Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 廃PHẾ
Hán

PHẾ- Số nét: 12 - Bộ: YỂM, NGHIỄM 广

ONハイ
KUN廃れる すたれる
  廃る すたる


Từ hánÂm hán việtNghĩa
廃疾 PHẾ TẬT sự ốm yếu; tàn tật
廃山 PHẾ SƠN mỏ bỏ hoang
廃帝 PHẾ ĐẾ hoàng đế bị truất ngôi
廃材 PHẾ TÀI gỗ phế liệu
廃案する PHẾ ÁN phá án
廃棄する PHẾ KHI phế bỏ
廃棄物 PHẾ KHI VẬT những thứ bỏ đi; rác; phế liệu
廃業 PHẾ NGHIỆP sự bỏ nghề
廃業する PHẾ NGHIỆP bỏ nghề; nghỉ;không thể phục hồi nghề cũ
廃業する PHẾ NGHIỆP Bỏ nghề
廃止 PHẾ CHỈ sự hủy bỏ; sự hủy đi; sự bãi bỏ; sự đình chỉ
廃止する PHẾ CHỈ hủy bỏ; hủy đi; bãi bỏ; đình chỉ
廃止する PHẾ CHỈ bãi bỏ;phế
廃液 PHẾ DỊCH dung dịch phế thải
廃物 PHẾ VẬT cặn bã;phế vật
廃絶 PHẾ TUYỆT sự dập tắt; sự tuyệt giống
廃絶する PHẾ TUYỆT dập tắt; làm tuyệt giống
廃藩置県 PHẾ PHIÊN TRỊ HUYỆN sự loại bỏ kiểu quản lý thị tộc và hình thành quận huyện
廃語 PHẾ NGỮ Từ lỗi thời
廃除する PHẾ TRỪ bỏ;phế trừ
廃坑 PHẾ KHANH mỏ bỏ hoang
廃品 PHẾ PHẨM phế phẩm
廃去する PHẾ KHỨ,KHỦ phế trừ
廃兵 PHẾ BINH người lính tàn phế;phế binh
廃仏毀釈 PHẾ PHẬT HỦY THÍCH phong trào chống Phật
廃人 PHẾ NHÂN người tàn phế
廃れる PHẾ không lưu hành nữa; lỗi thời; lỗi mốt;phế bỏ; chẳng dùng; vô dụng;suy yếu
廃る PHẾ phế bỏ; vứt bỏ; lỗi thời; không lưu hành nữa
退廃した THOÁI,THỐI PHẾ đồi;đồi bại
撤廃 TRIỆT PHẾ sự hoàn toàn; sự trọn vẹn; từ đầu đến cuối;sự thủ tiêu; sự bãi bỏ; sự loại bỏ
改廃 CẢI PHẾ sự thay đổi; sự cải tổ; thay đổi; cải tổ
荒廃 HOANG PHẾ sự phá huỷ; sự tàn phá; phá huỷ; tàn phá; hủy hoại
荒廃する HOANG PHẾ phá huỷ; tàn phá
退廃 THOÁI,THỐI PHẾ sự thoái hoá; sự suy đồi; sự sa sút
退廃的 THOÁI,THỐI PHẾ ĐÍCH thoái hoá; suy đồi; sa sút
生活廃水 SINH HOẠT PHẾ THỦY nước thải sinh hoạt
工業廃水 CÔNG NGHIỆP PHẾ THỦY nước thải công nghiệp
放射性廃棄物監督庁 PHÓNG XẠ TÍNH,TÁNH PHẾ KHI VẬT GIÁM ĐỐC SẢNH Cơ quan Quản lý Chất thải phóng xạ quốc gia
公娼全廃 CÔNG XƯỚNG TOÀN PHẾ bãi bỏ chế độ mại dâm có giấy phép hành nghề
女性差別撤廃委員会 NỮ TÍNH,TÁNH SAI BIỆT TRIỆT PHẾ ỦY VIÊN HỘI Công ước về Loại bỏ Mọi hình thức Phân biệt đối với Phụ nữ