Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 補BỔ
Hán

BỔ- Số nét: 12 - Bộ: Y 衣

ON
KUN補う おぎなう
  • Vá áo.
  • Bù, phàm cái gì nó thiếu mà bù cho đủ đều gọi là bổ. Thiếu máu uống thuốc bù máu gọi là thuốc bổ huyết 補血. Dỗ Phủ 杜甫 : Thị tỳ mại châu hồi, Khiên la bổ mao ốc 侍婢賣珠迴,牽蘿補茅屋 thị tỳ đi bán ngọc trai trở về, kéo dây leo sửa kín nhà cỏ.
  • Giúp. Như xuân tỉnh canh nhi bổ bất túc 春省耕而補不足 mùa xuân xem xét sự cày bừa mà giúp cho các cái thiếu thốn.
  • Ích lợi, như bất vô tiểu bổ 不無小補 không phải là không có ích lợi chút đỉnh.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
BỔ CẤP sự cho thêm; sự bổ sung
償引渡し BỔ THƯỜNG DẪN ĐỘ giao bù
正関税率 BỔ CHÍNH QUAN THUẾ XUẤT suất thuế bù trừ
償する BỔ THƯỜNG bồi hoàn;đền
BỔ CHÍNH sự bổ chính; sự sửa sai
償する BỔ THƯỜNG đền bù; bồi thường
欠する BỔ KHIẾM bổ khuyết; bổ sung
BỔ THƯỜNG bù lỗ;sự đền bù; sự bồi thường
BỔ KHIẾM bổ khuyết;dự khuyết;người bổ khuyết;sự bổ khuyết; sự bổ sung
BỔ TU tu bổ
強する BỔ CƯỜNG tăng cường; gia cố
佐する BỔ TẢ phụ tá
BỔ CƯỜNG bổ sung cho mạnh lên;sự tăng cường; sự gia cố
佐する BỔ TẢ trợ lý; trợ giúp
助金 BỔ TRỢ KIM khoản trợ cấp
BỔ TẢ sự trợ lý
助協定 BỔ TRỢ HIỆP ĐỊNH hiệp định bổ sung
任者 BỔ NHIỆM GIẢ hậu nhiệm
足する BỔ TÚC bổ túc;kèm cặp
助する BỔ TRỢ phụ cấp;phụ trợ
BỔ NHIỆM bổ nhiệm
足ある BỔ TÚC bổ
助する BỔ TRỢ bổ trợ; hỗ trợ
BỔ đền bù; bù; bổ sung
BỔ TÚC sự bổ túc; sự bổ sung
BỔ TRỢ sự bổ trợ; sự hỗ trợ;trợ cấp
BỔ HUYẾT bổ huyết;bổ máu
充発注システム BỔ SUNG PHÁT CHÚ Hệ thống Đặt hàng Điện tử
聴器 BỔ THÍNH KHÍ máy khuyếch đại âm thanh
充する BỔ SUNG bổ sung; cho thêm; đổ thêm
習教育 BỔ TẬP GIÁO DỤC giáo dục bổ túc
BỔ SUNG bổ sung;sự bổ sung
習する BỔ TẬP bổ túc
償税率 BỔ THƯỜNG THUẾ XUẤT suất thuế bù trừ
HẬU BỔ dự khuyết;sự ứng cử; ứng cử
HẬU BỔ GIẢ hậu bổ;người ứng cử;ứng cử viên; người ra ứng cử
輸出 THÂU XUẤT BỔ THƯỜNG bù lỗ xuất khẩu
輸入 THÂU NHẬP BỔ THƯỜNG bù lỗ nhập
軍事 QUÂN SỰ BỔ CẤP binh lương
立候する LẬP HẬU BỔ ứng cử; ra tranh cử
立候 LẬP HẬU BỔ sự ứng cử
欠損を KHIẾM TỔN BỔ bù đắp
委員候 ỦY VIÊN HẬU BỔ ủy viên dự khuyết
アカデミー賞候に推薦される THƯỞNG HẬU BỔ SUY,THÔI TIẾN được đề cử vào danh sách nhận giải Oscar