Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 新TÂN
Hán

TÂN- Số nét: 13 - Bộ: CÂN 斤

ONシン
KUN新しい あたらしい
  新た あらた
  あら-
  にい-
  あせ
  あたらし
 
 
  にっ
  につ
  よし
  • Mới, như "thôi trần xuất tân" 推陳出新 đẩy cũ ra mới (trừ cái cũ đi, đem cái mới ra).
  • Trong sạch, như "cải quá tự tân" 改過自新 đổi lỗi cũ để tự sửa cho mình trong sạch.
  • Mới, như "tân niên" 新年 năm mới.
  • Tên hiệu năm đầu của Vương Mãng mới cướp ngôi nhà Hán.
1 | 2


Từ hánÂm hán việtNghĩa
TÂN NHAN khuôn mặt mới; người mới
TÂN HƯNG sự tăng lên; tăng lên; sự phát triển; phát triển; sự nổi lên; nổi lên
TÂN VĂN báo; tờ báo;nhật báo
TÂN GIÁO đạo tin lành;tân giáo
古典派 TÂN CỔ ĐIỂN PHÁI phái tân cổ điển
TÂN TUYẾT tuyết mới
聞雑誌 TÂN VĂN TẠP CHÍ báo chương
TÂN LỤC màu xanh tươi của cây cỏ
政党 TÂN CHÍNH,CHÁNH ĐẢNG tân đảng
TÂN KỊCH kịch mới
陳代謝 TÂN TRẦN ĐẠI TẠ sự thay thế; sự thế chỗ; thay thế; thế chỗ
聞配達の人 TÂN VĂN PHỐI ĐẠT NHÂN người đưa báo
経済区開発移民案 TÂN KINH TẾ KHU KHAI PHÁT DI DÂN ÁN Phương án di dân phát triển vùng kinh tế mới
式の TÂN THỨC lối mới
制度 TÂN CHẾ ĐỘ tân chế
TÂN NHUỆ,DUỆ sự tinh luyện mới; tinh nhuệ mới;tinh luyện và mới
聞記者 TÂN VĂN KÝ GIẢ người viết báo;nhà báo
約聖書 TÂN ƯỚC THÀNH THƯ kinh tân ước
TÂN THỨC hình thức mới; thể thức mới;theo hình thức mới; mang thể thức mới
TÂN CHẾ hệ thống mới
TÂN LANG TÂN PHỤ Cô dâu và chú rể
聞記事を書く TÂN VĂN KÝ SỰ THƯ viết báo
紀元 TÂN KỶ NGUYÊN công nguyên
幹線 TÂN CÁN TUYẾN tàu siêu tốc
TÂN SAN ấn phẩm mới; cuốn sách mới
郎の実家 TÂN LANG THỰC GIA nhà trai
聞記事の要点 TÂN VĂN KÝ SỰ YẾU ĐIỂM Điểm báo
TÂN MỄ gạo mới;lúa mới;người mới vào nghề; người tập sự
年最初にペンをとる TÂN NIÊN TỐI SƠ khai bút
写真システム TÂN TẢ CHÂN Hệ thống ảnh cao cấp
TÂN LANG tân lang
聞編集局 TÂN VĂN BIÊN TẬP CỤC,CUỘC báo quán
TÂN TRÚC tòa nhà mới; vật mới được xây xong
年おめでとうございます TÂN NIÊN chúc mừng năm mới
TÂN BINH lính;tân binh
TÂN TẠO,THÁO tân tạo
聞紙 TÂN VĂN CHỈ giấy in báo; báo
TÂN BỒN Lễ Obon đầu tiên sau khi một người qua đời
TÂN NIÊN năm mới;tân niên;tết
TÂN TÁC sự mới sản xuất; mới sản xuất
TÂN THIẾT sự thành lập mới; sự thiết lập mới; tổ chức mới; thành lập mới; thiết lậpmới
聞社 TÂN VĂN XÃ tòa báo;tòa soạn báo
田義貞の碑 TÂN ĐIỀN NGHĨA TRINH BI bia tưởng niệm Nitta Yoshisada
学期 TÂN HỌC KỲ học kỳ mới
TÂN NHÂN gương mặt mới; người mới
TÂN QUY mới lạ; mới mẻ;sự mới lạ; mới lạ; sự mới mẻ; mới mẻ
聞界 TÂN VĂN GIỚI báo giới
生活方式 TÂN SINH HOẠT PHƯƠNG THỨC nếp sống mới
婚旅行 TÂN HÔN LỮ HÀNH,HÀNG tuần trăng mật
TÂN sự tươi; sự mới;tươi; mới; mới mẻ
見本 TÂN KIẾN BẢN mẫu hàng mới
聞用紙 TÂN VĂN DỤNG CHỈ giấy báo
生児 TÂN SINH NHI trẻ sơ sinh
婚同伴する TÂN HÔN ĐỒNG BẠN đưa dâu
しい TÂN mới;mới mẻ
TÂN DƯỢC tân dược
聞を読む TÂN VĂN ĐỘC xem báo
潟県 TÂN TÍCH HUYỆN Nigata
TÂN HÔN sự mới kết hôn; tân hôn
TÂN tân; mới
TÂN TRÀ chè tươi
聞を見る TÂN VĂN KIẾN xem báo
TÂN CHẨM,CHẤM Việc nam nữ, sau khi kết hôn lần đầu ngủ với nhau
TÂN THÊ Vợ mới cưới
鮮な空気 TÂN TIÊN KHÔNG,KHỐNG KHÍ không khí trong lành
TÂN NHA Mầm mới; chồi mới
聞を切り抜く TÂN VĂN THIẾT BẠT cắt bài báo
時代 TÂN THỜI ĐẠI tân thời;thời đại mới
大陸 TÂN ĐẠI LỤC tân Đại lục
鮮な TÂN TIÊN tươi
興宗教 TÂN HƯNG TÔN,TÔNG GIÁO tôn giáo mới
聞に載せる TÂN VĂN TẢI,TÁI đăng báo
TÂN XUÂN tân xuân
TÂN BÁO báo tân
TÂN TIÊN tươi; mới
興国 TÂN HƯNG QUỐC các nước đang phát triển
聞に出る TÂN VĂN XUẤT đăng báo
TÂN CỰU sự cũ và mới; cái cũ và cái mới
型転換炉 TÂN HÌNH CHUYỂN HOÁN LÒ Lò phản ứng Chuyển đổi Nhiệt Tiên tiến
ĐÍCH TÂN VĂN bích báo
SIÊU TÂN TINH siêu tân tinh; sao băng
LOÁT TÂN sự đổi mới; sự cách tân
XÍCH TÂN VĂN Báo lá cải; báo thường đưa tin các vụ xì căng đan
する NHẤT TÂN cải cách; thay đổi hoàn toàn; đổi mới
NHẤT TÂN sự cải cách; sự thay đổi hoàn toàn
DUY TÂN Duy Tân
TÂN TẠO,THÁO vợ; phu nhân; bà xã
TÂN TẠO,THÁO vợ; phu nhân; bà xã
TỐI TÂN sự tối tân; cái mới nhất
TÂN HƯƠNG dưa chua; dưa góp
CANH TÂN gia hạn;sự đổi mới; sự cập nhật; đổi mới; cập nhật
する CẢI TÂN cải cách; cánh tân; cải tiến
CÁCH TÂN ĐÍCH cải tiến
CẢI TÂN sự cải cách; sự canh tân; cải cách; cách tân; sự cải tiến; cải tiến
CÁCH TÂN đổi mới; cách tân; cuộc cách mạng
邦字 BANG TỰ TÂN VĂN báo chí tiếng nhật; Nhật báo
謹賀 CẨN HẠ TÂN NIÊN Chúc mừng năm mới!
竹の TRÚC TÂN NHA búp măng
本と BẢN TÂN VĂN sách báo
ご一 NHẤT TÂN sự phục hồi; sự trở lại
1 | 2