Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 法PHÁP
Hán

PHÁP- Số nét: 08 - Bộ: THỦY 水

ONホウ, ハッ, ホッ, フラン
KUN のり
 
  • Phép, có khuôn phép nhất định để cho người tuân theo được gọi là pháp. Như pháp điển 法典 bộ luật pháp, pháp quy 法規 khuôn phép, pháp luật 法律 phép luật, v.v.
  • Lễ phép. Như phi thánh vô pháp 非聖無法 chê thánh là vô phép.
  • Hình pháp. Như chính pháp 正法 đem xử tử.
  • Phép. Như văn pháp 文法 phép làm văn, thư pháp 書法 phép viết, v.v.
  • Bắt chước. Như sư pháp 師法 bắt chước làm theo.
  • Nhà Phật gọi đạo là pháp, cho nên giảng đạo gọi là thuyết pháp ?法, tôn xưng các sư giảng đạo là pháp sư 法師, v.v.
  • Giỏi một môn gì có thể để cho người trông mình mà bắt chước được đều gọi là pháp. Như pháp thiếp 法帖 cái thiếp để cho người tập.
  • Nước Pháp-lan-tây 法蘭西 France gọi tắt là nước Pháp.
  • Nhà Phật nói hết thảy mọi sự mọi vật ở thế gian đều là giả cả, đều do cái vọng tâm vọng tạo ra cả, nên gọi là pháp, là cái cảnh của ý căn nương theo đó mà hành động, nên gọi là pháp trần 法塵.
1 | 2


Từ hánÂm hán việtNghĩa
曹界 PHÁP TÀO GIỚI giới luật sư
外の高値 PHÁP NGOẠI CAO TRỊ giá quá cao;giá quá đắt
PHÁP TÀO luật sư
外な値段 PHÁP NGOẠI TRỊ ĐOẠN giá quá cao;giá quá đắt
PHÁP DUYỆT sự tham thiền nhập định; sự xuất thần
外な価格 PHÁP NGOẠI GIÁ CÁCH giá quá cao;giá quá đắt
PHÁP MÔN pháp môn
律家 PHÁP LUẬT GIA luật gia
PHÁP NGOẠI ngoài vòng pháp luật;quá đáng; không còn phép tắc gì nữa;sự ngoài vòng pháp luật
PHÁP HÓA giá trị lưu thông luật định
律学 PHÁP LUẬT HỌC luật học
務部 PHÁP VỤ BỘ hình bộ
PHÁP QUY pháp;pháp qui; qui tắc; luật lệ
律制度 PHÁP LUẬT CHẾ ĐỘ pháp chế
務省 PHÁP VỤ TỈNH bộ tư pháp
PHÁP Y áo choàng của thầy tu;cà sa
律上の推定 PHÁP LUẬT THƯỢNG SUY,THÔI ĐỊNH suy đoán luật pháp
PHÁP VỤ pháp vụ; bộ pháp luật
PHÁP KHOA luật khoa
律に違反する PHÁP LUẬT VI PHẢN phạm pháp
則を守る PHÁP TẮC THỦ hộ pháp
PHÁP HOÀNG giáo hoàng
PHÁP LUẬT đạo luật;luật;pháp luật
PHÁP TẮC đạo luật;định luật; quy tắc;lệ luật;luật;phép tắc;qui luật; định luật
的所有者 PHÁP ĐÍCH SỞ HỮU GIẢ chủ sở hữu hợp pháp
PHÁP ĐÌNH tòa án; pháp đình
PHÁP CHẾ pháp chế
PHÁP ĐÍCH có tính luật pháp;tính luật pháp
PHÁP SƯ pháp sư
PHÁP ĐIỂN bộ luật; pháp điển;pháp điển
理顧問 PHÁP LÝ CỐ VẤN cố vấn pháp luật
定準備金 PHÁP ĐỊNH CHUẨN BỊ KIM dự trữ luật định
PHÁP LỆNH luật lệ;pháp lệnh;sắc luật
理論 PHÁP LÝ LUẬN pháp lý
定平価 PHÁP ĐỊNH BÌNH GIÁ ngang giá hối đoái
人税 PHÁP NHÂN THUẾ thuế pháp nhân
王庁 PHÁP VƯƠNG SẢNH tòa thánh
学部 PHÁP HỌC BỘ khoa luật
PHÁP NHÂN pháp nhân
PHÁP VƯƠNG giáo hoàng;phật tổ Như Lai
PHÁP HỌC luật học
PHÁP lễ pháp;phép thuật; giáo nghi;pháp luật; phép tắc; luật
PHÁP ÁN dự luật;luật dự thảo; dự thảo luật
外価格 PHÁP NGOẠI GIÁ CÁCH giá quá cao;giá quá đắt
な受け渡し THÍCH PHÁP THỤ,THỌ ĐỘ giao theo luật định
NGỮ PHÁP cách diễn tả; ngữ pháp; cú pháp
GIẢM PHÁP phép trừ
HIẾN PHÁP hiến pháp
QUỐC PHÁP luật quốc gia;quốc pháp
KIẾM PHÁP kiếm pháp
THÍCH PHÁP pháp trị;sự hợp pháp
DÂN PHÁP dân luật (luật dân sự);luật dân sự
THƯƠNG PHÁP luật thương mại;thương luật
MA PHÁP BÌNH bình thủy;phích nước;phích; bình tecmốt
VỊNH PHÁP cách bơi; phương pháp bơi
NHẪN PHÁP Những phương pháp, thủ thuật của Ninja
使い MA PHÁP SỬ,SỨ phù thủy;thầy pháp
する VI PHÁP sai phép
ẢNH PHÁP SƯ hình bóng; bóng
にかける MA PHÁP bỏ bùa;ếm
VI PHÁP sự vi phạm luật pháp; sự không hợp pháp;trái phép;vi phạm luật pháp; phạm pháp; bất hợp pháp;vi phân
GIẢI PHÁP cách giải
貿易 HỢP PHÁP MẬU DỊ,DỊCH buôn bán hợp pháp
HÌNH PHÁP hình luật;luật hình;luật hình sự
MA PHÁP bùa;đồng cốt;ma thuật; yêu thuật; phép phù thủy;phương thuật
HỢP PHÁP ĐÍCH hợp pháp
契約 BẤT PHÁP KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng không hợp pháp
を探す PHƯƠNG PHÁP THÁM kiếm cách
HỢP PHÁP TÍNH,TÁNH pháp trị
BINH PHÁP binh pháp; chiến thuật
BẤT PHÁP không có pháp luật; hỗn độn; vô trật tự;phi pháp;sự không có pháp luật; sự hỗn độn; sự vô trật tự;trái phép
PHƯƠNG PHÁP cách;chước;đạo;điệu;kiểu;phách;pháp;phương cách;phương kế;phương pháp; biện pháp; cách thức;phương tiện;thức
THỐN PHÁP kích cỡ; kích thước; số đo
HỢP PHÁP hợp pháp;sự hợp pháp; hợp pháp
CÔNG PHÁP luật công; công pháp
NÔNG PHÁP phương pháp canh tác
BÚT PHÁP bút pháp
DỤNG PHÁP cách dùng
GIA PHÁP gia pháp
TƯ,TY PHÁP BỘ bộ tư pháp
機関 LẬP PHÁP CƠ,KY QUAN cơ quan lập pháp
VĂN PHÁP ngữ pháp;văn phạm;văn pháp
TƯ,TY PHÁP TỈNH bộ tư pháp
QUÂN PHÁP quân pháp
LẬP PHÁP QUYỀN quyền lập pháp
NHƯ PHÁP tuân theo lời dạy của Phật
TƯ,TY PHÁP QUYỀN quyền tư pháp
LẬP PHÁP lập pháp;sự lập pháp; sự xây dựng luật
TƯ,TY PHÁP bộ máy tư pháp; tư pháp
TƯ PHÁP tư sản
PHẬT PHÁP TĂNG Phật Pháp Tăng
PHẬT PHÁP phật pháp
TUÂN PHÁP tuân thủ luật pháp
VÔ,MÔ PHÁP sự tàn bạo; sự bạo lực;tàn bạo; bạo lực
HIẾN PHÁP PHÁP LỆNH hiến lệnh
GIA PHÁP phép cộng
社団人全日本テレビ番組製作社連盟 XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN TOÀN NHẬT BẢN PHIÊN TỔ CHẾ TÁC XÃ LIÊN MINH Hiệp hội các công ty Sản xuất chương trình truyền hình Nhật Bản
訴訟 TỐ TỤNG PHÁP luật tiến hành xét sử
社団人全日本シーエム放送連盟 XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN TOÀN NHẬT BẢN PHÓNG TỐNG LIÊN MINH Liên đoàn Thương mại Phát thanh & Truyền hình Nhật Bản
慣習 QUÁN TẬP PHÁP luật theo tục lệ; luật tập quán
1 | 2