Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 袖TỤ
Hán

TỤ- Số nét: 10 - Bộ: Y 衣

ONシュウ
KUN袖 そで
  • Tay áo. Đổng Hiền 董賢 được vua yêu, nằm gối vào tay áo vua Hán Ai đế 漢哀帝 mà ngủ, khi vua dậy trước, mới dứt tay áo mà dậy, vì thế bọn đàn ông được vua yêu gọi là đoạn tụ 斷袖.
  • Xủ tay, như tụ thủ bàng quan 袖手旁觀 xủ tay đứng xem.
  • Lĩnh tụ 領袖 cầm đầu, xướng suất. Xóc áo tất phải để ý đến cái cổ cái tay, cho nên người đứng đầu một đoàn thể gọi là lĩnh tụ.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
袖口 TỤ KHẨU cổ tay áo
袖 TỤ ống tay áo;tay áo
長袖シャツ TRƯỜNG,TRƯỢNG TỤ sơ mi dài tay
長袖 TRƯỜNG,TRƯỢNG TỤ tay áo dài
平袖 BÌNH TỤ Tay áo rộng
半袖シャツ BÁN TỤ sơ mi cụt tay
半袖 BÁN TỤ áo ngắn tay; áo cộc tay;ngắn tay