Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 慶KHÁNH
Hán

KHÁNH- Số nét: 15 - Bộ: YỂM, NGHIỄM 广

ONケイ
KUN慶び よろこび
 
  きよん
 
  みち
 
  やす
  よし
  • Mừng. Như tục gọi chúc thọ là xưng khánh [稱慶].
  • Thường. Như khánh dĩ địa [慶以地] thường lấy đất.
  • Một âm là khương. Phúc.
  • Cùng nghĩa với chữ khương [羌] lời mở đầu.
  • Lại một âm là khanh. Cùng nghĩa với chữ khanh [卿].


Từ hánÂm hán việtNghĩa
KHÁNH SỰ điềm lành; điềm tốt; sự kiện đáng mừng
賀する KHÁNH HẠ chúc mừng
KHÁNH HẠ sự chúc mừng; chúc mừng
KHÁNH CHÚC chúc khánh;khánh chúc;sự kính chúc; sự kính mừng; sự chúc mừng
KHÁNH ĐIỂU,ĐÍCH hiếu hỷ; dịp hiếu hỉ; sự chúc mừng và sự chia buồn
NGỰ KHÁNH lời chúc mừng (năm mới)
QUỐC KHÁNH TIẾT ngày lễ quốc khánh; lễ quốc khánh