Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 裸LÕA,KHỎA
Hán

LÕA,KHỎA- Số nét: 13 - Bộ: Y 衣

ONラ
KUN裸 はだか
  • Trần truồng. Ta quen đọc khỏa.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
裸麦 LÕA,KHỎA MẠCH Lúa mạch đen
裸馬 LÕA,KHỎA MÃ ngựa không thắng yên cương
裸身 LÕA,KHỎA THÂN khỏa thân
裸足 LÕA,KHỎA TÚC chân trần; chân đất
裸虫 LÕA,KHỎA TRÙNG Sâu bướm
裸婦 LÕA,KHỎA PHỤ phụ nữ khỏa thân
裸体画 LÕA,KHỎA THỂ HỌA tranh khỏa thân
裸体 LÕA,KHỎA THỂ khỏa thân;lõa thể
裸一貫 LÕA,KHỎA NHẤT QUÁN sự không có cái gì
裸 LÕA,KHỎA sự trần trụi; sự trơ trụi; sự lõa thể;trần trụi; trơ trụi; lõa thể
赤裸裸 XÍCH LÕA,KHỎA LÕA,KHỎA ngay thẳng; thẳng thắn;trần truồng; lõa lồ; khỏa thân;sự ngay thẳng; sự thẳng thắn;sự trần truồng; sự lõa lồ; sự khỏa thân
赤裸 XÍCH LÕA,KHỎA Trần như nhộng; khỏa thân
下半身裸になる HẠ BÁN THÂN LÕA,KHỎA ở truồng