Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 名DANH
Hán

DANH- Số nét: 06 - Bộ: TỊCH 夕

ONメイ, ミョウ
KUN
  -な
 
  • Danh, đối lại với chữ thực. Như nói cai quát cả mọi vật gọi là công danh 公名, nói riêng từng thứ gọi là chuyên danh 專名, ở trong phép văn đều gọi là danh từ 名詞.
  • Tên người, đối với người trên thì xưng tên cái mình, đối với bạn bè thì chỉ xưng tên tự mình thôi, có đức có vị thì lúc chết đổi tên khác, gọi tên cũ là tên hèm.
  • Danh dự, người thiện thì được tiếng tốt ("mỹ danh 美名), người ác thì bị tiếng xấu ("ác danh 惡名). Thường dùng để khen các người giỏi. Như danh thần 名臣 bầy tôi giỏi, danh tướng 名將 tướng giỏi, v.v. Cao Bá Quát 高伯? : Cổ lai danh lợi nhân, Bôn tẩu lộ đồ trung 古來名利人,奔走路塗中 Xưa nay hạng người danh lợi, Vẫn tất tả ngoài đường sá.
  • Văn tự, cổ nhân gọi một chữ là nhất danh 一名.
  • Lời tiếng. Như sư xuất hữu danh 師出有名 xuất quân ra có tiếng, nghĩa là vì có điều tiếng gì mới đem quân ra đánh nước ngoài vậy.
  • Một người cũng gọi là một danh. Như sự thi cử thì nói lấy mấy danh mấy danh.
  • Danh giáo. Trong luân lý định rành phận trên dưới, danh phận trên dưới chính đính rồi mới ra vẻ, nên gọi là danh giáo 名教.
  • Danh gia. Một môn học trong chín môn ngày xưa. Dại ý cốt để biện biệt chỗ khác chỗ cùng, cứ danh mà tìm sự thực, không thể vơ váo lẫn lộn được. Về sau xen vào nhà học về hình phép, cũng gọi là hình danh chi học 刑名之學, hoặc gọi là danh pháp 名法. Môn học biện luận bên Tây cũng giống ý chỉ ấy, nên Tầu dịch là danh học, tức là môn Luận lý học vậy.
1 | 2


Từ hánÂm hán việtNghĩa
誉する DANH DỰ vinh
DANH VẬT đặc sản; sản vật nổi tiếng
DANH UYỂN,UYÊN Tên người nhận ghi trên phong bì thư
付け親 DANH PHÓ THÂN Cha mẹ đỡ đầu
DANH DỰ có danh dự;danh dự
無し DANH VÔ,MÔ Vô danh
DANH TỰ họ
付ける DANH PHÓ đặt tên; gọi tên
DANH TỪ danh sĩ;danh thiếp;danh từ;từ
残惜しい DANH TÀN TÍCH thương tiếc; hối tiếc
声の残す DANH THANH TÀN lưu danh
DANH NHÂN danh nhân
DANH NGÔN danh ngôn
残り DANH TÀN Tàn dư; dấu vết
DANH THANH danh giá;sự danh tiếng; danh tiếng;thanh danh;vinh hiển
乗り DANH THỪA sự ghi danh; sự gọi tên; sự ứng cử
DANH TRỮ,TRƯỚC cuốn sách nổi tiếng; kiệt tác
DANH TÀN dấu vết; tàn dư; lưu luyến
DANH PHẨM danh phẩm
DANH CHỦ,TRÚ Người đứng đầu trong làng; trưởng làng
DANH NGHĨA danh nghĩa;tên
DANH ÁN ý kiến hay
DANH I,Y danh y;lương y
も無い人 DANH VÔ,MÔ NHÂN Người vô danh tiểu tốt; người không ai biết đến
簿を点検する DANH BỘ ĐIỂM KIỂM Điểm danh
DANH TRÁT bảng tên;thẻ
DANH TƯỢNG nghệ nhân; người thợ có tiếng
も無い DANH VÔ,MÔ Vô danh tiểu tốt
簿 DANH BỘ danh bạ
DANH NGUYỆT trăng rằm
勝地 DANH THẮNG ĐỊA thắng cảnh;thắng địa
ばかりの王 DANH VƯƠNG vua trên danh nghĩa; vua bù nhìn
DANH ĐÁP câu trả lời đúng
DANH KHÚC bản nhạc nổi tiếng
DANH THẮNG danh lam
DANH danh nghĩa;danh; tên gọi;thanh danh; tên tuổi
高い DANH CAO nổi tiếng
DANH XƯNG,XỨNG danh hiệu;danh tướng;danh xưng; tên gọi
指し DANH CHỈ Sự gọi tên; sự gọi đích danh
前を偽る DANH TIỀN NGỤY mạo hiểm
DANH HƯƠNG danh thơm
目輸入 DANH MỤC THÂU NHẬP nhập khẩu tượng trưng
折れ DANH TRIẾT sự hoen ố (tên tuổi , danh dự)
前をつける DANH TIỀN đặt tên
DANH MÔN gia tộc quyền quí; danh môn; danh gia vọng tộc; gia đình có danh tiếng
目社員 DANH MỤC XÃ VIÊN hội viên danh dự
所旧蹟 DANH SỞ CỰU TÍCH thắng cảnh;thắng tích
DANH TIỀN danh;tên; họ tên
誉職 DANH DỰ CHỨC chức vụ danh dự
目値段 DANH MỤC TRỊ ĐOẠN giá danh nghĩa
DANH SỞ danh lam
DANH THÍCH,THỨ danh thiếp
誉教授 DANH DỰ GIÁO THỤ,THỌ giáo sư danh dự
目価格 DANH MỤC GIÁ CÁCH giá danh nghĩa;giá trị danh nghĩa
将を汚す DANH TƯƠNG,TƯỚNG Ô hoen
作詩 DANH TÁC THI thi tuyển
誉市民 DANH DỰ THỊ DÂN công dân danh dự
DANH MỤC danh mục;danh nghĩa
宛済み手形 DANH UYỂN,UYÊN TẾ THỦ HÌNH hối phiếu định nơi trả
DANH TÁC danh tác;tác phẩm danh tiếng
誉と恥辱 DANH DỰ SỈ NHỤC vinh nhục
DANH HỌA danh hoạ
宛人 DANH UYỂN,UYÊN NHÂN Người nhận
DANH ĐẠI Nổi tiếng; tiếng tăm
投票 KÝ DANH ĐẦU PHIẾU bỏ phiếu ký danh
無実 HỮU DANH VÔ,MÔ THỰC hữu danh vô thực
ÁC DANH Danh tiếng xấu; cái tên xấu; tai tiếng
QUỐC DANH tên quốc gia; tên nước
NẶC DANH TÍNH,TÁNH Nặc danh
NHÂN DANH nhân mạng;tên người ; danh tánh
する KÝ DANH biên tên;ghi tên
ĐINH DANH tên phố
になる HỮU DANH hiển danh;lừng danh;nức danh;thành danh
ÁC DANH Danh tiếng xấu; cái tên xấu; tai tiếng
NẶC DANH sự nặc danh
HƯ DANH hư danh
な歌手 HỮU DANH CA THỦ danh ca
御璽 NGỰ DANH NGỰ TỶ,TỈ con dấu của nhà vua; ấn triện; ngọc tỷ; triện
CÔNG DANH công danh
な歌 HỮU DANH CA danh ca
NGỰ DANH tên hiệu của vua; tên hiệu
XƯỚNG DANH xướng danh
BIỆT DANH bí danh; biệt hiệu;biệt danh
TRỮ,TRƯỚC DANH sự trứ danh;trứ danh; nổi tiếng
な教師 HỮU DANH GIÁO SƯ danh sư
する NGỤY DANH trá danh
CAO DANH cao danh
PHƯƠNG DANH LỤC sách dùng cho khách du lịch
HỮU DANH danh;danh tiếng;lẫy lừng;nổi danh;nổi tiếng
TÔN DANH quí danh
PHẨM DANH tên vật phẩm; tên hàng
NGỤY DANH mạo danh;ngụy danh
CAO DANH sự nổi tiếng; sự hữu danh; nổi tiếng;nổi tiếng; có danh vọng
PHƯƠNG DANH danh thơm; danh tiếng tốt
HỮU DANH hữu danh;sự nổi tiếng;nổi tiếng; có danh
THỰC DANH tên thật
する MỆNH DANH đặt tên
ĐỀ DANH nhan đề;tên (sách, bài hát.v.v...)
THUYỀN DANH tên tàu
戦士 VÔ,MÔ DANH CHIẾN SỸ,SĨ chiến sĩ vô danh
1 | 2