Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 小TIỂU
Hán

TIỂU- Số nét: 03 - Bộ: TIỂU 小

ONショウ
KUN小さい ちいさい
  小 こ-
  小 お-
  小 さ-
  小 いさら
  小 こう
  小 さざ
  小 しゃお
  小 ちいさ
  • Nhỏ.
  • Hẹp hòi. Như khí tiểu dị doanh 器小易盈 đồ hẹp dễ đầy.
  • Khinh thường. Như vị miễn tiểu thị 未免小視 chưa khỏi coi là kẻ tầm thường, nghĩa là coi chẳng vào đâu cả.
  • Nàng hầu.
1 | 2


Từ hánÂm hán việtNghĩa
小麦粉をふるい分ける TIỂU MẠCH PHẤN PHÂN rây bột
小麦粉 TIỂU MẠCH PHẤN bột mì
小麦 TIỂU MẠCH lúa mì
小鴨 TIỂU ÁP vịt con
小鳥 TIỂU ĐIỂU chim con; chim non
小魚 TIỂU NGƯ mòi
小魚 TIỂU NGƯ cá nhỏ
小骨 TIỂU XƯƠNG nhánh xương; xương dăm;nhánh xương; xương răm
小馬鹿 TIỂU MÃ LỘC thằng ngố; kẻ ngu; kẻ ngốc
小雪 TIỂU TUYẾT tuyết nhẹ
小雨 TIỂU VŨ lấm tấm;mưa bụi; mưa phùn
小隊 TIỂU ĐỘI tiểu đội
小間物 TIỂU GIAN VẬT hàng xa xỉ
小間使い TIỂU GIAN SỬ,SỨ hầu gái
小間使 TIỂU GIAN SỬ,SỨ hầu gái
小銭 TIỂU TIỀN tiền lẻ
小銃の銃身 TIỂU SÚNG SÚNG THÂN nòng súng
小銃 TIỂU SÚNG khẩu súng; súng nhỏ;súng trường
小量 TIỂU LƯỢNG lượng nhỏ; một chút
小遣い銭 TIỂU KHIỂN TIỀN tiền tiêu vặt
小遣い TIỂU KHIỂN tiền tiêu vặt
小路 TIỂU LỘ Ngõ hẻm; đường nhỏ; đường mòn
小豆色 TIỂU ĐẬU SẮC màu nâu đỏ
小豆 TIỂU ĐẬU đậu đỏ
小説 TIỂU THUYẾT tiểu thuyết
小言 TIỂU NGÔN sự bắt bẻ; sự càu nhàu; sự than phiền
小虎 TIỂU HỔ con hổ con; hổ con
小船 TIỂU THUYỀN xuồng
小舟 TIỂU CHU,CHÂU tàu nhỏ; thuyền nhỏ
小腸 TIỂU TRƯỜNG,TRÀNG ruột non
小脇 TIỂU HIẾP nách
小羊 TIỂU DƯƠNG con cừu non; cừu non; cừu con
小糠雨 TIỂU KHANG VŨ mưa nhỏ
小糠 TIỂU KHANG Cám gạo
小箱 TIỂU TƯƠNG,SƯƠNG hộp nhỏ
小礼拝堂 TIỂU LỄ BÀI ĐƯỜNG miếu
小石 TIỂU THẠCH đá cuội;đá sỏi;sỏi
小皿 TIỂU MÃNH cái đĩa nhỏ; đĩa nhỏ
小生意気 TIỂU SINH Ý KHÍ trơ tráo; sự trơ tráo; tự kiêu; tự kiêu tự đại; kiêu căng; tự phụ; tinh vi; tinh tướng; kiêu ngạo; tự cao tự đại
小球を投げる TIỂU CẦU ĐẦU gieo cầu
小玉 TIỂU NGỌC bi
小猫 TIỂU MIÊU Mèo con
小犬 TIỂU KHUYỂN con chó con; chó con; cún con
小牛 TIỂU NGƯU con bê; thịt bê; bê
小父さん TIỂU PHỤ chú; bác; người đàn ông trung niên
小火 TIỂU HỎA ngọn lửa nhỏ
小海老類 TIỂU HẢI LÃO LOẠI tôm tép
小海老 TIỂU HẢI LÃO tép
小波 TIỂU BA sóng lăn tăn; con sóng nhỏ; sóng gợn lăn tăn
小母さん TIỂU MẪU cô; bác
小橋 TIỂU KIỀU cầu khỉ
小枝 TIỂU CHI cành con;cành nhỏ
小曲 TIỂU KHÚC bản đàn;đoản khúc
小文字 TIỂU VĂN TỰ chữ in thường
小数点 TIỂU SỐ ĐIỂM dấu chấm (phẩy) thập phân
小数 TIỂU SỐ số thập phân
小指 TIỂU CHỈ ngón tay út; ngón út
小心な TIỂU TÂM hẹp bụng;hẹp dạ (hẹp lòng);lấm lét;nhát;nhát gan;sợ sệt
小康 TIỂU KHANG thời kỳ tạm lắng; thời gian trì hoãn
小工業 TIỂU CÔNG NGHIỆP tiểu công nghệ
小川 TIỂU XUYÊN dòng suối; con suối; suối
小山 TIỂU SƠN ngọn đồi;núi đất
小山 TIỂU SƠN Ngọn đồi
小屋 TIỂU ỐC túp lều; nhà nhỏ; kho chứa; chuồng;vựa
小宴会 TIỂU YẾN HỘI tiệc rượu
小学生 TIỂU HỌC SINH học sinh tiểu học
小学校 TIỂU HỌC HIỆU,GIÁO tiểu học;trường tiểu học
小売額 TIỂU MẠI NGẠCH doanh số bán lẻ
小売金額 TIỂU MẠI KIM NGẠCH kim ngạch bán lẻ
小売店 TIỂU MẠI ĐIẾM cửa hàng bán lẻ
小売価格指数 TIỂU MẠI GIÁ CÁCH CHỈ SỐ chỉ số giá bán lẻ
小売会社 TIỂU MẠI HỘI XÃ hãng bán lẻ
小売り店 TIỂU MẠI ĐIẾM cửa hàng bán lẻ
小売りする TIỂU MẠI bán lẻ
小売り TIỂU MẠI bán lẻ
小売ね TIỂU MẠI giá bán lẻ
小売する TIỂU MẠI bán lẻ
小売 TIỂU MẠI bán lẻ; dịch vụ
小型木造船 TIỂU HÌNH MỘC TẠO,THÁO THUYỀN ghe
小型専用車 TIỂU HÌNH CHUYÊN DỤNG XA xe díp
小型寝台 TIỂU HÌNH TẨM ĐÀI giường nhỏ
小型 TIỂU HÌNH dạng nhỏ; kích thước nhỏ
小匙 TIỂU THI thìa cà phê
小包み TIỂU BAO gói bọc; bưu kiện
小包 TIỂU BAO bưu kiện;bưu phẩm;đùm;kiện nhỏ
小利口 TIỂU LỢI KHẨU thông minh; lanh lợi; lém lỉnh
小切手の現金化 TIỂU THIẾT THỦ HIỆN KIM HÓA séc tiền mặt
小切手 TIỂU THIẾT THỦ ngân phiếu;séc;séc ngân hàng;tín phiếu
小刀 TIỂU ĐAO con dao;dao con;dao nhỏ; kiếm ngắn; dao găm
小児麻痺 TIỂU NHI MA TÝ bệnh bại liệt trẻ em; bệnh tê liệt trẻ em; chứng liệt ở trẻ em;bệnh sốt bại liệt
小児科医 TIỂU NHI KHOA I,Y khoa nhi; nhi khoa; bác sỹ nhi khoa
小児科 TIỂU NHI KHOA khoa nhi; nhi khoa
小児まひ TIỂU NHI bệnh tê liệt ở trẻ con
小児ぜんそく TIỂU NHI bệnh suyễn ở trẻ con
小僧 TIỂU TĂNG người học nghề; tiểu hòa thượng; nhóc con; thằng oắt con; thằng nhãi; thằng ở
小便 TIỂU TIỆN đi tiểu;tiểu tiện
小作農 TIỂU TÁC NÔNG tá điền
小人 TIỂU NHÂN đứa trẻ; nhi đồng
小人 TIỂU NHÂN đứa trẻ; nhi đồng; người lùn; chú lùn
小アジア TIỂU Tiểu Á
1 | 2