Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 被BỊ
Hán

BỊ- Số nét: 10 - Bộ: Y 衣

ON
KUN被る こうむる
  被う おおう
  被る かぶる
  被せる かぶせる
  ぎぬ
  • Áo ngủ.
  • Đắp trùm. Như quang bị tứ biểu 光被四表 sáng khắp cả bốn cõi.
  • Bị, chịu. Như bị cáo 被告 kẻ bị cáo mách. Phàm sự gì ở ngoài mà liên lụy đến đều gọi là bị. Như bị lụy 被累 bị liên lụy.
  • Mặt ngoài, bề ngoài.
  • Đồ trang sức trên đầu.
  • Bộ đồ.
  • Một âm là bí. Kịp đến.
  • Đội, vác.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
譲渡人 BỊ NHƯỢNG ĐỘ NHÂN người được chuyển nhượng
保険物 BỊ BẢO HIỂM VẬT vật được bảo hiểm
BỊ PHÚC Sự cách ly
保証人 BỊ BẢO CHỨNG NHÂN người được đảm bảo
用者 BỊ DỤNG GIẢ Người làm thuê
乗数 BỊ THỪA SỐ Số bị nhân
爆者 BỊ BỘC,BẠO GIẢ nạn nhân bị bom
BỊ chuốc lấy; dẫn đến; phải chịu; phải hứng chịu; phải gánh chịu; phải chịu đựng; chịu;được; chịu;phủ lên
BỊ PHỤC quần áo; trang phục
BỊ chao đảo;đội; mang;thoát ánh sáng; cảm quang quá độ;tưới; rót; dội
害者 BỊ HẠI GIẢ nạn nhân;người bị hại
せる BỊ đẩy (trách nhiệm); quy (tội); chụp (mũ); đổ (tội);đậy lên; trùm lên; bao lên; che lên;rưới; phơi
害妄想 BỊ HẠI VỌNG,VÕNG TƯỞNG bị mắc chứng bệnh hoang tuởng
BỊ bao bọc;bao phủ
BỊ HẠI thiệt hại
子植物 BỊ TỬ,TÝ THỰC VẬT Cây hạt kín
告知者 BỊ CÁO TRI GIẢ bên được thông báo
告席 BỊ CÁO TỊCH ghế bị cáo
告人 BỊ CÁO NHÂN bị cáo
BỊ CÁO bị cáo
除数 BỊ TRỪ SỐ Số bị chia
写体 BỊ TẢ THỂ vật được chụp ảnh
選挙資格 BỊ TUYỂN CỬ TƯ CÁCH có tư cách bầu cử
傭者 BỊ DONG GIẢ Người làm thuê
選挙権 BỊ TUYỂN CỬ QUYỀN Quyền bầu cử; sự bỏ phiếu
保険者 BỊ BẢO HIỂM GIẢ người được bảo hiểm
TIẾN BỊ người ăn xin
MIÊU BỊ chó sói đội lốt cừu; sự giả bộ ngây thơ, vô tội
NGOẠI BỊ lớp phủ ngoài; lớp bao ngoài; vỏ ngoài; vỏ bọc
NGUYÊN BỊ Nguyên cáo và bị cáo; bên nguyên và bên bị
地震害早期評価システム ĐỊA CHẤN BỊ HẠI TẢO KỲ BÌNH GIÁ Hệ thống Ước tính Sớm Thảm họa Động đất; hệ thống ước tính
ご免 MIỄN BỊ miễn cho; tha cho
天災に災する THIÊN TAI BỊ TAI Bị thiệt hại do thiên tai