Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 無VÔ,MÔ
Hán

VÔ,MÔ- Số nét: 12 - Bộ: HỎA 火

ONム, ブ
KUN無い ない
  • Không.
  • Vô minh 無明 chữ nhà Phật, nghĩa là ngu si không có trí tuệ.
  • Vô lậu 無漏 chữ nhà Phật, phép tu dùng trí tuệ chân thật trừ sạch cỗi rễ phiền não là phép vô lậu.
  • Vô sinh 無生 chữ nhà Phật, nghĩa là tu chứng tới bậc nhẫn được không có pháp nào sinh ra nữa.
  • Một âm là mô. Nam mô 南無, nguyên tiếng Phạm là Namanab, nghĩa là quy y là cung kính đỉnh lễ.
1 | 2 | 3


Từ hánÂm hán việtNghĩa
VÔ,MÔ ĐÀ sự vô ích; sự không có hiệu quả;vô ích; không có hiệu quả
VÔ,MÔ LƯỢNG vô lượng
VÔ,MÔ KHUẨN sự vô trùng; vô khuẩn;vô trùng
VÔ,MÔ THUẾ sự không thuế; sự miễn thuế
生物 VÔ,MÔ SINH VẬT vật vô tri vô giác
機物 VÔ,MÔ CƠ,KY VẬT chất vô cơ;vật vô cơ
政府 VÔ,MÔ CHÍNH,CHÁNH PHỦ sự vô chính phủ;vô chính phủ
形物 VÔ,MÔ HÌNH VẬT vật vô hình
器用 VÔ,MÔ KHÍ DỤNG sự vụng về; sự lóng ngóng; sự hậu đậu;vụng về; lóng ngóng; hậu đậu
人島 VÔ,MÔ NHÂN ĐẢO hòn đảo không người; đảo hoang
VÔ,MÔ PHONG đứng gió;lặng gió;sự không có gió
酸素性代謝閾値 VÔ,MÔ TOAN TỐ TÍNH,TÁNH ĐẠI TẠ QUẮC,VỰC TRỊ Ngưỡng kỵ khí
茶苦茶 VÔ,MÔ TRÀ KHỔ TRÀ lộn xộn; lộn tung; rối bời;sự lộn xộn; sự lộn tung; sự rối bời
秩序の VÔ,MÔ TRẬT TỰ bát nháo
理笑わせる VÔ,MÔ LÝ TIẾU gượng cười
条件特恵国待遇 VÔ,MÔ ĐIỀU KIỆN ĐẶC HUỆ QUỐC ĐÃI NGỘ chế độ nước ưu đãi nhất không điều kiện
指定買い付け委託書 VÔ,MÔ CHỈ ĐỊNH MÃI PHÓ ỦY THÁC THƯ đơn ủy thác đặt hàng tự do
VÔ,MÔ HÌNH sự vô hình;vô hình
味乾燥 VÔ,MÔ VỊ CAN,CÀN,KIỀN TÁO chán ngắt; vô vị;không có gì mới mẻ; không có gì độc đáo;sự chán ngắt; sự vô vị;sự không có gì mới mẻ; sự không có gì độc đáo
VÔ,MÔ NHÂN sự không có người; sự bỏ không;sự thiếu sự giúp đỡ;không có người; bỏ không;thiếu sự giúp đỡ
VÔ,MÔ LOẠI vô loại
邪気 VÔ,MÔ TÀ KHÍ ngây thơ; trong trắng; suy nghĩ đơn giản;sự ngây thơ; sự trong trắng
VÔ,MÔ TRÀ quá mức; tràn lan;vô lý;sự quá mức; sự tràn lan;sự vô lý
秩序な VÔ,MÔ TRẬT TỰ bừa bộn
理やり VÔ,MÔ LÝ một cách cưỡng chế; một cách bắt buộc; miễn cưỡng;sự cưỡng chế; sự bắt buộc
条件引受 VÔ,MÔ ĐIỀU KIỆN DẪN THỤ,THỌ chấp nhận không điều kiện
担保貸し VÔ,MÔ ĐẢM BẢO THẢI cho vay không đảm bảo
VÔ,MÔ MẠO đầu trần
名戦士 VÔ,MÔ DANH CHIẾN SỸ,SĨ chiến sĩ vô danh
VÔ,MÔ SỰ bình an; vô sự;không có công việc;không có vấn đề;mạnh khỏe;sự bình an;sự không có công việc;sự không có vấn đề;sự mạnh khỏe
頼漢 VÔ,MÔ LẠI HÁN kẻ côn đồ; tên vô lại
遠慮な VÔ,MÔ VIỄN LỰ láo xược
VÔ,MÔ SẮC vô sắc; không màu
秩序 VÔ,MÔ TRẬT TỰ sự vô trật tự;vô trật tự
理に開く VÔ,MÔ LÝ KHAI bạnh
条件 VÔ,MÔ ĐIỀU KIỆN sự vô điều kiện;vô điều kiện
才能 VÔ,MÔ TÀI NĂNG bất tài
常のかげろう VÔ,MÔ THƯỜNG phù du
VÔ,MÔ DANH sự vô danh; sự không ký tên; sự không có tên người sản xuất;vô danh; không ký tên; không có tên người sản xuất
丁寧な VÔ,MÔ ĐINH NINH bất lịch sự
VÔ,MÔ LẠI sự vô lại; sự côn đồ;vô lại
造作 VÔ,MÔ TẠO,THÁO TÁC dễ dàng; đơn giản;sự đơn giản; sự dễ dàng
VÔ,MÔ NĂNG sự thiếu năng lực; sự không đủ khả năng;thiếu năng lực; không đủ khả năng;vô tài
神論 VÔ,MÔ THẦN LUẬN vô thần luận
理に結婚を強いる VÔ,MÔ LÝ KẾT HÔN CƯỜNG ép duyên
期限 VÔ,MÔ KỲ HẠN không thời hạn;sự vô kỳ hạn;vô kỳ hạn;vô thời hạn
VÔ,MÔ NGÃ vô ngã; sự không có tính cá nhân
VÔ,MÔ THƯỜNG vô thường
VÔ,MÔ KHẨU ít nói;kín miệng;kín tiếng;sự ít nói
VÔ,MÔ không; chưa
頓着な VÔ,MÔ ĐỐN TRƯỚC đểnh đoảng;dửng dưng
責任 VÔ,MÔ TRÁCH NHIỆM sự vô trách nhiệm;vô trách nhiệm
VÔ,MÔ CHỨC sự không có việc làm
神経 VÔ,MÔ THẦN KINH không có xúc cảm; trơ; lì;sự không có xúc cảm; sự trơ lì
理する VÔ,MÔ LÝ bị quá sức
期懲役 VÔ,MÔ KỲ TRÙNG DỊCH tội khổ sai
感覚な VÔ,MÔ CẢM GIÁC đờ
届け VÔ,MÔ GIỚI sự không báo trước
原則 VÔ,MÔ NGUYÊN TẮC vô nguyên tắc
くなる VÔ,MÔ mất; hết
VÔ,MÔ ÂM sự yên lặng kéo dài
VÔ,MÔ MƯU không lo lắng; không để ý tới; không suy nghĩ đến;không thận trọng; khinh suất;sự không lo lắng; sự không để ý tới; sự không suy nghĩ đến;sự không thận trọng; sự khinh suất
VÔ,MÔ TỘI sự vô tội;vô tội
VÔ,MÔ THẦN vô thần
VÔ,MÔ LÝ phi lý;quá sức; quá khả năng;vô lý;sự quá sức; sự quá khả năng;sự vô lý
VÔ,MÔ ĐOÀN,ĐOẠN việc không có sự cho phép; việc không có sự báo trước; việc không được phép
意識 VÔ,MÔ Ý THỨC bất tỉnh;vô ý thức;sự vô ý thức
尽蔵 VÔ,MÔ TẬN TÀNG không bao giờ hết; cung cấp vô hạn;sự không bao giờ hêt; sự cung cấp vô hạn;vô tận
VÔ,MÔ HIỆU sự vô hiệu;vô hiệu
くす VÔ,MÔ mất
VÔ,MÔ NẠN,NAN an toàn; vô sự;việc vô sự
VÔ,MÔ LUẬN đương nhiên
VÔ,MÔ DUYÊN không có quan hệ; không có người thân; không có sự liên quan;sự không có quan hệ; sự không có người thân; sự không có liên quan
VÔ,MÔ LỄ sự không có lễ độ; sự vô lễ;vô lễ; không có lễ độ;vô phép
煙炭 VÔ,MÔ YÊN THÁN than luyện
VÔ,MÔ LIỆU miễn phí;sự miễn phí
意味な VÔ,MÔ Ý VỊ vẩn vơ
VÔ,MÔ HẠI sự vô hại;vô hại
力化する VÔ,MÔ LỰC HÓA rã rời
VÔ,MÔ không có; không; chưa
限定 VÔ,MÔ HẠN ĐỊNH vô hạn định
許可 VÔ,MÔ HỨA KHẢ không có phép
線電話 VÔ,MÔ TUYẾN ĐIỆN THOẠI tuyến (điện thoại vô tuyến)
知な VÔ,MÔ TRI mê muội
為にぶらつく VÔ,MÔ VI lông nhông
敵の VÔ,MÔ ĐỊCH vô địch
意味 VÔ,MÔ Ý VỊ sự vô nghĩa; sự không có ý nghĩa;vô ý vị; vô nghĩa; không có ý nghĩa
VÔ,MÔ THỰC sự vô tội
VÔ,MÔ LỰC không có lực; không có sự giúp đỡ; không đủ năng lực;sự không có lực; sự không có sự giúp đỡ; sự không đủ năng lực
。。。 VÔ,MÔ
限の VÔ,MÔ HẠN bao la;khôn xiết
記名証券 VÔ,MÔ KÝ DANH CHỨNG KHOÁN chứng khoán vô danh
線電波 VÔ,MÔ TUYẾN ĐIỆN BA sóng vô tuyến điện
VÔ,MÔ TRI sự vô tri;vô tri
為に VÔ,MÔ VI tiêu dao
数の VÔ,MÔ SỐ nhan nhản
情な VÔ,MÔ TÌNH hẹp bụng;hẹp dạ(hẹp lòng)
定見 VÔ,MÔ ĐỊNH KIẾN vô nghĩa
制限 VÔ,MÔ CHẾ HẠN không có giới hạn; vô hạn;sự vô hạn; sự không có giới hạn
駄遣いする VÔ,MÔ ĐÀ KHIỂN lãng phí tiền; phí công vô ích
1 | 2 | 3