Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 腐HỦ
Hán

HỦ- Số nét: 14 - Bộ: YỂM, NGHIỄM 广

ON
KUN腐る くさる
  腐る -くさる
  腐れる くされる
  腐れ くされ
  腐らす くさらす
  腐す くさす
  • (Tính) Mục, nát, thối, rữa. ◎Như: hủ thảo 腐草 cỏ mục.
  • (Tính) Không thông đạt. ◎Như: hủ nho 腐儒 người học trò hủ lậu.
  • (Tính) Làm bằng đậu hủ. ◎Như: hủ nhũ 腐乳 chao.
  • (Danh) Hình phạt bị thiến thời xưa. Cũng gọi là cung hình 宮刑.
  • (Động) Thối rữa đi, trở thành mục nát. ◇Tuân Tử 荀子: Nhục hủ xuất trùng, ngư khô sanh đố 肉腐出蟲, 魚枯生蠹 (Khuyến học 勸學) Thịt thối rữa ra sâu, cá khô mốc sinh mọt.
  • (Danh) Đồ mục nát, thối rữa.
  • (Danh) Chỉ đậu hủ 豆腐 đậu phụ. ◇Ấu học quỳnh lâm 幼學瓊林: Hủ nãi Hoài Nam sở vi 腐乃淮南所為 (Ẩm thực loại 飲食類) Đậu hủ vốn là ở Hoài Nam.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
敗する HỦ BẠI đổ nát;thối nát;thối tha;ươn
敗した HỦ BẠI thiu
HỦ BẠI hủ bại;sự hủ bại; sự mục nát
心する HỦ TÂM hao phí tâm lực
HỦ TÂM sự hao phí tâm lực; sự hao tâm tổn tứ
HỦ HÌNH Sự thiến
れる HỦ buồn chán;suy đồi;thối rữa; thiu; hỏng; hỏng; ôi; ôi thiu
HỦ buồn chán;hư;suy đồi;thiu thối;thối;thối rữa; thiu; hỏng; ung;mục nát; thối rữa
らす HỦ làm rã rời; gặm nhấm;làm rữa; làm mục; ăn mòn
食する HỦ THỰC ăn mòn
った HỦ bủn;hư nát
HỦ THỰC sự ăn mòn; sự bào mòn
HỦ THỰC Sự ăn mòn
葉土 HỦ DIỆP THỔ Mùn; đất mùn
植土 HỦ THỰC THỔ Mùn; đất mùn
朽する HỦ HỦ hư hỏng; mục nát
HỦ HỦ sự hư hỏng; sự mục nát
TRẦN HỦ lặp đi lặp lại; sáo mòn;sự lặp đi lặp lại; sự sáo mòn
PHÒNG HỦ TỀ chất khử trùng
ĐẬU HỦ đậu phụ; đậu hủ; đậu khuôn