Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 発PHÁT
Hán

PHÁT- Số nét: 09 - Bộ: BÁT 癶

ONハツ, ホツ
KUN発つ たつ
  発く あばく
  発る おこる
  発わす つかわす
  発つ はなつ
 
 
1 | 2 | 3


Từ hánÂm hán việtNghĩa
PHÁT GIẾU,DIẾU lên men;sự lên men
足する PHÁT TÚC bắt đầu hoạt động; đi vào hoạt động
PHÁT KIẾN sự phát hiện
PHÁT DỤC sự phát dục; phát triển
生する PHÁT SINH gây;nảy;nhen nhúm;phát;sinh ra;xảy;xẩy;xảy đến;xẩy đến;xuất phát
PHÁT ĐIỀU lò xo;sự co giãn; tính đàn hồi
PHÁT PHẪN sự hứng khởi hưng phấn; sự nổi hứng
売する PHÁT MẠI bán ra; phát hành; ra mắt
光ダイオード PHÁT QUANG đi ốt phát quang
PHÁT DỊCH ga đi
達する PHÁT ĐẠT hưng phát;phát đạt
PHÁT TÚC sự mở đầu hoạt động; sự thành lập;sự xuất phát; sự bắt đầu ; sự thiết lập
表者 PHÁT BIỂU GIẢ Người phát ngôn; người phát biểu
PHÁT CẤP cấp phát
生する PHÁT SINH phát sinh; xảy ra
PHÁT ĐIỀU lò xo
想法 PHÁT TƯỞNG PHÁP Cách nghĩ
PHÁT MẠI phát mãi;sự bán ra
光する PHÁT QUANG phát sáng; phát quang
音記号 PHÁT ÂM KÝ HIỆU Ký hiệu ngữ âm
達する PHÁT ĐẠT phát triển
起人株 PHÁT KHỞI NHÂN HẬU,CHU cổ phiếu sáng lập
表する PHÁT BIỂU phát biểu
PHÁT ĐOAN sự khởi nguyên; sự mở đầu
PHÁT SINH gốc gác;phát sinh;sự phát sinh
明家 PHÁT MINH GIA Nhà phát minh
PHÁT TƯỞNG sáng tạo
声法 PHÁT THANH PHÁP cách phát âm
PHÁT QUANG phát quang;sự phát sáng; sự phát quang
音する PHÁT ÂM phát âm; đọc
PHÁT ĐẠT sự phát triển
起人 PHÁT KHỞI NHÂN người khởi đầu; người tạo thành; người sáng tạo
PHÁT BIỂU công bố;sự phát biểu; sự công bố; thông báo
PHÁT CẤM cấm phát hành
現する PHÁT HIỆN phát hiện
明する PHÁT MINH phát minh
情期 PHÁT TÌNH KỲ kỳ động dục
声する PHÁT THANH phát âm
PHÁT TÍN sự phát ra tín hiệu;sự phát thư; sự phát báo
PHÁT ÂM sự phát âm
送駅 PHÁT TỐNG DỊCH ga gửi
PHÁT KHỞI phat khởi
行部数 PHÁT HÀNH,HÀNG BỘ SỐ số lượng phát hành
祥地 PHÁT TƯỜNG ĐỊA nơi phát sinh
PHÁT CUỒNG sự phát điên; phát rồ
PHÁT MINH sự phát minh
情する PHÁT TÌNH động dục (động vật giống đực)
PHÁT THANH sự phát âm
PHÁT TÁC sự phát tác; sự phát ra (bệnh); sự lên cơn
電機 PHÁT ĐIỆN CƠ,KY máy phát;máy phát điện
送通知書 PHÁT TỐNG THÔNG TRI THƯ giấy báo gửi hàng
PHÁT NGỮ Lời nói; lời phát biểu
行者 PHÁT HÀNH,HÀNG GIẢ người xuất bản
PHÁT TƯỜNG bắt nguồn; khởi đầu
熱する PHÁT NHIỆT sốt
散する PHÁT TÁN bốc hơi
情する PHÁT TÌNH động dục (động vật giống đực)
動機 PHÁT ĐỘNG CƠ,KY Động cơ;máy nổ;máy phát lực;mô tơ
会式 PHÁT HỘI THỨC lễ khai trương
電所 PHÁT ĐIỆN SỞ trạm phát điện; nhà máy điện
送費 PHÁT TỐNG PHÍ phí gửi
言者 PHÁT NGÔN GIẢ Người nói; người phát ngôn
行日 PHÁT HÀNH,HÀNG NHẬT ngày phát hành
砲する PHÁT PHÁO nổ súng; phóng điện; bắn ra
PHÁT NHIỆT sự phát nhiệt
散する PHÁT TÁN phát tán; tỏa ra
PHÁT TÌNH sự động dục
動する PHÁT ĐỘNG áp dụng
令する PHÁT LỆNH ban bố pháp lệnh
電工場 PHÁT ĐIỆN CÔNG TRƯỜNG nhà máy phát điện
送港 PHÁT TỐNG CẢNG cảng gửi
言権 PHÁT NGÔN QUYỀN quyền phát ngôn
行所 PHÁT HÀNH,HÀNG SỞ nhà xuất bản
PHÁT PHÁO sự nổ súng; sự phóng điện; sự bắn ra (tên lửa, mũi tên...)
煙筒 PHÁT YÊN ĐỒNG lư trầm hương
PHÁT TÁN sự phát tán; thoát khỏi
展途上国 PHÁT TRIỂN ĐỒ THƯỢNG QUỐC các nước đang phát triển
効日(保険) PHÁT HIỆU NHẬT BẢO HIỂM ngày bắt đầu có hiệu lực (bảo hiểm)
PHÁT LỆNH sự ban bố pháp lệnh
電する PHÁT ĐIỆN phát điện;phát điện tín; phát điện báo
送書類 PHÁT TỐNG THƯ LOẠI chứng từ gửi hàng
言する PHÁT NGÔN ngỏ lời
行市場 PHÁT HÀNH,HÀNG THỊ TRƯỜNG thị trường phát hành
PHÁT TRƯỚC sự xuất phát và đến nơi; việc đi và đến
PHÁT YÊN sự bốc khói
揮する PHÁT HUY phát huy
展する PHÁT TRIỂN hưng phát;mở mang;triển
効日 PHÁT HIỆU NHẬT ngày cấp (chứng từ)
する PHÁT phát biểu; công bố; phát huy;phát nguồn; khởi nguồn; bắt nguồn;phát sinh;sai; điều; cử
PHÁT ĐIỆN sự phát điện;sự phát điện tín; điện báo
送日 PHÁT TỐNG NHẬT ngày gửi
PHÁT NGÔN phát ngôn;sự đề nghị; sự đề xuất
行会社 PHÁT HÀNH,HÀNG HỘI XÃ công ty phát hành
癌物質 PHÁT NHAM VẬT CHẤT Chất gây bệnh ung thư
火する PHÁT HỎA bùng cháy
PHÁT HUY sự phát huy
展する PHÁT TRIỂN phát triển
PHÁT KHOÁN sự phát hành trái phiếu
がん性 PHÁT TÍNH,TÁNH tính phát sinh ung thư
酵素 PHÁT GIẾU,DIẾU TỐ cái men; cái để lên men
1 | 2 | 3