Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 機CƠ,KY
Hán

CƠ,KY- Số nét: 16 - Bộ: MỘC 木

ON
KUN はた
  • Cái nẫy, cái máy, phàm cái gì do đấy mà phát động ra đều gọi là ki. Như ki quan [機關], sự ki [事機], ki trữ [機杼] cái máy dệt, cái khung cửi.
  • Khéo léo biến trá. Như ki tâm [機心] cái lòng biến trá khéo léo, ki biến [機變] tài biến trá, v.v.
  • Then chốt, cốt yếu. Như quân ki [軍機] nơi then chốt về việc quân.
  • Cơ hội. Như đầu ki [投機] biết đón trước cơ hội, thừa ki [乘機] thừa cơ hội tốt.
  • Cơ khí, máy móc. Như thủy ki [水機] máy nước, phát điện ki [發電機] máy phát điện, v.v.
  • Chân tính.$ Ta quen đọc là cơ .
1 | 2 | 3


Từ hánÂm hán việtNghĩa
械工 CƠ,KY GIỚI CÔNG thợ cơ khí;thợ máy
CƠ,KY KHÍ cơ khí
関銃 CƠ,KY QUAN SÚNG súng máy; súng liên thanh
械学 CƠ,KY GIỚI HỌC cơ học
動隊 CƠ,KY ĐỘNG ĐỘI đội cảnh sát cơ động; đội cơ động
関車 CƠ,KY QUAN XA đầu máy; động cơ
械化 CƠ,KY GIỚI HÓA cơ giới hoá;cơ giới hóa;cơ khí hoá
動部隊 CƠ,KY ĐỘNG BỘ ĐỘI bộ đội cơ động
関誌 CƠ,KY QUAN CHÍ thông cáo; thông báo
械を装置する CƠ,KY GIỚI TRANG TRỊ ráp máy
動する CƠ,KY ĐỘNG điều động
CƠ,KY QUAN cơ quan
械を行使する CƠ,KY GIỚI HÀNH,HÀNG SỬ,SỨ sẵn dịp
内持ち込み荷物 CƠ,KY NỘI TRÌ VÀO HÀ VẬT hành lý xách tay
CƠ,KY TRƯỜNG,TRƯỢNG phi công; cơ trưởng
械を組立てる CƠ,KY GIỚI TỔ LẬP ráp máy
CƠ,KY THỂ thân máy bay
CƠ,KY SÚNG súng máy
械を動かす CƠ,KY GIỚI ĐỘNG mở máy
会を待つ CƠ,KY HỘI ĐÃI đợi thời
CƠ,KY TRỤC trục; trục máy
械を利用する CƠ,KY GIỚI LỢI DỤNG thừa cơ
会を失う CƠ,KY HỘI THẤT thất cơ
能学習 CƠ,KY NĂNG HỌC TẬP học nghề
CƠ,KY GIỚI bộ máy;cơ khí; máy móc; cơ giới;guồng máy;máy
会を修理する CƠ,KY HỘI TU LÝ chữa máy
能失率 CƠ,KY NĂNG THẤT XUẤT Tỷ lệ mất khả năng lao động
CƠ,KY TÀI phụ tùng máy; máy móc; thiết bị
CƠ,KY HỘI cơ hội; dịp
CƠ,KY NĂNG cơ năng; tác dụng; chức năng; tính năng
CƠ,KY TRÍ sự cơ trí; sự tài trí; sự thông minh; cơ trí; tài trí; thông minh
CƠ,KY máy dệt
織り虫 CƠ,KY CHỨC TRÙNG Con châu chấu; châu chấu
CƠ,KY MẪN nhanh nhẹn; mẫn tiệp; lanh lợi; nhanh nhậy;sự nhanh nhẹn; sự mẫn tiệp; sự lanh lợi; sự nhanh nhậy
CƠ,KY CẤU cơ cấu; cấu tạo; tổ chức;cơ cấu; tổ chức; cơ quan
密書類 CƠ,KY MẶT THƯ LOẠI văn kiện cơ mật; tài liệu cơ mật; tài liệu mật; giấy tờ mật
械装置 CƠ,KY GIỚI TRANG TRỊ lắp máy
CƠ,KY MẶT cơ mật
械油 CƠ,KY GIỚI DU dầu máy
CƠ,KY HIỀM sắc mặt; tâm trạng; tính khí; tâm tình; tính tình;sức khỏe
械文明 CƠ,KY GIỚI VĂN MINH cách mạng kỹ thuật
器化 CƠ,KY KHÍ HÓA cơ khí hoá
HỮU CƠ,KY hữu cơ
ĐẦU CƠ,KY sự đầu cơ
ĐIỆN CƠ,KY TỬ,TÝ phần ứng (điện)
NÔNG CƠ,KY CỤ Máy móc và thiết bị nông nghiệp
NHIỆT CƠ,KY QUAN động cơ nhiệt
尚早 THỜI CƠ,KY THƯỢNG TẢO hãy còn sớm
THỦ CƠ,KY khung cửi
ĐIỆN CƠ,KY điện cơ
科学 VÔ,MÔ CƠ,KY KHOA HỌC hóa học vô cơ
THỜI CƠ,KY dịp; thời cơ
VÔ,MÔ CƠ,KY VẬT chất vô cơ;vật vô cơ
ÁI CƠ,KY cái máy được ưa thích
関銃 KHINH CƠ,KY QUAN SÚNG súng tiểu liên
する ĐÃI CƠ,KY báo động; báo nguy;chờ đợi thời cơ; chờ đợi yêu cầu hay mệnh lệnh;làm người hoặc vật sẵn sàng để thay thế hoặc sẵn sàng để dùng trong trường hợp khẩn cấp
NGUY CƠ,KY khủng hoảng;nguy cơ
ĐÃI CƠ,KY người hoặc vật sẵn sàng để thay thế hoặc sẵn sàng để dùng trong trường hợp khẩn cấp;sự báo động; sự báo nguy; lệnh báo động; lệnh báo nguy;sự chờ đợi thời cơ; sự chờ đợi yêu cầu hay mệnh lệnh
CHỨC CƠ,KY máy dệt
ĐỊCH CƠ,KY máy bay địch
嫌麗しい CƠ,KY HIỀM LỆ tâm trạng vui vẻ
CHUYỂN CƠ,KY điểm hoán chuyển ; bước ngoặt
嫌斜めだ CƠ,KY HIỀM TÀ tâm trạng bực tức; cảm giác giận dữ
がない ĐỘNG CƠ,KY vô cớ
CƠ,KY HIỀM sức khỏe;vui vẻ; dễ chịu; sảng khoái
HIẾU,HẢO CƠ,KY Cơ hội tốt; thời cơ tốt; dịp tốt;vận mạng
ĐỘNG CƠ,KY căn duyên;cớ;động cơ (hành động); nguyên nhân; lý do
KHẾ,KHIẾT CƠ,KY thời cơ; cơ hội; động cơ; thời điểm chín muồi
BẤT CƠ,KY HIỀM không phấn khởi; không vui; dỗi hờn; hờn dỗi;sự không phấn khởi; sự không vui; sự dỗi hờn; sự hờn dỗi
関銃 TRỌNG,TRÙNG CƠ,KY QUAN SÚNG đại liên;súng đại liên
THIÊN CƠ,KY thiên cơ; ý Trời
HỮU CƠ,KY VẬT chất hữu cơ;vật hữu cơ
化学 HỮU CƠ,KY HÓA HỌC hóa học hữu cơ
諜報 ĐIỆP BÁO CƠ,KY QUAN cơ quan tình báo
空調 KHÔNG,KHỐNG ĐIỀU CƠ,KY máy điều hòa không khí
爆破 BỘC,BẠO PHÁ CƠ,KY HỘI máy nổ
報道 BÁO ĐẠO CƠ,KY QUAN cơ quan thông tấn; cơ quan thông tin
写真 TẢ CHÂN CƠ,KY máy chụp ảnh
追撃 TRUY KÍCH CƠ,KY máy bay truy kích
認証 NHẬN CHỨNG CƠ,KY QUAN Cơ quan Chứng nhận
舶用 BẠC DỤNG CƠ,KY QUAN Động cơ thuyền
爆撃 BỘC,BẠO KÍCH CƠ,KY máy bay oanh kích;máy bay oanh tạc
投影 ĐẦU ẢNH CƠ,KY máy chiếu hình
内燃 NỘI NHIÊN CƠ,KY QUAN động cơ đốt trong
高射関銃 CAO XẠ CƠ,KY QUAN SÚNG súng cao xạ
試験 THI NGHIỆM CƠ,KY máy kiểm tra
航空 HÀNG KHÔNG,KHỐNG CƠ,KY máy bay
圧搾 ÁP TRA CƠ,KY máy ép
公共 CÔNG CỘNG CƠ,KY QUAN cơ quan
飛行渡し PHI HÀNH,HÀNG CƠ,KY ĐỘ giao trên máy bay
農業 NÔNG NGHIỆP CƠ,KY GIỚI máy nông nghiệp
扇風 PHIẾN PHONG CƠ,KY quạt máy
圧搾 ÁP TRA CƠ,KY ê-tô;máy nén
光学 QUANG HỌC CƠ,KY GIỚI máy quang học
飛行 PHI HÀNH,HÀNG CƠ,KY KHOÁN vé máy bay
輸送 THÂU TỐNG CƠ,KY QUAN cơ quan vận tải
計算学会 KẾ TOÁN CƠ,KY HỌC HỘI Hiệp hội Máy vi tính
自動 TỰ ĐỘNG CƠ,KY GIỚI máy tự động
破砕 PHÁ TOÁI CƠ,KY Máy nghiền
映写 ẢNH,ÁNH TẢ CƠ,KY máy chiếu;máy chiếu phim;máy quay phim
1 | 2 | 3