Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 利LỢI
Hán

LỢI- Số nét: 07 - Bộ: HÒA 禾

ON
KUN利く きく
  かが
 
  とし
  のり
 
  りい
  • Sắc. Như lợi khí 利器 đồ sắc.
  • Nhanh nhẩu. Như lợi khẩu 利口 nói lém.
  • Lợi. Như ích quốc lợi dân 益國利民, ích cho nước lợi cho dân, lợi tha 利他 lợi cho kẻ khác.
  • Công dụng của vật gì. Như thủy lợi 水利 lợi nước, địa lợi 地利 lợi đất.
  • Tốt lợi. Như vô vãng bất lợi 無往不利 tới đâu cũng tốt.
  • Tham. Như nghĩa lợi giao chiến 義利交戰 nghĩa lợi vật lộn nhau. Phàm cái gì thuộc sự ích riêng của một người đều gọi là lợi. Cao Bá Quát 高伯? : Cổ lai danh lợi nhân, Bôn tẩu lộ đồ trung 古來名利人,奔走路塗中 Xưa nay hạng người danh lợi, Vẫn tất tả ngoài đường sá.
  • Lời, lợi thị tam bội 利市三倍 bán lãi gấp ba. Cho nên cho vay lấy tiền lãi gọi là lợi tức 利息.
1 | 2


Từ hánÂm hán việtNghĩa
益配当保険 LỢI ÍCH PHỐI ĐƯƠNG BẢO HIỂM đơn bảo hiểm dự phần
子発生日 LỢI TỬ,TÝ PHÁT SINH NHẬT ngày tính lãi
益のある LỢI ÍCH bở;bở béo;đắc lợi
子率 LỢI TỬ,TÝ XUẤT suất lãi
LỢI ÍCH ích;ích dụng;ích lợi;lợi ích; lợi nhuận; lãi;lời lãi;sinh lợi;tiền lãi;tiền lời
子払い渡し通書 LỢI TỬ,TÝ PHẤT ĐỘ THÔNG THƯ phiếu cổ tức
用する LỢI DỤNG lợi dụng; sử dụng; áp dụng
LỢI TỬ,TÝ lãi;lời lãi; lãi (ngân hàng);lợi tức;tiền lãi;tiền lời
LỢI DỤNG sự lợi dụng; sự áp dụng; sự sử dụng
LỢI KHẨU lanh lợi; mồm mép;sự mồm mép; sự ngoa ngoắt; sự chua ngoa; sự láu lỉnh
LỢI XUẤT lợi suất;lợi tức; tiền lãi; tỷ lệ lãi
他的 LỢI THA ĐÍCH vị tha
LỢI ĐIỂM chỗ lợi
他主義 LỢI THA CHỦ,TRÚ NGHĨA vị tha
潤証券 LỢI NHUẬN CHỨNG KHOÁN chứng khoán sinh lãi
け者 LỢI GIẢ Người có ảnh hưởng
LỢI NHUẬN lời lãi;lợi nhuận; lãi
LỢI có lợi; có ích
LỢI THỰC sự làm giàu; sự tích của
き目 LỢI MỤC ảnh hưởng; hiệu quả vượt trội
LỢI TỨC lãi;lợi tức; lãi (ngân hàng)
LỢI lợi lộc; cái lợi; mối lợi; lợi thế
己的 LỢI KỶ ĐÍCH ích kỷ;vị kỷ;vị ngã
己主義 LỢI KỶ CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa vị kỷ; chủ nghĩa cá nhân
LỢI KỶ cái lợi riêng; mối lợi riêng tư; ích lợi cá nhân
LỢI HẠI lợi hại;sự lợi hại; lợi ích chung
子発生証券 LỢI TỬ,TÝ PHÁT SINH CHỨNG KHOÁN chứng khoán sinh lãi
便 TIỆN LỢI tiện lợi
SA LỢI sỏi
な条件 HỮU LỢI ĐIỀU KIỆN điều kiện thuận lợi
便 TIỆN LỢI thuận tiện; tiện lợi
NHUỆ,DUỆ LỢI sắc bén
HỮU LỢI bở;có lợi;sinh lợi;thuận lợi
KIM LỢI lãi; lãi suất; tiền lãi;tiền lời
HỮU LỢI hữu lợi; có lợi;sự hữu lợi; sự có lợi
NGUYỆT LỢI TỨC lãi tháng
ĐÊ LỢI KIM tiền lãi thấp
時代 TÚC LỢI THỜI ĐẠI Thời đại Ashikaga
THỦY LỢI BỘ bộ thủy lợi
DOANH,DINH LỢI HÓA giới buôn bán;giới thương mại
ĐÊ LỢI lãi thấp
THỦY LỢI TỈNH bộ thủy lợi
DOANH,DINH LỢI sự kiếm lợi; việc thương mại hoá
THỦY LỢI thủy lợi
CHIẾN LỢI PHẨM chiến lợi phẩm
PHỨC LỢI lãi kép;lợi ích kép
NGÃ LỢI lợi ích bản thân; tư lợi; lợi ích cá nhân
BẤT LỢI ÍCH không có lợi ích;sự không có lợi ích
多売 BẠC LỢI ĐA MẠI lợi nhuận nhỏ thu vốn nhanh
な影響を与える BẤT LỢI ẢNH HƯỞNG DỮ,DỰ gây ảnh hưởng bất lợi
TỔNG LỢI ÍCH lãi mộc
BẤT LỢI không lợi; bất lợi;sự không có lợi; sự bất lợi
譲渡 QUYỀN LỢI NHƯỢNG ĐỘ chuyển nhượng
ĐƠN LỢI lãi đơn
ĐẢNG LỢI lợi ích của Đảng
THUẦN LỢI ÍCH hàng tiêu dùng;lãi ròng;lợi nhuận ròng
証書 QUYỀN LỢI CHỨNG THƯ chứng từ sở hữu
NIÊN LỢI TỨC lãi hàng năm
付き QUYỀN LỢI PHÓ sự gắn với quyền lợi; gắn liền với quyền; gắn với quyền; kèm theo quyền lợi; kèm theo một số quyền lợi; kèm theo quyền
NIÊN LỢI tỷ lệ lãi năm
THẮNG LỢI GIẢ người chiến thắng
TƯ LỢI tư lợi
をゆづる QUYỀN LỢI sang tên
を獲得する THẮNG LỢI HOẠCH ĐẮC đắc thắng
厚生 PHÚC LỢI HẬU SINH phúc lợi y tế
の平等 QUYỀN LỢI BÌNH ĐĂNG bình quyền
TẢ LỢI sự thuận tay trái; người thuận tay trái;sự thuận tay trái; thuận tay trái
THẮNG LỢI thắng lợi; chiến thắng
PHÚC LỢI Phúc lợi
QUYỀN LỢI quyền lợi; đặc quyền; đặc lợi; quyền
TIỂU LỢI KHẨU thông minh; lanh lợi; lém lỉnh
独占 ĐỘC CHIẾM,CHIÊM LỢI ÍCH lợi nhuận lũng đoạn
低金政策 ĐÊ KIM LỢI CHÍNH,CHÁNH SÁCH Chính sách tiền rẻ
特別 ĐẶC BIỆT LỢI QUYỀN đặc lợi
契約権の譲渡 KHẾ,KHIẾT ƯỚC LỢI QUYỀN NHƯỢNG ĐỘ chuyển nhượng hợp đồng
低金 ĐÊ KIM LỢI lãi thấp
適正 THÍCH CHÍNH LỢI NHUẬN Lợi nhuận hợp lý
水田用地 THỦY ĐIỀN LỢI DỤNG ĐỊA đìa
固定子率 CỔ ĐỊNH LỢI TỬ,TÝ XUẤT suất lãi cố định
貸付 THẢI PHÓ LỢI ÍCH lãi cho vay
仏舎 PHẬT XÁ LỢI xá lợi; tro táng của nhà sư
見積 KIẾN TÍCH LỢI ÍCH lãi dự tính;lãi ước tính
商業 THƯƠNG NGHIỆP LỢI NHUẬN lãi thương nghiệp;lợi nhuận thương nghiệp
予定 DỰ ĐỊNH LỢI ÍCH lãi dự tính;lãi ước tính
商業 THƯƠNG NGHIỆP LỢI TỨC lãi thương nghiệp;lợi nhuận thương nghiệp
商業 THƯƠNG NGHIỆP LỢI TỬ,TÝ lãi thương nghiệp;lợi nhuận thương nghiệp
当期 ĐƯƠNG KỲ LỢI ÍCH thu nhập ròng; lãi trong kỳ
延滞息(罰金) DIÊN TRỄ LỢI TỨC PHẠT KIM tiền phạt nộp chậm
匈牙 HUNG NHA LỢI Hungary
倉庫用手数料 THƯƠNG KHỐ LỢI DỤNG THỦ SỐ LIỆU phí lưu kho;phí thủ tục chuyển nhượng
倉庫用契約 THƯƠNG KHỐ LỢI DỤNG KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng lưu kho
幅が PHÚC LỢI có ảnh hưởng lớn đến
保険 BẢO HIỂM LỢI ÍCH lợi ích bảo hiểm
非営 PHI DOANH,DINH LỢI ĐÍCH phi lợi nhuận
非営団体 PHI DOANH,DINH LỢI ĐOÀN THỂ Tổ chức phi lợi nhuận
完全勝 HOÀN TOÀN THẮNG LỢI toàn thắng
長期金 TRƯỜNG,TRƯỢNG KỲ KIM LỢI tỷ lệ lãi dài hạn
手取り THỦ THỦ LỢI tiền lương nhận được sau khi trừ tất cả các khoản
機械を用する CƠ,KY GIỚI LỢI DỤNG thừa cơ
保険代 BẢO HIỂM ĐẠI LỢI ĐIỂM đại lý bảo hiểm
1 | 2