Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 康KHANG
Hán

KHANG- Số nét: 11 - Bộ: YỂM, NGHIỄM 广

ONコウ
KUN康 かん
  康 こ
  康 みち
  康 やす
  康 やすし
  • Yên. Như khang kiện 康健 yên mạnh.
  • Ngã năm, chỗ năm lối đều qua gọi là khang 康, sáu lối đều qua gọi là trang 莊, đường xá trong phố rộng rãi sạch sẽ gọi là khang trang 康莊.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
小康 TIỂU KHANG thời kỳ tạm lắng; thời gian trì hoãn
健康証明書 KIỆN KHANG CHỨNG MINH THƯ giấy chứng nhận vệ sinh
健康相談 KIỆN KHANG TƯƠNG,TƯỚNG ĐÀM bàn hỏi về sức khoẻ
健康保険料 KIỆN KHANG BẢO HIỂM LIỆU tiền bảo hiểm sức khỏe
健康保険 KIỆN KHANG BẢO HIỂM bảo hiểm sức khoẻ
健康を訪ねる KIỆN KHANG PHỎNG,PHÓNG thỉnh an
健康を害する KIỆN KHANG HẠI hại sức khỏe
健康を回復する KIỆN KHANG HỒI PHỤC dứt bệnh;Hồi phục sức khỏe
健康に良くない KIỆN KHANG LƯƠNG hại sức khỏe
健康な KIỆN KHANG béo tốt;cứng cáp;khang kiện;khỏe;khỏe khoắn;kiện khang;mạnh;mạnh khỏe;mạnh tay
健康 KIỆN KHANG khí huyết;sức khoẻ; tình trạng sức khoẻ;khoẻ; khoẻ khoắn;lành mạnh
不健康 BẤT KIỆN KHANG sức khỏe yếu;yếu; không khỏe
豊かな健康 PHONG KIỆN KHANG dồi dào sức khoẻ
国立賃金労働者健康保険金庫 QUỐC LẬP NHẪM KIM LAO ĐỘNG GIẢ KIỆN KHANG BẢO HIỂM KIM KHỐ Quỹ Quốc gia Bảo hiểm Y tế cho Người lao động có hưởng lương
職業病、慢性疾患、婦人科疾患(婦人病)等の健康診断 CHỨC NGHIỆP BỆNH,BỊNH MẠN TÍNH,TÁNH TẬT HOẠN PHỤ NHÂN KHOA TẬT HOẠN PHỤ NHÂN BỆNH,BỊNH ĐĂNG KIỆN KHANG CHẨN ĐOÀN,ĐOẠN Kiểm tra sức khỏe về bệnh nghề nghiệp, bệnh mãn tính, bệnh phụ khoa