Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 当ĐƯƠNG
Hán

ĐƯƠNG- Số nét: 06 - Bộ: TIỂU 小

ONトウ
KUN当たる あたる
  当たり あたり
  当てる あてる
  当て あて
  当に まさに
  当にべし まさにべし
  当 たい
1 | 2


Từ hánÂm hán việtNghĩa
当駅 ĐƯƠNG DỊCH nhà ga này
当面審議 ĐƯƠNG DIỆN THẨM NGHỊ phiên tòa
当面の問題 ĐƯƠNG DIỆN VẤN ĐỀ vấn đề trước mắt
当面 ĐƯƠNG DIỆN hiện thời
当選者 ĐƯƠNG TUYỂN GIẢ người trúng tuyển
当選番号 ĐƯƠNG TUYỂN PHIÊN HIỆU số trúng
当選する ĐƯƠNG TUYỂN trúng cử; đắc cử;trúng tuyển
当選する ĐƯƠNG TUYỂN trúng cử; trúng giải
当選 ĐƯƠNG TUYỂN việc trúng cử; việc trúng giải
当該官庁 ĐƯƠNG CAI QUAN SẢNH cấp chính quyền có liên quan
当該人物 ĐƯƠNG CAI NHÂN VẬT người thích hợp; người có đủ thẩm quyền
当該 ĐƯƠNG CAI thích hợp; phù hợp
当落 ĐƯƠNG LẠC kết quả bầu cử
当籤者 ĐƯƠNG THIÊM GIẢ người giành chiến thắng; người đoạt giải thưởng
当直員 ĐƯƠNG TRỰC VIÊN Người đang trực
当番 ĐƯƠNG PHIÊN việc thực thi nhiệm vụ; lượt (làm việc)
当用漢字 ĐƯƠNG DỤNG HÁN TỰ chữ Hán sử dụng hàng ngày; chữ Hán thường dùng
当用 ĐƯƠNG DỤNG sự sử dụng hàng ngày
当然 ĐƯƠNG NHIÊN đương nhiên; dĩ nhiên;sự đương nhiên; sự dĩ nhiên
当歳駒 ĐƯƠNG TUẾ CÂU Thú vật một tuổi; con ngựa non một tuổi
当期利益 ĐƯƠNG KỲ LỢI ÍCH thu nhập ròng; lãi trong kỳ
当時 ĐƯƠNG THỜI dạo ấy;đồng thời;đương thời;khi ấy;khi đó; ngày đó; ngày ấy
当日価格 ĐƯƠNG NHẬT GIÁ CÁCH bản giá thị trường
当日 ĐƯƠNG NHẬT ngày hôm đó; ngày được nhắc tới
当所 ĐƯƠNG SỞ Chỗ này; văn phòng này
当意即妙 ĐƯƠNG Ý TỨC DIỆU Sự nhanh trí
当惑する ĐƯƠNG HOẶC luống cuống;ngượng ngùng;sượng sùng
当惑する ĐƯƠNG HOẶC bối rối; bị làm phiền; khó chịu
当惑 ĐƯƠNG HOẶC sự bối rối; việc bị làm phiền; sự khó chịu
当座預金 ĐƯƠNG TỌA DỰ KIM Tài khoản hiện thời; tiền gửi có kỳ hạn
当座預託現金残高 ĐƯƠNG TỌA DỰ THÁC HIỆN KIM TÀN CAO số dư tiền mặt tại ngân hàng
当座資産 ĐƯƠNG TỌA TƯ SẢN Vốn lưu động; vốn luân chuyển
当座貸越による金融 ĐƯƠNG TỌA THẢI VIỆT KIM DUNG cho vay chi trội (tài khoản vãng lai)
当座貸越 ĐƯƠNG TỌA THẢI VIỆT chi trội;chi trội ngân hàng
当座貸付金 ĐƯƠNG TỌA THẢI PHÓ KIM cho vay không kỳ hạn
当座貸 ĐƯƠNG TỌA THẢI cho vay không kỳ hạn
当店 ĐƯƠNG ĐIẾM Kho này; cửa hàng này
当局 ĐƯƠNG CỤC,CUỘC nhà cầm quyền; nhà chức trách;sở tại
当国 ĐƯƠNG QUỐC bản quốc
当初価格 ĐƯƠNG SƠ GIÁ CÁCH giá ban đầu
当初 ĐƯƠNG SƠ ngay từ đầu
当分 ĐƯƠNG PHÂN như hiện tại
当人 ĐƯƠNG NHÂN người này; người đang được nhắc đến
当事者 ĐƯƠNG SỰ GIẢ bên hữu quan;đương sự; người có liên quan
当事 ĐƯƠNG SỰ vấn đề đang quan tâm
当世風に言うと ĐƯƠNG THẾ PHONG NGÔN như chúng ta nói ngày nay
当世風 ĐƯƠNG THẾ PHONG kiểu mốt nhất
当世向き ĐƯƠNG THẾ HƯỚNG Hợp thời trang; hợp mốt; thức thời
当て字 ĐƯƠNG TỰ ký tự thay thế; ký tự có cách phát âm tương đương
当てる ĐƯƠNG đánh trúng; bắn trúng
当てはめる ĐƯƠNG áp dụng; làm thích ứng
当てはまる ĐƯƠNG được áp dụng (luật); có thể áp dụng; đạt được; được xếp vào nhóm
当て ĐƯƠNG mục tiêu; mục đích; điểm đến; sự hy vọng; sự trông đợi; sự kỳ vọng
当たる ĐƯƠNG trúng;trúng (đạn); đúng (trả lời); đối diện với; nằm trên (hướng, phương); thích hợp; được giao; chiếu;va chạm
当たり前 ĐƯƠNG TIỀN dĩ nhiên;đương nhiên; rõ ràng; thông thường; hợp lý; thông dụng; bình thường;sự đương nhiên; sự rõ ràng; sự thông thường; sự hợp lý
当たりくじ ĐƯƠNG số trúng
当たり ĐƯƠNG chính xác; đúng; trúng;khu vực xung quanh; khu vực lân cận; xung quanh; vào lúc; tương ứng với
4当5落 ĐƯƠNG LẠC giấc ngủ chập chờn
面当て DIỆN ĐƯƠNG nhận xét đầy thù hằn
陽当り DƯƠNG ĐƯƠNG nơi mặt trời chiếu thẳng
配当付再保険 PHỐI ĐƯƠNG PHÓ TÁI BẢO HIỂM phiếu cổ tức
配当 PHỐI ĐƯƠNG sự phân phối; sự phân chia ra đều;tiền lời được chia; cổ tức
適当な価格 THÍCH ĐƯƠNG GIÁ CÁCH bao bì thích hợp;giá phải chăng
適当な THÍCH ĐƯƠNG phù hợp;thích đáng;thích hợp;vừa;vừa vặn
適当 THÍCH ĐƯƠNG sự tương thích; sự phù hợp;tương thích; phù hợp
該当者 CAI ĐƯƠNG GIẢ người có liên quan
該当する CAI ĐƯƠNG tương ứng; liên quan; tương thích
該当 CAI ĐƯƠNG sự tương ứng; sự liên quan; sự tương thích
見当 KIẾN ĐƯƠNG hướng; phương hướng;khoảng; khoảng chừng; ước chừng; trên dưới;sự ước tính; sự ước đoán
罰当たり PHẠT ĐƯƠNG bị trừng phạt; bị báo ứng;sự bị trừng phạt; sự bị báo ứng
突当たる ĐỘT ĐƯƠNG xúc phạm
穏当 ỔN ĐƯƠNG ôn hoà; hợp lý; chính đáng;sự ôn hoà
相当する TƯƠNG,TƯỚNG ĐƯƠNG thích ứng
相当 TƯƠNG,TƯỚNG ĐƯƠNG sự tương đương;tương đương
目当て MỤC ĐƯƠNG mục tiêu; mục đích;tầm mắt;vật dẫn đường chỉ lối; người dẫn đường chỉ lối
正当な CHÍNH ĐƯƠNG đích đáng;đúng;thuần thục
正当 CHÍNH ĐƯƠNG đúng đắn; chính đáng; đúng; công bằng; hợp lý; đúng pháp luật;sự đúng đắn; sự chính đáng; sự đúng; sự công bằng; sự hợp lý; sự đúng pháp luật
本当のように BẢN ĐƯƠNG y như thật
本当のことを言う BẢN ĐƯƠNG NGÔN nói thật;nói thực
本当に BẢN ĐƯƠNG chân thật;thật là;thật sự
本当ですか BẢN ĐƯƠNG thật không
本当 BẢN ĐƯƠNG sự thật;thật;thật sự;thiệt
日当たり NHẬT ĐƯƠNG nơi có ánh nắng mặt trời chiếu
日当 NHẬT ĐƯƠNG Lương ngày; lương trả theo ngày
担当者 ĐẢM ĐƯƠNG GIẢ người phụ trách
担当する ĐẢM ĐƯƠNG cáng đáng;đảm nhiệm;gánh;phụ trách
担当する ĐẢM ĐƯƠNG chịu trách nhiệm; đảm đương
担当 ĐẢM ĐƯƠNG chịu trách nhiệm; đảm đương
抵当貸付 ĐỂ ĐƯƠNG THẢI PHÓ cho vay cầm cố
抵当証書 ĐỂ ĐƯƠNG CHỨNG THƯ hợp đồng cầm cố
抵当流れ ĐỂ ĐƯƠNG LƯU Sự tịch thu tài sản (để thế nợ)
抵当権 ĐỂ ĐƯƠNG QUYỀN quyền cầm cố
抵当債券者 ĐỂ ĐƯƠNG TRÁI KHOÁN GIẢ chủ nợ cầm cố
抵当付金融 ĐỂ ĐƯƠNG PHÓ KIM DUNG cho vay cầm hàng
抵当におえる ĐỂ ĐƯƠNG gán
抵当 ĐỂ ĐƯƠNG cầm đồ;khoản cầm cố; sự cầm cố
手当てを支給する THỦ ĐƯƠNG CHI CẤP Trả tiền trợ cấp
手当て THỦ ĐƯƠNG lùng sục (cảnh sát);sự chữa bệnh; chữa bệnh;sự chuẩn bị;thù lao;tiền cho thêm;tiền phụ cấp
手当 THỦ ĐƯƠNG sự chữa bệnh; trị bệnh; chữa trị;sự chuẩn bị;sự lùng sục (cảnh sát);thù lao;tiền cho thêm;tiền phụ cấp;tiền trợ cấp;trợ cấp
心当たり TÂM ĐƯƠNG sự biết chút ít; sự có biết đến; sự tình cờ biết
1 | 2