Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 経KINH
Hán

KINH- Số nét: 11 - Bộ: MỊCH 糸

ONケイ, キョウ
KUN経る へる
  経つ たつ
  経 たていと
  経る はかる
  経 のり
  経 つね
  経 のぶ
  • Kinh tế, sách kinh,
  • Kinh độ
1 | 2


Từ hánÂm hán việtNghĩa
経験を学ぶ KINH NGHIỆM HỌC rút kinh nghiệm
経験する KINH NGHIỆM có kinh nghiệm; trải nghiệm; thể nghiệm
経験がない KINH NGHIỆM non nớt
経験がある KINH NGHIỆM lịch lãm
経験 KINH NGHIỆM kinh nghiệm
経過運賃 KINH QUÁ VẬN NHẪM cước khoảng cách
経過する KINH QUÁ trôi qua
経過した KINH QUÁ qua đi
経過 KINH QUÁ kinh qua;luồng;quá trình; sự trải qua; sự kinh qua
経路 KINH LỘ đường đi;kênh (thị trường); đường
経費 KINH PHÍ kinh phí; tiền chi tiêu; kinh phí; phí tổn; chi phí
経由 KINH DO sự thông qua đường; việc nhờ đường; sự thông qua (thủ tục)
経理 KINH LÝ công việc kế toán (sổ sách);kế toán
経済顧問 KINH TẾ CỐ VẤN cố vấn kinh tế
経済面 KINH TẾ DIỆN phương diện kinh tế
経済諮問委員会 KINH TẾ TY VẤN ỦY VIÊN HỘI Hội đồng Tư vấn Kinh tế
経済緊密化自由貿易協定 KINH TẾ KHẨN MẶT HÓA TỰ DO MẬU DỊ,DỊCH HIỆP ĐỊNH Hiệp ước Quan hệ Kinh tế Chặt chẽ
経済統合 KINH TẾ THỐNG HỢP liên kết kinh tế
経済社会総合研究所 KINH TẾ XÃ HỘI TỔNG HỢP NGHIÊN CỨU SỞ Viện Nghiên cứu Kinh tế và Xã hội
経済社会的権利センター KINH TẾ XÃ HỘI ĐÍCH QUYỀN LỢI Trung tâm Quyền Xã hội và Kinh tế
経済社会委員会 KINH TẾ XÃ HỘI ỦY VIÊN HỘI ủy ban Kinh tế và Xã hội
経済的 KINH TẾ ĐÍCH thuộc về kinh tế; có tính kinh tế; kinh tế
経済活力 KINH TẾ HOẠT LỰC sức mạnh kinh tế
経済構造 KINH TẾ CẤU TẠO,THÁO cơ cấu kinh tế
経済政策委員会 KINH TẾ CHÍNH,CHÁNH SÁCH ỦY VIÊN HỘI ủy ban Chính sách Kinh tế
経済政策 KINH TẾ CHÍNH,CHÁNH SÁCH chính sách kinh tế
経済援助 KINH TẾ VIÊN,VIỆN TRỢ viện trợ kinh tế
経済技術協力行動計画 KINH TẾ KỸ THUẬT HIỆP LỰC HÀNH,HÀNG ĐỘNG KẾ HỌA Kế hoạch hành động ECOTECH (Hợp tác kinh tế và kỹ thuật)
経済戦争 KINH TẾ CHIẾN TRANH chiến tranh kinh tế
経済成長 KINH TẾ THÀNH TRƯỜNG,TRƯỢNG trưởng thành kinh tế
経済恐怖 KINH TẾ KHỦNG BỐ kinh tế khủng hoảng
経済循環 KINH TẾ TUẦN HOÀN chu kỳ kinh tế
経済封鎖 KINH TẾ PHONG TỎA phong tỏa kinh tế
経済学者 KINH TẾ HỌC GIẢ nhà kinh tế học
経済学 KINH TẾ HỌC kinh tế học
経済委員会 KINH TẾ ỦY VIÊN HỘI ủy ban Kinh tế
経済大学 KINH TẾ ĐẠI HỌC đại học kinh tế;trường đại học kinh tế
経済問題 KINH TẾ VẤN ĐỀ vấn đề kinh tế
経済同盟 KINH TẾ ĐỒNG MINH đồng minh kinh tế
経済分析局 KINH TẾ PHÂN TÍCH CỤC,CUỘC Văn phòng phân tích kinh tế
経済優先順位研究所 KINH TẾ ƯU TIÊN THUẬN VỊ NGHIÊN CỨU SỞ Hội đồng Ưu tiên Kinh tế
経済体制 KINH TẾ THỂ CHẾ chế độ kinh tế;hệ thống kinh tế
経済企画庁 KINH TẾ XÍ HỌA SẢNH Sở kế hoạch và đầu tư
経済付加価値 KINH TẾ PHÓ GIA GIÁ TRỊ giá trị gia tăng về mặt kinh tế
経済交流 KINH TẾ GIAO LƯU giao lưu kinh tế
経済予測 KINH TẾ DỰ TRẮC dự báo kinh tế
経済不買 KINH TẾ BẤT MÃI tẩy chay kinh tế
経済・技術的機能 KINH TẾ KỸ THUẬT ĐÍCH CƠ,KY NĂNG Tính năng kinh tế kỹ thuật
経済ボイコット KINH TẾ tẩy chay kinh tế
経済の流れ KINH TẾ LƯU trào lưu kinh tế
経済 KINH TẾ nền kinh tế; kinh tế
経歴 KINH LỊCH lai lịch;lý lịch; quá trình làm việc; quá trình kinh nghiệm;thân thế
経度 KINH ĐỘ kinh độ
経営権 KINH DOANH,DINH QUYỀN quyền kinh doanh
経営書 KINH DOANH,DINH THƯ nơi kinh doanh
経営品目 KINH DOANH,DINH PHẨM MỤC mặt hàng kinh doanh
経営分野 KINH DOANH,DINH PHÂN DÃ lĩnh vực kinh doanh
経営する KINH DOANH,DINH kinh doanh
経営 KINH DOANH,DINH kinh doanh
経典守護 KINH ĐIỂN THỦ HỘ hộ pháp
経典を唱える KINH ĐIỂN XƯỚNG cầu kinh
経典 KINH ĐIỂN kinh
経る KINH kinh qua; trải qua
経つ KINH đã; đã qua; trải qua; trôi qua
読経する ĐỘC KINH tụng kinh
米経営者協会 MỄ KINH DOANH,DINH GIẢ HIỆP HỘI Hiệp hội Quản lý Mỹ
神経衰弱 THẦN KINH SUY NHƯỢC suy nhược thần kinh
神経痛 THẦN KINH THỐNG đau dây thần kinh
神経病 THẦN KINH BỆNH,BỊNH bệnh thần kinh
神経戦 THẦN KINH CHIẾN chiến tranh cân não
神経学 THẦN KINH HỌC thần kinh học
神経 THẦN KINH sự nhạy cảm;thần kinh
直経 TRỰC KINH Đường kính
東経 ĐÔNG KINH Kinh độ đông
月経 NGUYỆT KINH kinh nguyệt; kỳ kinh nguyệt; kinh; hành kinh;nguyệt kỳ
日経新聞 NHẬT KINH TÂN VĂN Thời báo kinh tế Nhật Bản
日経 NHẬT KINH Thời báo kinh tế Nhật Bản
新経済区開発移民案 TÂN KINH TẾ KHU KHAI PHÁT DI DÂN ÁN Phương án di dân phát triển vùng kinh tế mới
仏経 PHẬT KINH kinh Phật
仏経 PHẬT KINH kinh Phật;phật kinh
不経済 BẤT KINH TẾ không kinh tế; lãng phí
お経 KINH kinh Phật
資本経済 TƯ BẢN KINH TẾ kinh tế tư bản
財政経済 TÀI CHÍNH,CHÁNH KINH TẾ kinh tài;kinh tế tài chính
計画経済 KẾ HỌA KINH TẾ nền kinh tế có kế hoạch
自給経済 TỰ CẤP KINH TẾ kinh tế tự túc
脳神経 NÃO THẦN KINH thần kinh não
聴神経 THÍNH THẦN KINH thần kinh thính giác
総合経済援助委員会 TỔNG HỢP KINH TẾ VIÊN,VIỆN TRỢ ỦY VIÊN HỘI hội đồng tương trợ kinh tế
統制経済 THỐNG CHẾ KINH TẾ nền kinh tế quản lý toàn bộ
特別経済区 ĐẶC BIỆT KINH TẾ KHU đặc khu kinh tế
無神経 VÔ,MÔ THẦN KINH không có xúc cảm; trơ; lì;sự không có xúc cảm; sự trơ lì
海外経済協力基金 HẢI NGOẠI KINH TẾ HIỆP LỰC CƠ KIM Quỹ hợp tác kinh tế hải ngoại
欧州経済通貨同盟 ÂU CHÂU KINH TẾ THÔNG HÓA ĐỒNG MINH Liên minh Kinh tế và Tiền tệ Châu Âu
欧州経済地域 ÂU CHÂU KINH TẾ ĐỊA VỰC Khu vực Kinh tế Châu Âu
欧州経済共同体 ÂU CHÂU KINH TẾ CỘNG ĐỒNG THỂ Cộng đồng Kinh tế Châu Âu
最高経営責任者 TỐI CAO KINH DOANH,DINH TRÁCH NHIỆM GIẢ Tổng Giám đốc
時期経過 THỜI KỲ KINH QUÁ chứng từ chậm
市場経済 THỊ TRƯỜNG KINH TẾ kinh tế thị trường
国際経済商学学生協会 QUỐC TẾ KINH TẾ THƯƠNG HỌC HỌC SINH HIỆP HỘI Hiệp hội Sinh viên Khoa học Kinh tế và Thương mại Quốc tế
1 | 2