần lượt thay đổi nhau mà làm gọi là luân lưu 輪流 hay luân trị 輪?, v.v.
  • Quảng luân 廣輪 chiều ngang chiều dọc của quả đất, về phía đông tây là quảng, phía nam bắc là luân.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
LUÂN QUÁCH đường viền; đường bao
番勤務に就く LUÂN PHIÊN CẦN VỤ TỰU Làm việc theo ca
LUÂN PHIÊN luân phiên;thứ tự luân phiên; lượt
留め LUÂN LƯU má phanh
LUÂN HỒI luân hồi
LUÂN TÁC luân tác
ゴム LUÂN chun vòng
ぶち LUÂN vành xe
LUÂN bánh xe;cái vành; cái đai;cái vòng;vòng xích
をはめる CHỈ LUÂN đeo nhẫn
TAM LUÂN XA xe ba bánh
CHỈ LUÂN nhẫn; cà rá
史学 NIÊN LUÂN SỬ HỌC khoa nghiên cứu tuổi thọ của cây
NIÊN LUÂN vòng năm (tính tuổi cây)
NGOẠI LUÂN bánh ngoại
HẦU LUÂN việc đẩy vào cổ họng đối thủ (sumo)
KHẨU LUÂN rọ mõm
聖火 NGŨ LUÂN THÀNH HỎA Ngọn đuốc Ôlimpic
NGŨ LUÂN KỲ cờ Ôlimpic
XA LUÂN bánh xe;nỗ lực cố gắng
大会 NGŨ LUÂN ĐẠI HỘI Đại hội thể thao Olympic
PHÚC LUÂN Viền để trang trí
会議 NGŨ LUÂN HỘI NGHỊ Đại hội Ôlimpic
HOA LUÂN vòng hoa
のマーク NGŨ LUÂN biểu tượng năm vòng tròn Ôlimpic
OẢN LUÂN vòng tay; vòng đeo tay; xuyến đeo tay
NGŨ LUÂN 5 vòng biểu tượng của Olympic
TRÚ LUÂN TRƯỜNG nơi đỗ xe
CẠNH LUÂN cuộc đua xe đạp; đua xe đạp
NHỊ LUÂN XA Xe hai bánh (xe đạp, xe máy ...)
THỦ LUÂN vòng cổ
NHẬT LUÂN Mặt trời; vầng mặt trời
NHỊ LUÂN hai bánh xe; hai cánh hoa
金の腕 KIM OẢN LUÂN vòng vàng
冬季五国際競技連盟連合 ĐÔNG QUÝ NGŨ LUÂN QUỐC TẾ CẠNH KỸ LIÊN MINH LIÊN HỢP Hiệp hội Liên đoàn Thể thao Thế vận hội Mùa đông Quốc tế