Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 装TRANG
Hán

TRANG- Số nét: 12 - Bộ: Y 衣

ONソウ, ショウ
KUN装う よそおう
  装い よそおい


Từ hánÂm hán việtNghĩa
置、設備 TRANG TRỊ THIẾT BỊ Thiết bị
TRANG TRỊ Thiết bị
TRANG TRỊ sự lắp đặt trang thiết bị; trang thiết bị
甲車 TRANG GIÁP XA xe bọc thép;xe thiết giáp
備一覧表 TRANG BỊ NHẤT LÃM BIỂU bảng kê trang bị
備する TRANG BỊ lắp ráp;trang;trang bị
った TRANG đàng điếm
TRANG làm dáng;làm đẹp;mặc trang phục; nguỵ trang
飾品 TRANG SỨC PHẨM đồ trang sức
飾する TRANG SỨC khai quang;tô điểm
TRANG SỨC những đồ trang trí trên quần áo; trang hoàng; trang trí;trang sức
身具 TRANG THÂN CỤ đồ trang sức
置器具 TRANG TRỊ KHÍ CỤ dụng cụ lắp
置する TRANG TRỊ lắp đặt;ráp;xây lắp
置する TRANG TRỊ lắp đặt trang thiết bị
VŨ,VÕ TRANG binh giới;võ trang; sự chuẩn bị chiến đấu; vũ trang
明細書 BAO TRANG MINH TẾ THƯ phiếu đóng gói
NĂNG TRANG THÚC Trang phục kịch Noh
CHÍNH TRANG đồng phục;trang phục đầy đủ
BAO TRANG LIỆU phí đóng gói
指図書 BAO TRANG CHỈ ĐỒ THƯ phiếu đóng gói
内容 BAO TRANG NỘI UNG,DONG bên trong bao bì
する PHỤC TRANG chưng diện
リスト BAO TRANG phiếu đóng gói
PHỤC TRANG phục sức;phục trang;y trang
する BAO TRANG đóng gói
CẢI TRANG cải mả;cải tổ
BAO TRANG bao;bao bì;sự đóng gói
ĐẶC TRANG sự trang bị đặc biệt
NGHĨ TRANG sự ngụy trang; ngụy trang; trá hình; cải trang; làm giả; giả; làm bộ; ra vẻ
NỘI TRANG bao bì trong;Nội thất (nhà cửa)
QUÂN TRANG quân trang
戸棚 Y TRANG HỘ BẰNG tủ áo
BINH TRANG binh giới
Y TRANG trang phục
集団 VŨ,VÕ TRANG TẬP ĐOÀN nhóm vũ trang
警官 VŨ,VÕ TRANG CẢNH QUAN cảnh sát có vũ trang
BIẾN TRANG cải dạng;cải trang
する NGỤY TRANG trá hình
道路 PHỐ TRANG ĐẠO LỘ đường đã được lát
解除 VŨ,VÕ TRANG GIẢI TRỪ Giải trừ quân bị
ĐỒ TRANG CÔNG thợ sơn
する NGỤY TRANG ngụy trang
する PHỐ TRANG tráng nhựa đường; rải nhựa đường
蜂起 VŨ,VÕ TRANG PHONG KHỞI sự nổi dậy có vũ trang
NGỤY TRANG sự ngụy trang; ngụy trang; trá hình; cải trang; làm giả; giả; làm bộ; ra vẻ
PHỐ TRANG bề mặt cứng của một con đường; mặt đường lát
VŨ,VÕ TRANG THUYỀN thuyền có vũ trang; tàu có vũ trang
貨物 ĐƠN TRANG HÓA VẬT hàng đồng loại
を解除 VŨ,VÕ TRANG GIẢI TRỪ tước khí giới
BAO TRANG PHÍ phí đóng gói
GIẢ TRANG sự cải trang; sự giả dạng; sự hóa trang
する VŨ,VÕ TRANG võ trang; chuẩn bị chiến đấu; trang bị
BAO TRANG BIỂU phiếu đóng gói
非武地帯 PHI VŨ,VÕ TRANG ĐỊA ĐỚI,ĐÁI Khu Phi quân sự
非武中立 PHI VŨ,VÕ TRANG TRUNG LẬP sự trung lập phi vũ trang
機械 CƠ,KY GIỚI TRANG TRỊ lắp máy
非武 PHI VŨ,VÕ TRANG Sự phi quân sự; sự phi vũ trang
電気 ĐIỆN KHÍ TRANG TRỊ lắp điện
減速 GIẢM TỐC TRANG TRỊ bánh răng giảm tốc; thiết bị giảm tốc
換気 HOÁN KHÍ TRANG TRỊ Máy thông gió; thiết bị thông gió
入力 NHẬP LỰC TRANG TRỊ Thiết bị nguồn vào; thiết bị nhập liệu
舞台 VŨ ĐÀI TRANG TRỊ sự bài trí sân khấu
耐航包 NẠI HÀNG BAO TRANG bao bì đường biển;bao bì hàng hải
機械を置する CƠ,KY GIỚI TRANG TRỊ ráp máy
石を舗する THẠCH PHỐ TRANG rải đá
適正包 THÍCH CHÍNH BAO TRANG bao bì thích đáng
直接包 TRỰC TIẾP BAO TRANG bao bì trực tiếp
輸出包 THÂU XUẤT BAO TRANG bao bì xuất khẩu
即時包 TỨC THỜI BAO TRANG bao bì trực tiếp
会場を飾する HỘI TRƯỜNG TRANG SỨC trang hoàng hội trường
丈夫な包 TRƯỢNG PHU BAO TRANG bao bì cứng
ベール包商品 BAO TRANG THƯƠNG PHẨM hàng đóng kiện
耐航的包 NẠI HÀNG ĐÍCH BAO TRANG bao bì đường biển;bao bì hàng hải
砕石を舗する TOÁI THẠCH PHỐ TRANG rải đá dăm
中央処理 TRUNG ƯƠNG XỬ,XỨ LÝ TRANG TRỊ Bộ Điều khiển Trung tâm
自動列車停止 TỰ ĐỘNG LIỆT XA ĐINH CHỈ TRANG TRỊ thiết bị hãm tàu tự động
排ガス再循環 BÀI TÁI TUẦN HOÀN TRANG TRỊ Sự tuần hoàn Khí thải khép kín
自動列車運転 TỰ ĐỘNG LIỆT XA VẬN CHUYỂN TRANG TRỊ thiết bị vận hành Tàu hỏa tự động
自動列車制御 TỰ ĐỘNG LIỆT XA CHẾ NGỰ TRANG TRỊ thiết bị kiểm soát tàu hỏa tự động
非常用炉心冷却 PHI THƯỜNG DỤNG LÒ TÂM LÃNH KHƯỚC TRANG TRỊ Hệ thống làm mát lõi khẩn cấp
デジタル式飛行記録 THỨC PHI HÀNH,HÀNG KÝ LỤC TRANG TRỊ Máy ghi Dữ liệu Bay Kỹ thuật số