Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 道ĐẠO
Hán

ĐẠO- Số nét: 12 - Bộ: SƯỚC 辶

ONドウ, トウ
KUN みち
 
 
 
  みつ
  • (Danh) Đường, dòng. ◎Như: thiết đạo 鐵道 đường sắt, hà đạo 河道 dòng sông. ◇Luận Ngữ 論語: Sĩ bất khả dĩ bất hoằng nghị, nhậm trọng nhi đạo viễn 士不可以不弘毅, 任重而道遠 (Thái Bá 泰伯) Kẻ sĩ không thể không (có chí) rộng lớn và cương nghị, (là vì) nhiệm vụ thì nặng mà đường thì xa.
  • (Danh) Cái lẽ nhất định ai cũng phải noi đấy mà theo. ◇Trung Dung 中庸: Đạo dã giả, bất khả tu du li dã 道也者,不可須臾離也 (Đại Học 大學) Đạo là cái không thể lìa trong khoảnh khắc.
  • (Danh) Phương pháp, phương hướng, cách. ◎Như: chí đồng đạo hợp 志同道合 chung một chí hướng, dưỡng sinh chi đạo 養生之道 đạo (phương pháp) dưỡng sinh.
  • (Danh) Chân lí. ◇Luận Ngữ 論語: Triêu văn đạo, tịch tử khả hĩ 朝聞道, 夕死可矣 (Lí nhân 里仁) Sáng nghe được đạo lí, tối chết cũng được (không ân hận).
  • (Danh) Tư tưởng, học thuyết. ◇Luận Ngữ 論語: Ngô đạo nhất dĩ quán chi 吾道一以貫之 (Lí nhân 里仁) Đạo của ta chỉ có một lẽ mà thông suốt cả.
  • (Danh) Nghề, kĩ xảo. ◇Luận Ngữ 論語: Tuy tiểu đạo, tất hữu khả quan giả yên. Trí viễn khủng nê, thị dĩ quân tử bất vi dã 雖小道, 必有可觀者焉. 致遠恐泥, 是以君子不為也 (Tử Trương 子張) Tuy là nghề nhỏ, cũng đáng xem xét. Nhưng nếu đi sâu vào đó thì e hóa ra câu nệ, cho nên người quân tử không làm.
  • (Danh) Tôn giáo. ◎Như: truyền đạo 傳道 truyền giáo.
  • (Danh) Chỉ đạo giáo, tôn giáo thờ ông Lão Tử 老子 làm tiên sư.
  • (Danh) Đạo sĩ (nói tắt). ◎Như: nhất tăng nhất đạo 一僧一道 một nhà sư một đạo sĩ.
  • (Danh) Đạo, một tên riêng để chia khu vực trong nước, nhà Đường 唐 chia thiên hạ làm mười đạo, cũng như bây giờ chia ra từng tỉnh vậy.
  • (Danh) Lượng từ đơn vị: (1) Tia, dòng (những cái gì hình dài như một đường). ◎Như: nhất đạo hà 一道河 một con sông, vạn đạo kim quang 萬道金光 muôn ngàn tia sáng. (2) Lớp, tuyến (lối ra vào, cổng, tường). ◎Như: lưỡng đạo môn 兩道門 hai lớp cửa, đa đạo quan tạp 多道關卡 nhiều từng lớp quan ải. (3) Điều, mục (mệnh lệnh, đạo luật). ◎Như: thập đạo đề mục 十道題目 mười điều đề mục, hạ nhất đạo mệnh lệnh 下一道命令 ban xuống một (điều) mệnh lênh. (4) Lần, lượt. ◎Như: lưỡng đạo du tất 兩道油漆 ba nước sơn, tỉnh nhất đạo thủ tục 省一道手續 giảm bớt một lần thủ tục .
  • (Danh) Họ Đạo.
  • (Động) Nói, bàn. ◎Như: năng thuyết hội đạo 能說會道 biết ăn biết nói (khéo ăn nói). ◇Hiếu Kinh 孝經: Phi tiên vương chi pháp ngôn, bất cảm đạo 非先王之法言, 不敢道 (Khanh đại phu 卿大夫) Không phải là lời khuôn phép của các tiên vương thì chẳng dám nói.
  • (Động) Hướng dẫn, cùng nghĩa như chữ 導. ◇Luận Ngữ 論語: Đạo chi dĩ đức, tề chi dĩ lễ, hữu sỉ thả cách 道之以德, 齊之以禮, 有恥且格 (Vi chánh 為政) Dẫn dắt dân (thì) dùng đạo đức, đặt dân vào khuôn phép (thì) dùng lễ, để dân biết hổ thẹn mà theo đường phải.
  • (Động) Tưởng rằng, ngỡ, cho rằng. ◎Như: ngã đạo thị thùy ni, nguyên lai thị nhĩ lai liễu 我道是誰呢, 原來是你來了 tôi tưởng là ai, hóa ra là anh đến. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chúng nhân đô kiến tha hốt tiếu hốt bi, dã bất giải thị hà ý, chỉ đạo thị tha đích cựu bệnh 眾人都見他忽笑忽悲, 也不解是何意, 只道是他的舊病 (Đệ
1 | 2


Từ hánÂm hán việtNghĩa
ĐẠO LỘ con đường; con phố;dặm;lỗ vốn
に迷う ĐẠO MÊ lạc đường;lạc lối;lầm lạc
ĐẠO THẢO bãi cỏ ven đường; bãi cỏ vệ đường;quanh quẩn; lang thang
に詳しい ĐẠO TƯỜNG rành đường; thạo đường
ĐẠO NGHĨA đạo nghĩa
に浸水する ĐẠO TẨM THỦY nước ngập đường
ĐẠO ĐOAN ven đường; vệ đường
ならぬ恋 ĐẠO LUYẾN tình yêu lầm đường lạc lối; tình yêu mù quáng
ĐẠO LÝ đạo lý;lý do; việc đúng với đạo lý; sự hợp lý;lý lẽ
ĐẠO con đường; con phố;đạo;đường;đường đi;lĩnh vực;phương tiện; cách thức
楽者 ĐẠO NHẠC,LẠC GIẢ lãng tử
ĐẠO GIÁO đạo Lão;lão giáo
徳的 ĐẠO ĐỨC ĐÍCH đạo hạnh
ĐẠO ĐỨC đạo;đạo đức
ĐẠO TRƯỜNG sàn đấu võ
化る ĐẠO HÓA đùa giỡn
ĐẠO THUẬN đường dẫn đến
ĐẠO CỤ đồ dùng;dụng cụ; phương tiện;dụng phẩm
連れ ĐẠO LIÊN bạn đường
を開ける ĐẠO KHAI khai đạo;mở đường
路鉄複合運送 ĐẠO LỘ THIẾT ĐẠO PHỨC HỢP VẬN TỐNG chuyên chở hỗn hợp sắt bộ
を遮る ĐẠO GIÁ ngáng đường
路を通す ĐẠO LỘ THÔNG khai đạo
を究める ĐẠO CỨU đắc đạo
路を清掃する ĐẠO LỘ THANH TẢO dẹp đường
を案内する ĐẠO ÁN NỘI dẫn đường
貨物到着通知書 THIẾT ĐẠO HÓA VẬT ĐÁO TRƯỚC THÔNG TRI THƯ giấy báo đường sắt
NHAI ĐẠO đường chính; con đường (nghĩa bóng)
PHIẾN ĐẠO một chiều; một lượt
CHI ĐẠO đường nhánh; ngả rẽ; ngã rẽ
THIÊN ĐẠO TRÙNG con bọ rùa
TRUYỀN ĐẠO sự truyền đạo; sự truyền bá phúc âm;truyền đạo
裁貨 THIẾT ĐẠO TÀI HÓA bốc hàng đường sắt
THIÊN ĐẠO DẠNG Mặt trời; chúa trời
THIẾT ĐẠO VÕNG mạng lưới đường sắt
HOA ĐẠO cắm hoa; nghệ thuật cắm hoa
THỦY ĐẠO QUẢN ống dẫn nước;ống máng;ống nước
THIÊN ĐẠO đạo trời
PHẬT ĐẠO Đạo phật;phật đạo
渡し条件 THIẾT ĐẠO ĐỘ ĐIỀU KIỆN giao trên toa
TRÀ ĐẠO trà đạo
THỦY ĐẠO THỦY nước máy
THƯ ĐẠO thư đạo; thuật viết chữ đẹp
THIÊN ĐẠO đạo Trời
KIẾM ĐẠO kiếm đạo
NHÂN ĐẠO ĐÍCH có tính nhân đạo;sự nhân đạo; nhân đạo
THỰC ĐẠO thực quản
公安官 THIẾT ĐẠO CÔNG AN,YÊN QUAN sỹ quan bảo vệ an toàn đường sắt
TRÀ ĐẠO Trà đạo
THỦY ĐẠO XUYÊN,THEN vòi nước máy; vòi nước
主義 NHÂN ĐẠO CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa nhân đạo
便 THIẾT ĐẠO TIỆN vận tải đường sắt
PHỐ ĐẠO vỉa hè; hè phố
THỦY ĐẠO ĐẠI tiền nước
ÁC ĐẠO Ác đạo; con đường tội lỗi
機関 BÁO ĐẠO CƠ,KY QUAN cơ quan thông tấn; cơ quan thông tin
NHÂN ĐẠO nhân đạo
THIẾT ĐẠO đường ray;đường sắt; đường xe lửa;đường xe hỏa;hỏa xa
THỦY ĐẠO nước dịch vụ; nước máy
ĐẮC ĐẠO sự đắc đạo
する BÁO ĐẠO thông báo
NHẬP ĐẠO VÂN những đám mây lớn; cột mây
ĐIẾU ĐẠO CỤ đồ câu cá
ĐÀO ĐẠO Con đường trốn chạy; lối thoát
BỘ ĐẠO KIỀU cầu vượt; cầu cho người đi bộ
ミサイル防衛 ĐẠN,ĐÀN ĐẠO PHÒNG VỆ Bảo vệ Tên lửa đạn đạo;phòng vệ Tên lửa đạn đạo
BÁO ĐẠO sự báo cho biết; sự thông báo;tín
NHẬP ĐẠO việc bước vào cửa tu hành
TRUNG ĐẠO giữa hành trình; giữa chừng; lập trường đứng giữa; không đi theo hướng cực đoan; không đi theo cả chủ nghĩa khoái lạc và chủ nghĩa khổ hạnh (Phật); Lập trường tôn giáo đúng đắn đã vượt ra khỏi sự đối lập giữa sắc và không, đoạn và thường (Phật)
HIẾP ĐẠO đường tắt; đường rẽ
BỘ ĐẠO hè;lề;lề đường;lề đường hoặc vỉa hè cho người đi bộ; đường dành cho người đi bộ; vỉa hè
CUNG ĐẠO thuật bắn cung; bắn cung
KHANH ĐẠO đường hầm; đường ống xuyên phía dưới mỏ hay núi;hầm mỏ
TU ĐẠO VIỆN tu viện
THIẾT ĐẠO DỊCH ga đường sắt
府県 ĐÔ ĐẠO PHỦ HUYỆN sự phân chia hành chính của Nhật.
を行く CẬN ĐẠO HÀNH,HÀNG đi tắt
CÂN ĐẠO đạo lý; lý lẽ; lô gích; tuần tự; trật tự
VŨ,VÕ ĐẠO võ nghệ;võ sĩ đạo
ĐÈO ĐẠO đường đèo
PHẢN ĐẠO đường đèo; đường dốc; con dốc
TU ĐẠO SỸ,SĨ tu sĩ
運送 THIẾT ĐẠO VẬN TỐNG chuyên chở đường sắt
TÀ ĐẠO dị giáo;tà đạo
CẬN ĐẠO đường tắt; lối tắt
THẦN ĐẠO thần đạo
CHÍNH ĐẠO đạo lý
尿 NIỆU ĐẠO VIÊM bệnh viêm tiểu đường;Viêm đường tiết niệu; viêm niệu đạo
徳な BẤT ĐẠO ĐỨC vô đạo
運輸 THIẾT ĐẠO VẬN THÂU chuyên chở đường sắt
QUỸ ĐẠO đường ray; đường sắt; đường đi; đường mòn; đường sân ga; đường đua;quĩ đạo;quỹ đạo; đường trục
尿 NIỆU ĐẠO Đường dẫn nước tiểu; niệu đạo
QUỐC ĐẠO đường quốc lộ; quốc lộ
集会 TRUYỀN ĐẠO TẬP HỘI cuộc họp của những người truyền đạo
BẤT ĐẠO ĐỨC thất đức
運賃表 THIẾT ĐẠO VẬN NHẪM BIỂU biểu cước đường sắt;điều kiện phẩm chất khi bốc
XA ĐẠO đường xe chạy
HUYỆN ĐẠO tỉnh lộ; đường lớn cấp tỉnh
HOÀNH ĐẠO đường rẽ ngang
TẨM ĐẠO CỤ chăn gối (nói chung)
1 | 2