Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 実THỰC
Hán

THỰC- Số nét: 08 - Bộ: MIÊN 宀

ONジツ, シツ
KUN実 み
  実る みのる
  実 まこと
  実 まことに
  実 みの
  実る みちる
  実 ぐみ
  実 さね
  • Sự thực, chân thực
1 | 2


Từ hánÂm hán việtNghĩa
実験室 THỰC NGHIỆM THẤT phòng thực nghiệm
実験地点 THỰC NGHIỆM ĐỊA ĐIỂM thí điểm
実験する THỰC NGHIỆM chiêm nghiệm;chứng nghiệm;kiểm nghiệm;thẩm nghiệm;thử nghiệm
実験 THỰC NGHIỆM kinh nghiệm thực tế;suy nghiệm;thí nghiệm;thực nghiệm
実際見本 THỰC TẾ KIẾN BẢN mẫu thực tế
実際引き渡し THỰC TẾ DẪN ĐỘ giao thực tế
実際取引価格 THỰC TẾ THỦ DẪN GIÁ CÁCH giá thực
実際価格 THỰC TẾ GIÁ CÁCH giá thực tế
実際価値 THỰC TẾ GIÁ TRỊ giá trị thực tế
実際の状況 THỰC TẾ TRẠNG HUỐNG tình hình thực tế
実際の価格 THỰC TẾ GIÁ CÁCH thực giá
実際の価値 THỰC TẾ GIÁ TRỊ giá trị thực chất
実際に THỰC TẾ thật là
実際 THỰC TẾ chân chính;sự thực;thật;thực tế
実践的 THỰC TIỄN ĐÍCH mang tính thực tiễn
実践する THỰC TIỄN thực hành; đưa vào thực tiễn
実践 THỰC TIỄN thực tiễn
実質 THỰC CHẤT thực chất
実費 THỰC PHÍ giá vốn;phí tổn thực tế; thực phí;thực chi
実話 THỰC THOẠI sự nói thật.; nói thật;sự việc thật
実証 THỰC CHỨNG thực chứng
実行可能性 THỰC HÀNH,HÀNG KHẢ NĂNG TÍNH,TÁNH khả năng thực hiện
実行可能 THỰC HÀNH,HÀNG KHẢ NĂNG Có khả năng thực thi; khả thi
実行価格 THỰC HÀNH,HÀNG GIÁ CÁCH giá hiện hành
実行中契約 THỰC HÀNH,HÀNG TRUNG KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng đang thực hiện
実行する THỰC HÀNH,HÀNG áp dụng
実行する THỰC HÀNH,HÀNG thực hành; tiến hành; thực hiện
実行 THỰC HÀNH,HÀNG chấp hành;thi hành;thực hành
実習する THỰC TẬP tập;thực học
実習する THỰC TẬP thực hành; rèn luyện
実習 THỰC TẬP sự thực tập; thực tập
実績 THỰC TÍCH thành tích thực tế;thực thu
実直な THỰC TRỰC đần
実用的 THỰC DỤNG ĐÍCH mang tính thực dụng
実用 THỰC DỤNG sự thực dụng; thực dụng
実現する THỰC HIỆN thể hiện;ứng nghiệm
実現する THỰC HIỆN thực hiện; thi hành
実現 THỰC HIỆN thực;thực hiện
実状 THỰC TRẠNG thực trạng
実物 THỰC VẬT thực chất
実父 THỰC PHỤ bố đẻ;cha đẻ;cha ruột;thân phụ
実演 THỰC DIỄN biểu diễn
実況 THỰC HUỐNG tình hình thực tế
実母 THỰC MẪU mẹ đẻ;mẹ ruột;thân mẫu
実権 THỰC QUYỀN thực quyền
実業者 THỰC NGHIỆP GIẢ nhà kinh doanh
実業界 THỰC NGHIỆP GIỚI giới kinh doanh
実業家 THỰC NGHIỆP GIA người thất nghiệp
実業 THỰC NGHIỆP thực nghiệp
実施する THỰC THI,THÍ thực thi; thi hành
実施 THỰC THI,THÍ con ruột;sự thực hiện; sự thực thi; thực hiện
実数 THỰC SỐ số thực;thực số
実態 THỰC THÁI tình hình thực tế; tình trạng thực tế; trạng thái thực tế
実感する THỰC CẢM cảm nhận; cảm nhận thực sự
実感 THỰC CẢM cảm giác thực
実情 THỰC TÌNH thực tình; tình hình thực tế
実弟 THỰC ĐỄ,ĐỆ em ruột
実家 THỰC GIA nhà bố mẹ đẻ
実存主義 THỰC TỒN CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa sinh tồn
実子 THỰC TỬ,TÝ Con ruột
実妹 THỰC MUỘI em ruột
実在論 THỰC TẠI LUẬN thực tại luận
実在する THỰC TẠI tồn tại thực; có thực
実在 THỰC TẠI sự tồn tại khách quan; sự tồn tại thực tế; tồn tại khách quan; tồn tại thực tế;thực tại
実名 THỰC DANH tên thật
実収 THỰC THU,THÂU thực thu
実効がある THỰC HIỆU linh ứng
実効 THỰC HIỆU thiết thực
実力 THỰC LỰC thực lực
実兄弟 THỰC HUYNH ĐỄ,ĐỆ bào huynh đệ
実兄 THỰC HUYNH anh ruột
実働時間 THỰC ĐỘNG THỜI GIAN giờ làm việc thực tế
実例 THỰC LỆ ví dụ bằng thực tế; ví dụ thực tế
実る THỰC chín;đạt kết quả; ra hoa kết trái;giành được thành tựu
実は THỰC kỳ thực; nói thực là; trên thực tế; thực ra;thật ra
実に THỰC đích thực; đích xác;quả thực; vô cùng; quả là
実 THỰC quả
実 THỰC sự chân thực; sự chân thành; sự thành thực;sự thực; bản chất; thực chất;thực tế
麻実油 MA THỰC DU Dầu hạt gai
遇実 NGỘ THỰC ngày chẵn
誠実な THÀNH THỰC thực thà
誠実 THÀNH THỰC sự thành thật; tính thành thật;thành thực
稔実不良 NHẪM,NẪM THỰC BẤT LƯƠNG vụ mùa thất bát (gạo)
確実な XÁC THỰC chắc;chắc chắn
確実 XÁC THỰC chính xác; chắc chắn;sự chắc chắn; sự chính xác;xác thực
着実 TRƯỚC THỰC sự vững chắc; sự đáng tin cậy;vững chắc; đáng tin cậy
真実を確証する CHÂN THỰC XÁC CHỨNG thị thực
真実の CHÂN THỰC đúng;đúng đắn
真実 CHÂN THỰC chân thật;chân thực;đích;đoan chính (đoan chánh);một cách chân thật;sự chân thật; chân thật;thật sự;thực
現実主義 HIỆN THỰC CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa hiện thực
現実 HIỆN THỰC hiện thực; sự thật; thực tại
無実 VÔ,MÔ THỰC sự vô tội
核実験 HẠCH THỰC NGHIỆM thử hạt nhân; thử nghiệm hạt nhân; thí nghiệm hạt nhân; cuộc thử nghiệm hạt nhân; cuộc thí nghiệm hạt nhân
果実 QUẢ THỰC quả
忠実 TRUNG THỰC chăm chỉ;giỏi giang
忠実 TRUNG THỰC sự trung thành;trung thành;trung trực
如実 NHƯ THỰC cái thật; cái đúng
堅実な KIỆN THỰC vững chắc
堅実 KIỆN THỰC chắc chắn; thiết thực;sự chắc chắn; sự vững chắc; chắc chắn; vững chắc; chắc
史実 SỬ THỰC sự thực lịch sử;sử tích
1 | 2