Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 証CHỨNG
Hán

CHỨNG- Số nét: 12 - Bộ: NGÔN 言

ONショウ
KUN あかし
  • Can gián. Tục mượn dùng như chữ chứng 證 nghĩa là chứng cớ.
1 | 2


Từ hánÂm hán việtNghĩa
言する CHỨNG NGÔN khai; làm chứng; xác nhận
CHỨNG NGÔN lời khai; lời chứng; nhân chứng
書による販売 CHỨNG THƯ PHIẾN MẠI bán theo giấy chứng nhận
CHỨNG THƯ bằng cấp;chứng từ;giấy chứng nhận; bằng;hợp đồng văn bản
明送り状 CHỨNG MINH TỐNG TRẠNG hóa đơn xác thực
明書による販売 CHỨNG MINH THƯ PHIẾN MẠI bán theo giấy chứng nhận
明書 CHỨNG MINH THƯ căn cước;chứng chỉ;chứng minh thư;giấy chứng nhận;thẻ;thẻ căn cước;thẻ chứng minh nhân dân;thẻ kiểm tra
明写し書類 CHỨNG MINH TẢ THƯ LOẠI bản chứng từ;bản xác thực
明写し CHỨNG MINH TẢ bản chứng từ
明付写し書類 CHỨNG MINH PHÓ TẢ THƯ LOẠI bản chứng từ;bản xác thực
明付写し CHỨNG MINH PHÓ TẢ bản chứng từ
明付き写し CHỨNG MINH PHÓ TẢ bản xác thực
明インボイス CHỨNG MINH hóa đơn xác thực
明する CHỨNG MINH biện chứng;làm chứng
明する CHỨNG MINH chứng minh
CHỨNG MINH chứng minh;sự chứng minh
拠物権を隠す CHỨNG CỨ VẬT QUYỀN ẨN tàng tích
拠物件 CHỨNG CỨ VẬT KIỆN tang vật
拠を表示する CHỨNG CỨ BIỂU THỊ chứng tỏ
拠する CHỨNG CỨ làm chứng
CHỨNG CỨ bằng cớ;bằng cứ;chứng cớ;chứng cứ;tang chứng
券総合口座 CHỨNG KHOÁN TỔNG HỢP KHẨU TỌA Tài khoản quản lý tiền mặt
券担保貸付 CHỨNG KHOÁN ĐẢM BẢO THẢI PHÓ cho vay cầm chứng khoán
券取引所 CHỨNG KHOÁN THỦ DẪN SỞ sở giao dịch chứng khoán
券仲買人 CHỨNG KHOÁN TRỌNG MÃI NHÂN môi giới chứng khoán
CHỨNG KHOÁN hối phiếu; chứng khoán
人喚問 CHỨNG NHÂN HOÁN VẤN việc yêu cầu nhân chứng phải ra làm chứng nhằm điều tra các sự vụ liên quan đến chính sự hoặc nghị viện; nhân chứng
人の口述 CHỨNG NHÂN KHẨU THUẬT khẩu cung
CHỨNG NHÂN người làm chứng;nhân chứng
CHỨNG Giấy chứng nhận; bằng; bằng chứng
券取引所 HÀO CHỨNG KHOÁN THỦ DẪN SỞ Sở Giao dịch chứng khoán Úc
する LUẬN CHỨNG biện lý
NHẬN CHỨNG GIẢ Người chứng nhận
機関 NHẬN CHỨNG CƠ,KY QUAN Cơ quan Chứng nhận
NHẬN CHỨNG QUAN Những quan chức cần phải có sự thông qua của Nhật Hoàng khi muốn bổ nhiệm hoặc miễn nhiệm
NHẬN CHỨNG sự chứng nhận
KHẢO CHỨNG HỌC khảo chứng học
KHẢO CHỨNG khảo chứng; khảo sát; kiểm chứng
する KIỂM CHỨNG kiểm chứng; kiểm tra để chứng minh; đối chứng
KIỂM CHỨNG sự kiểm chứng; sự kiểm tra để chứng minh; sự đối chứng; kiểm chứng; kiểm tra để chứng minh; đối chứng
TRA CHỨNG thị thực;viza
BIỆN,BIỀN CHỨNG ĐÍCH biện chứng
BIỆN,BIỀN CHỨNG PHÁP biện chứng pháp;biện lý học
BIỆN,BIỀN CHỨNG HỌC biện lý học
THỰC CHỨNG thực chứng
を許す推定 PHẢN CHỨNG HỨA SUY,THÔI ĐỊNH suy đoán tương đối
を許さない推定 PHẢN CHỨNG HỨA SUY,THÔI ĐỊNH suy đoán tuyệt đối
する PHẢN CHỨNG bác bỏ
PHẢN CHỨNG phản chứng; phản đề
NỘI CHỨNG THOẠI Cuộc nói chuyện bí mật; nói thầm
NỘI CHỨNG SỰ Chuyện bí mật
NỘI CHỨNG riêng tư
NỘI CHỨNG Bằng chứng bí mật; chứng cứ bí mật
CÔNG CHỨNG LIỆU phí công chứng
役場 CÔNG CHỨNG DỊCH TRƯỜNG Văn phòng công chứng
契約 CÔNG CHỨNG KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng văn bản
人費用 CÔNG CHỨNG NHÂN PHÍ DỤNG phí công chứng
人役場 CÔNG CHỨNG NHÂN DỊCH TRƯỜNG Văn phòng công chứng
CÔNG CHỨNG NHÂN công chứng viên
CÔNG CHỨNG sự công chứng; công chứng
BÀN CHỨNG sự làm chứng; sự chứng thực
NGỤY CHỨNG sự khai man trước tòa; khai man trước toà; khai man
BẢO CHỨNG KIM tiền bảo chứng;tiền bảo đảm;tiền bảo hiểm
BẢO CHỨNG THƯ giấy bảo đảm;giấy bảo lãnh;tờ bảo đảm
人になる BẢO CHỨNG NHÂN bàu chủ
BẢO CHỨNG NHÂN bảo nhân;người bảo lãnh;người đảm bảo
する BẢO CHỨNG bảo lãnh;cam đoan
する BẢO CHỨNG bảo chứng; bảo đảm
BẢO CHỨNG cam kết;sự bảo chứng; sự bảo đảm
NHÂN CHỨNG ĐÀI ghế nhân chứng
領収 LÃNH,LĨNH THU,THÂU CHỨNG giấy chứng nhận sự đã nhận; biên lai
領事明書 LÃNH,LĨNH SỰ CHỨNG MINH THƯ giấy chứng nhận lãnh sự
預金 DỰ KIM CHỨNG THƯ giấy chứng nhận gửi tiền
預託明書倉荷 DỰ THÁC CHỨNG MINH THƯ THƯƠNG HÀ CHỨNG KHOÁN giấy chứng nhận lưu kho
預託 DỰ THÁC CHỨNG KHOÁN Biên lai tiền gửi
重量 TRỌNG,TRÙNG LƯỢNG CHỨNG THƯ giấy chứng nhận trọng lượng
重量明書量目 TRỌNG,TRÙNG LƯỢNG CHỨNG MINH THƯ LƯỢNG MỤC CHỨNG MINH giấy chứng nhận trọng lượng
配達 PHỐI ĐẠT CHỨNG MINH giấy chứng nhận giao hàng
身分明書 THÂN PHÂN CHỨNG MINH THƯ căn cước;thẻ căn cước;thẻ chứng minh nhân dân;thẻ kiểm tra
贈与 TẶNG DỮ,DỰ CHỨNG THƯ giấy tờ làm bằng chứng cho việc tặng quà
豪州券投資委員会 HÀO CHÂU CHỨNG KHOÁN ĐẦU TƯ ỦY VIÊN HỘI ủy ban Đầu tư và Chứng khoán Úc
認可 NHẬN KHẢ CHỨNG Giấy phép; giấy chứng nhận
試験明書 THI NGHIỆM CHỨNG MINH THƯ giấy chứng nhận thử nghiệm
許可を受取る HỨA KHẢ CHỨNG THỤ,THỌ THỦ thu giấy phép
被保 BỊ BẢO CHỨNG NHÂN người được đảm bảo
衛星明書 VỆ TINH CHỨNG MINH THƯ giấy chứng nhận vệ sinh
融通 DUNG THÔNG CHỨNG KHOÁN chứng khoán khống
船荷券副署 THUYỀN HÀ CHỨNG KHOÁN PHÓ THỰ bản phụ vận đơn
船級明書 THUYỀN CẤP CHỨNG MINH THƯ giấy chứng nhận hạng tàu
船籍明書 THUYỀN TỊCH CHỨNG MINH THƯ giấy chứng nhận quốc tịch tàu
登録明書(船) ĐĂNG LỤC CHỨNG MINH THƯ THUYỀN giấy chứng nhận đăng ký (tàu biển)
物的 VẬT ĐÍCH CHỨNG CỨ vật chứng
権利 QUYỀN LỢI CHỨNG THƯ chứng từ sở hữu
検疫明書 KIỂM DỊCH CHỨNG MINH THƯ giấy chứng nhận kiểm dịch
検査明書 KIỂM TRA CHỨNG MINH THƯ giấy chứng nhận kiểm tra
検定明書 KIỂM ĐỊNH CHỨNG MINH THƯ giấy chứng nhận kiểm nghiệm
有価 HỮU GIÁ CHỨNG KHOÁN chứng khoán có giá;chứng khoán giao dịch
数量明書 SỐ LƯỢNG CHỨNG MINH THƯ giấy chứng nhận số lượng
政府 CHÍNH,CHÁNH PHỦ CHỨNG KHOÁN chứng khoán nhà nước
損害明書 TỔN HẠI CHỨNG MINH THƯ chứng minh tổn thất;giấy chứng nhận hư hại;giấy chứng nhận tổn thất
1 | 2