Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 順THUẬN
Hán

THUẬN- Số nét: 12 - Bộ: XUYÊN 川、巛

ONジュン
KUN順 あや
  順 あり
  順 おき
  順 おさむ
  順 しげ
  順 したがう
  順 とし
  順 なお
  順 のぶ
  順 のり
  順 まさ
  順 むね
  順 もと
  順 ゆき
  順 よし
  順 より
  • Theo. Bé nghe lớn chỉ bảo không dám trái một tí gì gọi là thuận.
  • Thuận, noi theo lẽ phải gọi là thuận. Như vua nghĩa tôi trung, cha lành con hiếu, anh yêu em kính gọi là lục thuận 六順.
  • Yên vui. Như sách Trung Dung 中庸 nói phụ mẫu kì thuận hĩ hồ 父母其順矣呼 cha mẹ được yên vui lắm thay.
  • Hàng phục. Như Kinh Thi 詩經 nói tứ quốc thuận chi 四國順之 các nước bốn phương đều hàng phục cả.
  • Đợi, phàm sự gì được thông đồng tiện lợi đều gọi là thuận. Như thuận lợi 順利, thuận tiện 順便, v.v.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
順番 THUẬN PHIÊN luân lưu;thứ tự; lần lượt
順 THUẬN trật tự; lượt
順々に THUẬN theo trình tự; lần lượt
順位 THUẬN VỊ vị trí thứ tự
順序 THUẬN TỰ sự theo thứ tự; sự theo trật tự; thứ tự; trật tự; theo trật tự;thứ bậc;thứ bực;thứ lớp;tuần tự
順序をきめる THUẬN TỰ sắp xếp
順序数 THUẬN TỰ SỐ số thứ tự
順応 THUẬN ỨNG thông cảm; thích nghi
順応する THUẬN ỨNG ưng thuận
順応する THUẬN ỨNG thông cảm; thích nghi
順応変動価格 THUẬN ỨNG BIẾN ĐỘNG GIÁ CÁCH giá di động
順調 THUẬN ĐIỀU sự thuận lợi; cái tốt; sự trôi chảy; thuận lợi; trôi chảy;thuận lợi; tốt; trôi chảy
順調な THUẬN ĐIỀU ơn
順調に THUẬN ĐIỀU trơn tru;xuôi
順路 THUẬN LỘ hành trình thông thường
順運賃 THUẬN VẬN NHẪM cước tịnh
順風 THUẬN PHONG gió xuôi
順風 THUẬN PHONG thuận gió
順風 THUẬN PHONG xuôi gió
恭順 CUNG THUẬN lòng trung thành; trung thành;yên thân
柔順 NHU THUẬN dễ bảo
手順 THỦ THUẬN thứ tự; trình tự
不順 BẤT THUẬN không thuận; không bình thường; không theo quy luật;sự không thuận; sự không bình thường; sự không theo quy luật
従順な INH,TÒNG THUẬN yên thân
帰順する QUY THUẬN qui phục;qui thuận
帰順 QUY THUẬN qui hàng
孝順 HIẾU THUẬN sự vâng lời; sự hiếu thuận; lòng hiếu thảo
温順な ÔN THUẬN thùy mị
筆順 BÚT THUẬN thứ tự viết
語順 NGỮ THUẬN thứ tự từ ngữ; cách sắp xếp từ ngữ
道順 ĐẠO THUẬN đường dẫn đến
降順 GIÁNG,HÀNG THUẬN thứ tự giảm dần
書き順 THƯ THUẬN thứ tự viết nét chữ; trình tự viết chữ
年齢順 NIÊN LINH THUẬN theo thứ tự tuổi
年代順 NIÊN ĐẠI THUẬN Thứ tự theo thời gian
ABC順 THUẬN thứ tự abc
五十音順 NGŨ THẬP ÂM THUẬN bảng chữ cái tiếng Nhật; bảng 50 phát âm tiếng Nhật
ABC順に THUẬN theo thứ tự abc
経済優先順位研究所 KINH TẾ ƯU TIÊN THUẬN VỊ NGHIÊN CỨU SỞ Hội đồng Ưu tiên Kinh tế