Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 語NGỮ
Hán

NGỮ- Số nét: 14 - Bộ: NGÔN 言

ON
KUN語る かたる
  語らう かたらう
  • Nói, nói nhỏ. Như ngẫu ngữ 偶語 câu nói ngẫu nhiên, tư ngữ 私語 nói riêng.
  • Câu nói có đủ ý nghĩa tinh vi cũng gọi là ngữ. Như thành ngữ 成語 câu nói đã dùng, ai cũng dùng được, lời ngắn mà có đủ ý nghĩa, ngữ lục 語? bản chép các lời nói hay. Như các học trò chép các lời đức Khổng Tử đã nói lại gọi là bộ Luận ngữ 論語.
  • Ra hiệu, như thủ ngữ 手語 lấy tay ra hiệu.
  • Một âm là ngứ. Bảo. Như cư ngộ ngứ nhữ 居吾語汝 ngồi đấy ta bảo mày.
1 | 2


Từ hánÂm hán việtNghĩa
らう NGỮ kể lại; thuật lại; nói lại; bộc bạch; tâm sự; tiết lộ
NGỮ ngôn ngữ; từ
NGỮ THUẬN thứ tự từ ngữ; cách sắp xếp từ ngữ
調 NGỮ ĐIỀU khẩu khí
解する NGỮ GIẢI hiểu lầm
NGỮ NGUYÊN nguồn gốc của từ; từ nguyên
NGỮ PHÁP cách diễn tả; ngữ pháp; cú pháp
NGỮ CĂN ngữ căn
NGỮ Ý nghĩa của từ
彙規則 NGỮ VỊ,VỰNG QUY TẮC quy tắc về từ vựng
NGỮ VỊ,VỰNG từ vựng; ngôn từ
NGỮ CÁN gốc từ
NGỮ HỌC ngôn ngữ học;ngữ học
NGỮ CÚ cụm từ; cụm từ ngữ; ngữ
NGỮ kể chuyện; kể lại; thuật lại
り手 NGỮ THỦ người kể chuyện
DỤNG NGỮ thuật ngữ
QUÝ NGỮ từ ngữ theo mùa
KHẨU NGỮ THỂ Kiểu khẩu ngữ; lối văn nói
NGOẠI NGỮ Ngoại ngữ
KHẨU NGỮ văn nói; khẩu ngữ; thông tục
NHẤT NGỮ NHẤT NGỮ từng từ từng từ một
NGOA NGỮ sự phát âm không chuẩn; phát âm không chuẩn; phát âm nhầm
VẬT NGỮ kể;kể chuyện;kể truyện;thuật;thuật lại
PHẢN NGỮ Từ trái nghĩa
NGÔN NGỮ HỌC ngôn ngữ học
VẬT NGỮ truyện
NGÔN NGỮ ngôn ngữ; tiếng nói
THỤC NGỮ thành ngữ; tục ngữ
ĐƠN NGỮ từ vựng
GIẢI NGỮ Sự hiểu từ; lý giải từ ngữ
HÁN NGỮ Hán ngữ; tiếng Hán
VĂN NGỮ văn viết; ngôn ngữ viết
THỔ NGỮ thổ ngữ
TY,TI NGỮ ngôn ngữ thô tục
KÍNH NGỮ kính ngữ
LOẠI NGỮ từ đồng nghĩa
THUẬT NGỮ thuật ngữ;từ ngữ
QUỐC NGỮ quốc âm;quốc ngữ; tiếng; thứ tiếng
SẮC NGỮ sắc ngữ; lời trong tờ sắc; tờ chiếu của vua
LẠC NGỮ truyện cười; truyện vui
HÒA NGỮ từ ngữ Nhật bản địa
ANH NGỮ tiếng Anh
TỬ NGỮ lời nói của người chết
ĐẢO NGỮ đảo ngữ
VẦN,VẬN NGỮ vận ngữ; từ có vần; từ ăn vần; từ
TIÊU NGỮ biểu ngữ;khẩu hiệu
TỤC NGỮ tiếng lóng
範疇 THỐNG NGỮ PHẠM TRÙ Phạm trù cú pháp
PHẾ NGỮ Từ lỗi thời
PHẬT NGỮ Phật ngữ; ngôn từ nhà Phật
NẠN,NAN NGỮ Từ khó
THỐNG NGỮ HỌC cú pháp học
CỔ NGỮ cổ ngữ; từ cổ; từ cũ; cách nói cổ
PHẬT NGỮ tiếng Pháp
ẨN NGỮ ngôn ngữ mật; tiếng lóng
ĐỐI NGỮ từ trái nghĩa; từ đối
KHẨU NGỮ DỊCH dịch theo kiểu khẩu ngữ
TRỤC NGỮ DỊCH sự dịch thô (dịch theo mặt chữ); sự trực dịch
PHÁT NGỮ Lời nói; lời phát biểu
KHẨU NGỮ ANH NGỮ tiếng Anh khẩu ngữ; tiếng Anh văn nói
CHỦ,TRÚ NGỮ chủ ngữ;chủ từ
THUẬT NGỮ vị ngữ
LƯỢC NGỮ chữ viết tắt
KHẨU NGỮ VĂN khẩu ngữ; văn nói
謙遜 KHIÊM TỐN NGỮ khiêm tốn ngữ; từ khiêm tốn
日本 NHẬT BẢN NGỮ DỊCH Bản dịch tiếng Nhật
丁寧 ĐINH NINH NGỮ Ngôn ngữ lịch sự
謙譲 KHIÊM NHƯỢNG NGỮ từ khiêm tốn; khiêm tốn ngữ
現代 HIỆN ĐẠI NGỮ Ngôn ngữ hiện đại
日本能力試験 NHẬT BẢN NGỮ NĂNG LỰC THI NGHIỆM Cuộc thi năng lực tiếng Nhật
日本文字 NHẬT BẢN NGỮ VĂN TỰ Chữ Nhật; văn tự tiếng Nhật
外来 NGOẠI LAI NGỮ tiếng ngoại lai;từ ngoại lai; từ mượn; từ vay mượn
日本ワープロ NHẬT BẢN NGỮ máy đánh tiếng Nhật
外国助手教師 NGOẠI QUỐC NGỮ TRỢ THỦ GIÁO SƯ Trợ giảng viên môn ngoại ngữ
反対 PHẢN ĐỐI NGỮ Từ trái nghĩa
日本 NHẬT BẢN NGỮ tiếng Nhật
外国 NGOẠI QUỐC NGỮ ngoại ngữ;sinh ngữ;tiếng ngoại quốc;tiếng nước ngoài
複合 PHỨC HỢP NGỮ từ phức
国際 QUỐC TẾ NGỮ quốc tế ngữ
ラオ NGỮ tiếng Lào
接頭 TIẾP ĐẦU NGỮ tiếp đầu ngữ
類義 LOẠI NGHĨA NGỮ từ đồng nghĩa
母国 MẪU QUỐC NGỮ tiếng mẹ đẻ
接尾 TIẾP VĨ NGỮ tiếp vỹ ngữ
共通 CỘNG THÔNG NGỮ tiếng phổ thông; ngôn ngữ phổ thông; ngôn ngữ chung
頭字 ĐẦU TỰ NGỮ Từ viết tắt từ các chữ đầu của từ khác
手信 THỦ TÍN NGỮ ngôn ngữ thông qua cử chỉ bằng tay; tín hiệu tay
否定 PHỦ ĐỊNH NGỮ Phủ định từ
自国 TỰ QUỐC NGỮ tiếng mẹ đẻ
同義 ĐỒNG NGHĨA NGỮ từ đồng nghĩa
韓国 HÀN QUỐC NGỮ tiếng Hàn quốc
標準 TIÊU CHUẨN NGỮ ngôn ngữ tiêu chuẩn; chuẩn ngữ
合成 HỢP THÀNH NGỮ từ hỗn hợp
広東 QUẢNG ĐÔNG NGỮ tiếng Quảng Đông
人工 NHÂN CÔNG NGỮ Một ngôn ngữ nhân tạo
タイ NGỮ tiếng Thái
朝鮮 TRIỀU,TRIỆU TIÊN NGỮ tiếng Triều tiên
寝物 TẨM VẬT NGỮ Chuyện kể trước khi đi ngủ
日本.ベトナム辞典 NHẬT BẢN NGỮ NGỮ TỪ ĐIỂN nhật việt từ điển
1 | 2