Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 経KINH
Hán

KINH- Số nét: 11 - Bộ: MỊCH 糸

ONケイ, キョウ
KUN経る へる
  経つ たつ
  たていと
  経る はかる
  のり
  つね
  のぶ
  • Kinh tế, sách kinh,
  • Kinh độ
1 | 2


Từ hánÂm hán việtNghĩa
KINH QUÁ kinh qua;luồng;quá trình; sự trải qua; sự kinh qua
済政策委員会 KINH TẾ CHÍNH,CHÁNH SÁCH ỦY VIÊN HỘI ủy ban Chính sách Kinh tế
済優先順位研究所 KINH TẾ ƯU TIÊN THUẬN VỊ NGHIÊN CỨU SỞ Hội đồng Ưu tiên Kinh tế
営分野 KINH DOANH,DINH PHÂN DÃ lĩnh vực kinh doanh
KINH LỘ đường đi;kênh (thị trường); đường
済政策 KINH TẾ CHÍNH,CHÁNH SÁCH chính sách kinh tế
済体制 KINH TẾ THỂ CHẾ chế độ kinh tế;hệ thống kinh tế
営する KINH DOANH,DINH kinh doanh
KINH PHÍ kinh phí; tiền chi tiêu; kinh phí; phí tổn; chi phí
済援助 KINH TẾ VIÊN,VIỆN TRỢ viện trợ kinh tế
済企画庁 KINH TẾ XÍ HỌA SẢNH Sở kế hoạch và đầu tư
KINH DOANH,DINH kinh doanh
KINH DO sự thông qua đường; việc nhờ đường; sự thông qua (thủ tục)
済技術協力行動計画 KINH TẾ KỸ THUẬT HIỆP LỰC HÀNH,HÀNG ĐỘNG KẾ HỌA Kế hoạch hành động ECOTECH (Hợp tác kinh tế và kỹ thuật)
済付加価値 KINH TẾ PHÓ GIA GIÁ TRỊ giá trị gia tăng về mặt kinh tế
典守護 KINH ĐIỂN THỦ HỘ hộ pháp
KINH LÝ công việc kế toán (sổ sách);kế toán
済戦争 KINH TẾ CHIẾN TRANH chiến tranh kinh tế
済交流 KINH TẾ GIAO LƯU giao lưu kinh tế
典を唱える KINH ĐIỂN XƯỚNG cầu kinh
済顧問 KINH TẾ CỐ VẤN cố vấn kinh tế
済成長 KINH TẾ THÀNH TRƯỜNG,TRƯỢNG trưởng thành kinh tế
済予測 KINH TẾ DỰ TRẮC dự báo kinh tế
KINH ĐIỂN kinh
済面 KINH TẾ DIỆN phương diện kinh tế
済恐怖 KINH TẾ KHỦNG BỐ kinh tế khủng hoảng
済不買 KINH TẾ BẤT MÃI tẩy chay kinh tế
KINH kinh qua; trải qua
済諮問委員会 KINH TẾ TY VẤN ỦY VIÊN HỘI Hội đồng Tư vấn Kinh tế
済循環 KINH TẾ TUẦN HOÀN chu kỳ kinh tế
済・技術的機能 KINH TẾ KỸ THUẬT ĐÍCH CƠ,KY NĂNG Tính năng kinh tế kỹ thuật
KINH đã; đã qua; trải qua; trôi qua
験を学ぶ KINH NGHIỆM HỌC rút kinh nghiệm
済緊密化自由貿易協定 KINH TẾ KHẨN MẶT HÓA TỰ DO MẬU DỊ,DỊCH HIỆP ĐỊNH Hiệp ước Quan hệ Kinh tế Chặt chẽ
済封鎖 KINH TẾ PHONG TỎA phong tỏa kinh tế
済ボイコット KINH TẾ tẩy chay kinh tế
験する KINH NGHIỆM có kinh nghiệm; trải nghiệm; thể nghiệm
済統合 KINH TẾ THỐNG HỢP liên kết kinh tế
済学者 KINH TẾ HỌC GIẢ nhà kinh tế học
済の流れ KINH TẾ LƯU trào lưu kinh tế
験がない KINH NGHIỆM non nớt
済社会総合研究所 KINH TẾ XÃ HỘI TỔNG HỢP NGHIÊN CỨU SỞ Viện Nghiên cứu Kinh tế và Xã hội
済学 KINH TẾ HỌC kinh tế học
KINH TẾ nền kinh tế; kinh tế
験がある KINH NGHIỆM lịch lãm
済社会的権利センター KINH TẾ XÃ HỘI ĐÍCH QUYỀN LỢI Trung tâm Quyền Xã hội và Kinh tế
済委員会 KINH TẾ ỦY VIÊN HỘI ủy ban Kinh tế
KINH LỊCH lai lịch;lý lịch; quá trình làm việc; quá trình kinh nghiệm;thân thế
KINH NGHIỆM kinh nghiệm
済社会委員会 KINH TẾ XÃ HỘI ỦY VIÊN HỘI ủy ban Kinh tế và Xã hội
済大学 KINH TẾ ĐẠI HỌC đại học kinh tế;trường đại học kinh tế
KINH ĐỘ kinh độ
過運賃 KINH QUÁ VẬN NHẪM cước khoảng cách
済的 KINH TẾ ĐÍCH thuộc về kinh tế; có tính kinh tế; kinh tế
済問題 KINH TẾ VẤN ĐỀ vấn đề kinh tế
営権 KINH DOANH,DINH QUYỀN quyền kinh doanh
過する KINH QUÁ trôi qua
済活力 KINH TẾ HOẠT LỰC sức mạnh kinh tế
済同盟 KINH TẾ ĐỒNG MINH đồng minh kinh tế
営書 KINH DOANH,DINH THƯ nơi kinh doanh
過した KINH QUÁ qua đi
済構造 KINH TẾ CẤU TẠO,THÁO cơ cấu kinh tế
済分析局 KINH TẾ PHÂN TÍCH CỤC,CUỘC Văn phòng phân tích kinh tế
営品目 KINH DOANH,DINH PHẨM MỤC mặt hàng kinh doanh
する ĐỘC KINH tụng kinh
TRỰC KINH Đường kính
BẤT KINH TẾ không kinh tế; lãng phí
ĐÔNG KINH Kinh độ đông
営者協会 MỄ KINH DOANH,DINH GIẢ HIỆP HỘI Hiệp hội Quản lý Mỹ
衰弱 THẦN KINH SUY NHƯỢC suy nhược thần kinh
KINH kinh Phật
THẦN KINH THỐNG đau dây thần kinh
NGUYỆT KINH kinh nguyệt; kỳ kinh nguyệt; kinh; hành kinh;nguyệt kỳ
THẦN KINH BỆNH,BỊNH bệnh thần kinh
THẦN KINH CHIẾN chiến tranh cân não
THẦN KINH HỌC thần kinh học
新聞 NHẬT KINH TÂN VĂN Thời báo kinh tế Nhật Bản
PHẬT KINH kinh Phật
THẦN KINH sự nhạy cảm;thần kinh
NHẬT KINH Thời báo kinh tế Nhật Bản
PHẬT KINH kinh Phật;phật kinh
済区開発移民案 TÂN KINH TẾ KHU KHAI PHÁT DI DÂN ÁN Phương án di dân phát triển vùng kinh tế mới
計画 KẾ HỌA KINH TẾ nền kinh tế có kế hoạch
特別済区 ĐẶC BIỆT KINH TẾ KHU đặc khu kinh tế
自給 TỰ CẤP KINH TẾ kinh tế tự túc
無神 VÔ,MÔ THẦN KINH không có xúc cảm; trơ; lì;sự không có xúc cảm; sự trơ lì
海外済協力基金 HẢI NGOẠI KINH TẾ HIỆP LỰC CƠ KIM Quỹ hợp tác kinh tế hải ngoại
市場 THỊ TRƯỜNG KINH TẾ kinh tế thị trường
世界 THẾ GIỚI KINH TẾ kinh tế thế giới
脳神 NÃO THẦN KINH thần kinh não
欧州済通貨同盟 ÂU CHÂU KINH TẾ THÔNG HÓA ĐỒNG MINH Liên minh Kinh tế và Tiền tệ Châu Âu
聴神 THÍNH THẦN KINH thần kinh thính giác
欧州済地域 ÂU CHÂU KINH TẾ ĐỊA VỰC Khu vực Kinh tế Châu Âu
国際済商学学生協会 QUỐC TẾ KINH TẾ THƯƠNG HỌC HỌC SINH HIỆP HỘI Hiệp hội Sinh viên Khoa học Kinh tế và Thương mại Quốc tế
総合済援助委員会 TỔNG HỢP KINH TẾ VIÊN,VIỆN TRỢ ỦY VIÊN HỘI hội đồng tương trợ kinh tế
欧州済共同体 ÂU CHÂU KINH TẾ CỘNG ĐỒNG THỂ Cộng đồng Kinh tế Châu Âu
国際済協力銀行 QUỐC TẾ KINH TẾ HIỆP LỰC NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng quốc tế hợp tác kinh tế
統制 THỐNG CHẾ KINH TẾ nền kinh tế quản lý toàn bộ
国民 QUỐC DÂN KINH TẾ kinh tế quốc dân
嗅神 KHỨU THẦN KINH Thần kinh khứu giác
1 | 2