Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 装TRANG
| |||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 装飾する | TRANG SỨC | khai quang;tô điểm |
| 装甲車 | TRANG GIÁP XA | xe bọc thép;xe thiết giáp |
| 装置 | TRANG TRỊ | sự lắp đặt trang thiết bị; trang thiết bị |
| 装置 | TRANG TRỊ | Thiết bị |
| 装置、設備 | TRANG TRỊ THIẾT BỊ | Thiết bị |
| 装置する | TRANG TRỊ | lắp đặt trang thiết bị |
| 装置する | TRANG TRỊ | lắp đặt;ráp;xây lắp |
| 装置器具 | TRANG TRỊ KHÍ CỤ | dụng cụ lắp |
| 装身具 | TRANG THÂN CỤ | đồ trang sức |
| 装飾 | TRANG SỨC | những đồ trang trí trên quần áo; trang hoàng; trang trí;trang sức |
| 装飾品 | TRANG SỨC PHẨM | đồ trang sức |
| 装備一覧表 | TRANG BỊ NHẤT LÃM BIỂU | bảng kê trang bị |
| 装備する | TRANG BỊ | lắp ráp;trang;trang bị |
| 装った | TRANG | đàng điếm |
| 装う | TRANG | làm dáng;làm đẹp;mặc trang phục; nguỵ trang |
| 武装を解除 | VŨ,VÕ TRANG GIẢI TRỪ | tước khí giới |
| 武装蜂起 | VŨ,VÕ TRANG PHONG KHỞI | sự nổi dậy có vũ trang |
| 武装船 | VŨ,VÕ TRANG THUYỀN | thuyền có vũ trang; tàu có vũ trang |
| 包装明細書 | BAO TRANG MINH TẾ THƯ | phiếu đóng gói |
| 武装解除 | VŨ,VÕ TRANG GIẢI TRỪ | Giải trừ quân bị |
| 武装警官 | VŨ,VÕ TRANG CẢNH QUAN | cảnh sát có vũ trang |
| 武装集団 | VŨ,VÕ TRANG TẬP ĐOÀN | nhóm vũ trang |
| 包装費 | BAO TRANG PHÍ | phí đóng gói |
| 特装 | ĐẶC TRANG | sự trang bị đặc biệt |
| 包装表 | BAO TRANG BIỂU | phiếu đóng gói |
| 舗装 | PHỐ TRANG | bề mặt cứng của một con đường; mặt đường lát |
| 武装する | VŨ,VÕ TRANG | võ trang; chuẩn bị chiến đấu; trang bị |
| 武装 | VŨ,VÕ TRANG | binh giới;võ trang; sự chuẩn bị chiến đấu; vũ trang |
| 正装 | CHÍNH TRANG | đồng phục;trang phục đầy đủ |
| 単装貨物 | ĐƠN TRANG HÓA VẬT | hàng đồng loại |
| 塗装工 | ĐỒ TRANG CÔNG | thợ sơn |
| 服装する | PHỤC TRANG | chưng diện |
| 服装 | PHỤC TRANG | phục sức;phục trang;y trang |
| 改装 | CẢI TRANG | cải mả;cải tổ |
| 擬装 | NGHĨ TRANG | sự ngụy trang; ngụy trang; trá hình; cải trang; làm giả; giả; làm bộ; ra vẻ |
| 変装 | BIẾN TRANG | cải dạng;cải trang |
| 内装 | NỘI TRANG | bao bì trong;Nội thất (nhà cửa) |
| 仮装 | GIẢ TRANG | sự cải trang; sự giả dạng; sự hóa trang |
| 偽装 | NGỤY TRANG | sự ngụy trang; ngụy trang; trá hình; cải trang; làm giả; giả; làm bộ; ra vẻ |
| 偽装する | NGỤY TRANG | ngụy trang |
| 偽装する | NGỤY TRANG | trá hình |
| 兵装 | BINH TRANG | binh giới |
| 軍装 | QUÂN TRANG | quân trang |
| 衣装戸棚 | Y TRANG HỘ BẰNG | tủ áo |
| 衣装 | Y TRANG | trang phục |
| 包装料 | BAO TRANG LIỆU | phí đóng gói |
| 舗装道路 | PHỐ TRANG ĐẠO LỘ | đường đã được lát |
| 舗装する | PHỐ TRANG | tráng nhựa đường; rải nhựa đường |
| 包装 | BAO TRANG | bao;bao bì;sự đóng gói |
| 包装する | BAO TRANG | đóng gói |
| 包装リスト | BAO TRANG | phiếu đóng gói |
| 能装束 | NĂNG TRANG THÚC | Trang phục kịch Noh |
| 包装内容 | BAO TRANG NỘI UNG,DONG | bên trong bao bì |
| 包装指図書 | BAO TRANG CHỈ ĐỒ THƯ | phiếu đóng gói |
| 非武装中立 | PHI VŨ,VÕ TRANG TRUNG LẬP | sự trung lập phi vũ trang |
| 入力装置 | NHẬP LỰC TRANG TRỊ | Thiết bị nguồn vào; thiết bị nhập liệu |
| 換気装置 | HOÁN KHÍ TRANG TRỊ | Máy thông gió; thiết bị thông gió |
| 非武装 | PHI VŨ,VÕ TRANG | Sự phi quân sự; sự phi vũ trang |
| 非武装地帯 | PHI VŨ,VÕ TRANG ĐỊA ĐỚI,ĐÁI | Khu Phi quân sự |
| 機械装置 | CƠ,KY GIỚI TRANG TRỊ | lắp máy |
| 減速装置 | GIẢM TỐC TRANG TRỊ | bánh răng giảm tốc; thiết bị giảm tốc |
| 電気装置 | ĐIỆN KHÍ TRANG TRỊ | lắp điện |
| 舞台装置 | VŨ ĐÀI TRANG TRỊ | sự bài trí sân khấu |
| 会場を装飾する | HỘI TRƯỜNG TRANG SỨC | trang hoàng hội trường |
| 適正包装 | THÍCH CHÍNH BAO TRANG | bao bì thích đáng |
| 輸出包装 | THÂU XUẤT BAO TRANG | bao bì xuất khẩu |
| 耐航包装 | NẠI HÀNG BAO TRANG | bao bì đường biển;bao bì hàng hải |
| 石を舗装する | THẠCH PHỐ TRANG | rải đá |
| 直接包装 | TRỰC TIẾP BAO TRANG | bao bì trực tiếp |
| 即時包装 | TỨC THỜI BAO TRANG | bao bì trực tiếp |
| 機械を装置する | CƠ,KY GIỚI TRANG TRỊ | ráp máy |
| 耐航的包装 | NẠI HÀNG ĐÍCH BAO TRANG | bao bì đường biển;bao bì hàng hải |
| ベール包装商品 | BAO TRANG THƯƠNG PHẨM | hàng đóng kiện |
| 丈夫な包装 | TRƯỢNG PHU BAO TRANG | bao bì cứng |
| 中央処理装置 | TRUNG ƯƠNG XỬ,XỨ LÝ TRANG TRỊ | Bộ Điều khiển Trung tâm |
| 砕石を舗装する | TOÁI THẠCH PHỐ TRANG | rải đá dăm |
| 自動列車運転装置 | TỰ ĐỘNG LIỆT XA VẬN CHUYỂN TRANG TRỊ | thiết bị vận hành Tàu hỏa tự động |
| 排ガス再循環装置 | BÀI TÁI TUẦN HOÀN TRANG TRỊ | Sự tuần hoàn Khí thải khép kín |
| 自動列車制御装置 | TỰ ĐỘNG LIỆT XA CHẾ NGỰ TRANG TRỊ | thiết bị kiểm soát tàu hỏa tự động |
| 自動列車停止装置 | TỰ ĐỘNG LIỆT XA ĐINH CHỈ TRANG TRỊ | thiết bị hãm tàu tự động |
| 非常用炉心冷却装置 | PHI THƯỜNG DỤNG LÒ TÂM LÃNH KHƯỚC TRANG TRỊ | Hệ thống làm mát lõi khẩn cấp |
| デジタル式飛行記録装置 | THỨC PHI HÀNH,HÀNG KÝ LỤC TRANG TRỊ | Máy ghi Dữ liệu Bay Kỹ thuật số |

