Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 結KẾT
Hán

KẾT- Số nét: 12 - Bộ: MỊCH 糸

ONケツ, ケチ
KUN結ぶ むすぶ
  結う ゆう
  結わえる ゆわえる
  結 ゆい
  結 ゆう
  • Thắt nút dây. Dời xưa chưa có chữ, cứ mỗi việc thắt một nút dây để làm ghi gọi là kết thằng chi thế 結繩 hay kết thằng kí sự 結繩記事. Tết dây thao đỏ lại để làm đồ trang sức cũng gọi là kết.
  • Cùng kết liên với nhau. Như kết giao 結交 kết bạn với nhau, kết hôn 結婚 kết làm vợ chồng, v.v.
  • Cố kết. Như kết oán 結怨, kết hận 結恨 đều nghĩa là cố kết sự oán hận cả. Nhà Phật cũng gọi những mối oan thù kiếp trước là kết.
  • Dông lại, đọng lại. Như kết băng 結冰 nước đóng lại thành băng, kết hạch 結核 khí huyết đọng lại thành cái hạch, v.v.
  • Kết thành quả, các loài thực vật ra hoa thành quả gọi là kết quả 結果.
  • Thắt gọn. Như tổng kết 總結 tóm tắt lại, thắt gọn lại bằng một câu, cam kết 甘結 làm tờ cam đoan để cho quan xử cho xong án, v.v.
1 | 2


Từ hánÂm hán việtNghĩa
結集する KẾT TẬP kết hợp
結論を出す KẾT LUẬN XUẤT kết luận
結論する KẾT LUẬN kết
結論 KẾT LUẬN kết luận; sự kết luận
結託する KẾT THÁC thỏa ước với nhau; câu kết; kết hợp với
結託 KẾT THÁC sự câu kết; sự kết hợp với; câu kết; kết hợp với
結膜炎 KẾT MÔ VIÊM bệnh sưng võng mạc;bệnh viêm võng mạc;viêm kết mạc
結膜 KẾT MÔ kết mạc
結納をする KẾT NẠP hỏi vợ
結納 KẾT NẠP lễ đính hôn
結石病 KẾT THẠCH BỆNH,BỊNH bệnh kết sạn ở thận
結構する KẾT CẤU kết cấu
結構 KẾT CẤU kết cấu; cấu trúc;tạm được; tương đối; kha khá; đủ; được; cũng được
結核病 KẾT HẠCH BỆNH,BỊNH bệnh ho lao
結核 KẾT HẠCH lao; bệnh lao; bệnh ho lao
結果 KẾT QUẢ kết cuộc;kết quả; thành quả; thành tựu;rút cục;rút cuộc
結束品 KẾT THÚC PHẨM hàng đóng bao
結束する KẾT THÚC trói; buộc; bó; đoàn kết
結束 KẾT THÚC sự buộc; sự trói; sự đoàn kết; sự đồng lòng
結末を付ける KẾT MẠT PHÓ kết thúc
結末 KẾT MẠT kết thúc; phần cuối; cuối cùng
結晶体 KẾT TINH THỂ tinh thể
結晶する KẾT TINH kết tinh
結晶 KẾT TINH kết tinh;sự kết tinh; tinh thể
結成する KẾT THÀNH kết
結成 KẾT THÀNH sự kết thành; sự tạo thành
結局 KẾT CỤC,CUỘC kết cục; rốt cuộc; cuối cùng thì; rốt cục; cuối cùng;kết cuộc;rút cục;rút cuộc
結婚通知 KẾT HÔN THÔNG TRI báo hỷ
結婚製活 KẾT HÔN CHẾ HOẠT cưới gả
結婚披露宴 KẾT HÔN PHI LỘ YẾN tiệc cưới
結婚披露会 KẾT HÔN PHI LỘ HỘI tiệc cưới
結婚式 KẾT HÔN THỨC cưới xin;đám cưới;hôn lễ;lễ cưới; lễ kết hôn
結婚届 KẾT HÔN GIỚI giấy đăng ký kết hôn
結婚を強制する KẾT HÔN CƯỜNG CHẾ bức hôn
結婚を取り消す KẾT HÔN THỦ TIÊU từ mẫu
結婚の申し込み KẾT HÔN THÂN VÀO cầu hôn
結婚のきづな KẾT HÔN duyên nợ
結婚する KẾT HÔN lấy nhau;sánh duyên
結婚する KẾT HÔN kết hôn; lập gia đình; lấy chồng; lấy vợ; cưới; lấy
結婚している KẾT HÔN có chồng
結婚 KẾT HÔN cưới xin;đã lập gia đình; đã có chồng; đã có vợ; đã kết hôn;hôn nhân;hôn phối;sự kết hôn; sự lập gia đình; sự lấy chồng; sự lấy vợ; kết hôn; lập gia định; lấy chồng; lấy vợ; có gia đình; cưới
結合する KẾT HỢP chập lại;chập vào;gắn;kết;kết lại;tiếp hợp
結合する KẾT HỢP kết hợp; kết nối; phối hợp; gắn kết
結合させる KẾT HỢP ghép
結合 KẾT HỢP sự kết hợp; sự kết nối; sự phối hợp; sự gắn kết; sự liên kết
結わえる KẾT buộc vào; trói vào
結ぶ KẾT kết lại;kết; buộc; nối;mắc
結びつける KẾT quấn quýt;ràng;xáp lại
結び KẾT sự liên kết; sự kết thúc
結う KẾT nối; buộc; ken
連結する LIÊN KẾT nối liền
連結 LIÊN KẾT liên kết
腸結核 TRƯỜNG,TRÀNG KẾT HẠCH bệnh kết hạch ruột
肺結核 PHẾ KẾT HẠCH lao phổi
締結人 ĐẾ KẾT NHÂN người ký kết
締結する ĐẾ KẾT ký kết
終結する CHUNG KẾT chấm dứt
終結する CHUNG KẾT kết thúc
終結 CHUNG KẾT chung kết;sự kết thúc; xong xuôi; kết thúc
秘結 BÍ KẾT Chứng táo bón
直結 TRỰC KẾT sự kết nối trực tiếp
氷結する BĂNG KẾT băng;băng giá
氷結する BĂNG KẾT đóng băng
氷結 BĂNG KẾT sự đóng băng
完結 HOÀN KẾT sự kết thúc; kết thúc
妥結 THỎA KẾT sự thỏa thuận; kết luận
好結果 HIẾU,HẢO KẾT QUẢ kết quả tốt
団結 ĐOÀN KẾT đoàn kết
凝結する NGƯNG KẾT đặc lại
凝結 NGƯNG KẾT sự ngưng kết; sự ngưng đọng; đông kết; ngưng kết; ngưng tụ
凍結防止剤 ĐÔNG KẾT PHÒNG CHỈ TỀ thuốc chống đông
凍結器 ĐÔNG KẾT KHÍ Máy ướp lạnh
凍結する ĐÔNG KẾT đông;lạnh cóng
凍結 ĐÔNG KẾT sự đông cứng
お結び KẾT thúng lúa; vựa lúa
髪を結ぶ PHÁT KẾT kết tóc
電荷結合素子 ĐIỆN HÀ KẾT HỢP TỐ TỬ,TÝ Thiết bị kết đôi tích nạp
集団結婚 TẬP ĐOÀN KẾT HÔN quần hôn
超連結子 SIÊU LIÊN KẾT TỬ,TÝ siêu liên kết
調査結果 ĐIỀU TRA KẾT QUẢ kết quả điều tra
腎臓結石 THẬN TẠNG KẾT THẠCH bệnh sỏi thận
検査結果 KIỂM TRA KẾT QUẢ kết quả kiểm tra
検定結果 KIỂM ĐỊNH KẾT QUẢ kết quả kiểm nghiệm
投票結果 ĐẦU PHIẾU KẾT QUẢ kết quả bỏ phiếu
愛の結晶 ÁI KẾT TINH sự kết trái của tình yêu; kết quả của tình yêu; kết tinh của tình yêu (cách nói văn vẻ chỉ đứa con)
強く結びつく CƯỜNG KẾT vấn vương
固く結びつける CỔ KẾT khít lại;khít vào
二重結婚 NHỊ TRỌNG,TRÙNG KẾT HÔN Sự lấy hai vợ; sự lấy hai chồng; sự song hôn
二重結合 NHỊ TRỌNG,TRÙNG KẾT HỢP Liên kết đôi (hóa học)
ひと結び KẾT đường viền bằng chỉ kết;nút thắt; sự thắt nút
この結果 KẾT QUẢ kết quả là; do đó; vì vậy; cho nên; hậu quả là; kết quả
破滅的結果を招く PHÁ DIỆT ĐÍCH KẾT QUẢ CHIÊU di hại
無理に結婚を強いる VÔ,MÔ LÝ KẾT HÔN CƯỜNG ép duyên
正式の結婚 CHÍNH THỨC KẾT HÔN phép cưới
幸福な結婚 HẠNH PHÚC KẾT HÔN đẹp duyên
婚約と結婚 HÔN ƯỚC KẾT HÔN cưới hỏi
契約終結 KHẾ,KHIẾT ƯỚC CHUNG KẾT chấm dứt hợp đồng
イオン結晶 KẾT TINH tinh thể ion
イオン結合 KẾT HỢP kết hợp ion; liên kết ion
条約の締結 ĐIỀU ƯỚC ĐẾ KẾT việc ký kết các hiệp ước; việc ký kết các điều khoản; việc ký điều ước
1 | 2