Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 船THUYỀN
Hán

THUYỀN- Số nét: 11 - Bộ: CHU 舟

ONセン
KUN ふね
  ふな-
 
  • Cái thuyền, chữ để gọi chung các thuyền. Nguyễn Trãi 阮薦 : "Cố sơn tạc dạ triền thanh mộng, nguyệt mãn Bình Than tửu mãn thuyền" 故山昨夜纏清夢,月滿平灘酒滿船 Núi cũ đêm qua vương vấn mộng, Trăng ngập đầy sông (Bình Than), rượu ngập thuyền.
1 | 2


Từ hánÂm hán việtNghĩa
荷証券 THUYỀN BẠC THUYỀN HÀ CHỨNG KHOÁN vận đơn đường biển
積量 THUYỀN TÍCH LƯỢNG số lượng đã bốc
THUYỀN TÍCH bốc hàng;gửi hàng
倉で引渡し THUYỀN THƯƠNG DẪN ĐỘ giao tại hầm tàu
のテント THUYỀN mui thuyền
舶臨検 THUYỀN BẠC LÂM KIỂM giám định tàu
積重量条件 THUYỀN TÍCH TRỌNG,TRÙNG LƯỢNG ĐIỀU KIỆN điều kiện trọng lượng bốc dỡ
THUYỀN DỤNG THUYỀN tàu chuyên dùng
便 THUYỀN TIỆN chuyến tàu;gởi bằng đường tàu;gửi bằng đường tàu;lớp vỏ ngoài (của tàu)
に酔う THUYỀN TÚY say sóng;say tàu
舶用品購入計算書用 THUYỀN BẠC DỤNG PHẨM CẤU NHẬP KẾ TOÁN THƯ DỤNG THUYỀN bản kê chi phí ứng trước thuê tàu
積通知書 THUYỀN TÍCH THÔNG TRI THƯ giấy báo bốc hàng;giấy báo gửi hàng
THUYỀN ĐĂNG đèn của tàu
体保険料 THUYỀN THỂ BẢO HIỂM LIỆU phí bảo hiểm tàu
に乗る THUYỀN THỪA đi tầu;đi thuyền
舶用品購入計算書 THUYỀN BẠC DỤNG PHẨM CẤU NHẬP KẾ TOÁN THƯ bản kê chi phí ứng trước thuê tàu
積費用 THUYỀN TÍCH PHÍ DỤNG phí bốc
服提供 THUYỀN PHỤC ĐỀ CUNG cung cấp tàu
体保険 THUYỀN THỂ BẢO HIỂM bảo hiểm tàu
で行く THUYỀN HÀNH,HÀNG đi tầu;đi thuyền
舶抵当貸借証券 THUYỀN BẠC ĐỂ ĐƯƠNG THẢI TÁ CHỨNG KHOÁN hợp đồng cầm tàu
積費 THUYỀN TÍCH PHÍ phí bốc
服手配書 THUYỀN PHỤC THỦ PHỐI THƯ đơn lưu khoang
会社代理店 THUYỀN HỘI XÃ ĐẠI LÝ ĐIẾM đại diện tàu
から降りる THUYỀN GIÁNG,HÀNG xuống tàu;xuống thuyền
舶抵当貸借 THUYỀN BẠC ĐỂ ĐƯƠNG THẢI TÁ cho vay cầm tàu
積貨物申告書 THUYỀN TÍCH HÓA VẬT THÂN CÁO THƯ bản kê hàng bốc
服予約表 THUYỀN PHỤC DỰ ƯỚC BIỂU đơn lưu khoang
会社 THUYỀN HỘI XÃ công ty hàng hải;công ty vận tải đường biển
THUYỀN tàu bè;tàu; thuyền;thuyền bè
舶保険料 THUYỀN BẠC BẢO HIỂM LIỆU phí bảo hiểm tàu
積諸掛 THUYỀN TÍCH CHƯ QUẢI phí bốc (đường biển)
THUYỀN LỮ cuộc hành trình hay chuyến đi bằng tàu hay thuyền
乗場 THUYỀN THỪA TRƯỜNG bắc
舶の委付 THUYỀN BẠC ỦY PHÓ hội tàu
積港で引き渡す THUYỀN TÍCH CẢNG DẪN ĐỘ giao tại cảng bốc
底抵当担保金融 THUYỀN ĐỂ ĐỂ ĐƯƠNG ĐẢM BẢO KIM DUNG cho vay cầm tàu
乗り THUYỀN THỪA thủy thủ
THUYỀN ĐỘI đội tàu
THUYỀN BẠC tàu thuỷ;tàu; thuyền
積港 THUYỀN TÍCH CẢNG cảng bốc
底抵当冒険金融 THUYỀN ĐỂ ĐỂ ĐƯƠNG MAO HIỂM KIM DUNG cho vay cầm tàu
主責任相互保険 THUYỀN CHỦ,TRÚ TRÁCH NHIỆM TƯƠNG,TƯỚNG HỖ BẢO HIỂM hội bảo vệ và bồi thường
長輸入申告書 THUYỀN TRƯỜNG,TRƯỢNG THÂU NHẬP THÂN CÁO THƯ giấy khai thuyền trưởng (hải quan)
腹仲立ち人 THUYỀN PHÚC,PHỤC TRỌNG LẬP NHÂN môi giới tàu biển
積書類 THUYỀN TÍCH THƯ LOẠI chứng từ chậm;chứng từ gửi hàng
対保険証券 THUYỀN ĐỐI BẢO HIỂM CHỨNG KHOÁN đơn bảo hiểm tàu
主負担 THUYỀN CHỦ,TRÚ PHỤ ĐẢM điều khoản tàu chợ
長報告 THUYỀN TRƯỜNG,TRƯỢNG BÁO CÁO báo cáo hải sự
THUYỀN PHÚC,PHỤC dung tích tàu
積日 THUYỀN TÍCH NHẬT ngày bốc;ngày gửi hàng
THUYỀN THẤT ca bin; buồng ngủ (trên tàu)
THUYỀN CHỦ,TRÚ chủ tàu
THUYỀN TRƯỜNG,TRƯỢNG tàu trưởng;thuyền trưởng
級証明書 THUYỀN CẤP CHỨNG MINH THƯ giấy chứng nhận hạng tàu
積指図書 THUYỀN TÍCH CHỈ ĐỒ THƯ chỉ thị bốc hàng;hướng dẫn gửi hàng
THUYỀN ĐOÀN thuyền bè
THUYỀN THƯỢNG trên tàu
酔い THUYỀN TÚY say sóng
籍証明書 THUYỀN TỊCH CHỨNG MINH THƯ giấy chứng nhận quốc tịch tàu
積品質条件 THUYỀN TÍCH PHẨM CHẤT ĐIỀU KIỆN điều kiện phẩm chất khi bốc
員リスト THUYỀN VIÊN danh sách thuyền viên
一隻分の積み荷量 THUYỀN NHẤT CHÍCH PHÂN TÍCH HÀ LƯỢNG hàng đủ trọng tải
荷証券副署 THUYỀN HÀ CHỨNG KHOÁN PHÓ THỰ bản phụ vận đơn
籍港 THUYỀN TỊCH CẢNG THUYỀN cảng đăng ký tàu biển
積命令 THUYỀN TÍCH MỆNH LỆNH chỉ thị gửi hàng
THUYỀN VIÊN chuyên viên;lính thủy; thủy thủ
を降りる THUYỀN GIÁNG,HÀNG xuống tàu;xuống thuyền
荷目録 THUYỀN HÀ MỤC LỤC bản kê hàng trong khoang
籍港 THUYỀN TỊCH CẢNG cảng đăng ký;cảng nhà
積価格 THUYỀN TÍCH GIÁ CÁCH giá trị bốc dỡ
THUYỀN DANH tên tàu
の荷敷 THUYỀN HÀ PHU chèn lót tàu
舶鑑定人 THUYỀN BẠC GIÁM ĐỊNH NHÂN người giám định tàu
積錨地 THUYỀN TÍCH MIÊU ĐỊA bến bốc
積スペース THUYỀN TÍCH dung tích xếp hàng
側渡し(引渡し) THUYỀN TRẮC ĐỘ DẪN ĐỘ chuyển mạn (giao hàng)
の容積 THUYỀN UNG,DONG TÍCH dung tích tàu
する TẠO,THÁO THUYỀN đóng tàu
DỤNG THUYỀN NHÂN người thuê tàu
KHÍ THUYỀN thuyền máy; xuồng máy
NHẬP THUYỀN sự tới nơi của tàu thuyền
TẠO,THÁO THUYỀN việc đóng thuyền; việc đóng tàu
主の代理店 DỤNG THUYỀN CHỦ,TRÚ ĐẠI LÝ ĐIẾM đại lý người thuê tàu
HẮC THUYỀN con thuyền đen; thuyền đen
DỤNG THUYỀN CHỦ,TRÚ người thuê tàu
PHÀM THUYỀN thuyền buồm
PHONG THUYỀN khí cầu
DỤNG THUYỀN tàu thuê
PHÀM THUYỀN thuyền buồm
NẠN,NAN THUYỀN Sự đắm tàu
THÁN THUYỀN tàu than
TIỂU THUYỀN xuồng
THỪA THUYỀN KHOÁN vé tàu
HỒI THUYỀN thuyền chở hàng loại nhỏ; thuyền vận tải nội địa
NGƯ THUYỀN tàu đánh cá;thuyền chài;thuyền đánh cá; ngư thuyền
KHÁCH THUYỀN tàu du lịch;thuyền chở khách; tàu khách; tàu chở khách
THƯƠNG THUYỀN ĐỘI đội tàu buôn
TƯƠNG,SƯƠNG THUYỀN thuyền lớn
ĐỘ THUYỀN TRƯỜNG bến phà;bến tàu
1 | 2