Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 袋ĐẠI
Hán

ĐẠI- Số nét: 11 - Bộ: Y 衣

ONタイ, ダイ
KUN袋 ふくろ
  袋 てい
  袋 ない
  袋 ぶく
  • Cái đẫy.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
袋鼠 ĐẠI THỬ thú có túi ôpốt
袋詰め品 ĐẠI CẬT PHẨM hàng đóng bao
袋小路 ĐẠI TIỂU LỘ ngõ hay đường đi không có lối ra; ngõ cụt
袋ラーメン ĐẠI mì gói
袋の口を絞る ĐẠI KHẨU GIẢO kéo khóa túi
袋 ĐẠI bì; bao; túi; phong bao;đãy;gói;túi; bao
麻袋 MA ĐẠI Túi bằng vải đay
お袋 ĐẠI mẹ; mẹ đẻ
寝袋 TẨM ĐẠI Túi ngủ (thường dùng khi đi tham quan, picnic)
手袋 THỦ ĐẠI bít tất tay;găng tay; bao tay;tất tay
米袋 MỄ ĐẠI túi gạo
紙袋 CHỈ ĐẠI túi giấy; bao giấy
網袋 VÕNG ĐẠI túi lưới
胃袋 VỊ ĐẠI bao tử;dạ dày
足袋 TÚC ĐẠI loại tất có ngón của Nhật
風袋込み条件 PHONG ĐẠI VÀO ĐIỀU KIỆN điều kiện trọng lượng cả bì
麻袋 MA ĐẠI bao gai
買物袋 MÃI VẬT ĐẠI túi mua hàng; túi hàng; túi đồ; túi đựng đồ
熨斗袋 UẤT,ÚY ĐAU ĐẠI túi để quà
運搬袋 VẬN BÀN,BAN ĐẠI bao tải
南京袋 NAM KINH ĐẠI bị đay; bị cói
匂い袋 xxx ĐẠI Túi bột thơm
手提げ袋 THỦ ĐỀ ĐẠI Túi xách
ゴム手袋 THỦ ĐẠI bao tay bằng cao su
お年玉袋 NIÊN NGỌC ĐẠI bì lì xì; phong bao lì xì
セメント袋 ĐẠI bao-xi-măng